Trường Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau

Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2021

Trường Đại học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Khoa học Máy tính
Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 240

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00

Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 670

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 670

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 670

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu: 300

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Cơ điện tử

Mã ngành:  7520114

Chỉ tiêu: 105

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Dệt

Mã ngành: 7520312

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét ỉ: A00 ; A01

Công nghệ May

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 320

Tổ hợp xét: A00; B00; D07

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 320

Tổ hợp xét: A00; B00; D07

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu: 320

Tổ hợp xét: A00; B00; D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển

Mã ngành: 7580203

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580210

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

Mã ngành: 7510105

Chỉ tiêu: 645

Tổ hợp xét: A00; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A01; C01

Kỹ thuật Địa chất

Mã ngành: 7520501

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 7520604

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét: A00; A01

Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét: A00 ; A01; D01; D07

Kỹ thuật Môi trường 

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét: A00 ; A01; B00; D07

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét: A00 ; A01; B00; D07

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00; A01

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu:  90

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Vật liệu

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu: 220

Tổ hợp xét: A00; A01; D07

Vật lý Kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Cơ kỹ thuật

Mã ngành: 7520101

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Bảo dưỡng Công nghiệp

Mã ngành: 7510211

Chỉ tiêu: 165

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7520130

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Khoa học Máy tính 

Mã ngành: 7480101_CLC

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Máy tính  

Mã ngành: 7480106_CLC

Chỉ tiêu: 65

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ sư Điện - Điện tử

Mã ngành: 7520201_CLC

Chỉ tiêu: 170

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Cơ khí

Mã ngành: 7520103_CLC

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Cơ điện tử 

Mã ngành: 7520114_CLC

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành:

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Kỹ thuật Hóa học 

Mã ngành: 7520301_CLC

Chỉ tiêu: 230

Tổ hợp xét: A00; B00; D07

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580201_CLC

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00; A01

Công nghệ Thực phẩm 

Mã ngành: 7540101_CLC

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00; B00; D07

Kỹ thuật Dầu khí

Mã ngành: 7520604_CLC

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00 ; A01

Quản lý Công nghiệp

Mã ngành: 7510601_CLC

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7850101_CLC

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét: A00; A01; B00; D07

Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605_CLC

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00; A01

Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401_CLC

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00; A01

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: 7520130_CLC

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00; A01

Kỹ thuật Hàng không

Mã ngành: 7520120_CLC

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00; A01

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101_CLC

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00; A01

Kiến trúc

Mã ngành: 7580101_CLC

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00; A01

Cơ kỹ thuật 

Mã ngành:

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00; A01

Đại Học Bách Tp Khoa Hồ Chí Minh Là Trường Công Hay Tư

Trường Đại Học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh Là trường công lập, là cơ sở đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ đáng tin cậy về lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ đa ngành tại các tính phía Nam và cả nước.

Đại Học Bách Tp Khoa Hồ Chí Minh Ở Đâu

  • Tên trường Tiếng Việt: Đại học Bách Khoa Tp Hồ Chí Minh
  • Tên trường tiếng Anh: HCM University of Technology (VNUHCM-UT)
  • Địa chỉ Đại Học Bách Khoa Tp HCM : 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh
  • Điện Thoại: (028) 38654087
  • Email: webmaster@hcmut.edu.vn
  • Web: http://www.hcmut.edu.vn
  • https://www.facebook.com/bku.edu.vn

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.