Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 565 Quang Trung - Phường Đông Vệ - Thành Phố Thanh Hóa

Website: www..hdu.edu.vn

Điện thoại: (037) 3.910.222

thong tin tuyen sinh lien thong nam 2016

ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Trường Đại học Hồng Đức thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy quý phụ huynh và thí sinh xem chi tiết tại đây: 

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Hồng Đức

>> Trường Đại học Hồng Đức xét tuyển đợt 2

>> Học Phí Trường Đại Học Hồng Đức

Điểm Chuẩn Đại Học Hồng Đức

1. Trường Đại học Hồng Đức Tuyển Sinh Các Ngành

TT Ngành học Mã ngành (Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học     1590
1 Sư phạm Toán học 7140209 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

30
2 Sư phạm Vật lý 7140211 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(C01): Văn-Toán-Lý

20
3 Sư phạm Hóa học 7140212 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

20
4 Sư phạm Sinh học 7140213 (B00): Toán-Hóa-Sinh

(D03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

20
5 Sư phạm Ngữ văn 7140217 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C03): Văn-Toán-Sử

(C04): Văn-Toán-Địa

30
6 Sư phạm Lịch sử 7140218 (C00): Văn-Sử-Địa

(C03): Văn-Toán-Sử

(D14): Văn-Sử-T.Anh

20
7 Sư phạm Địa lí 7140219 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(C04): Văn-Toán-Địa

(C20): Văn-Địa-GD công dân

20
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

70
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

100
10 Giáo dục Mầm non 7140201 (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

120
11 (*)Giáo dục thể chất 7140206 (T00): Toán-Sinh-Năng khiếu

(Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

40
12 Kế toán 7340301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

130
13 (*)Quản trị kinh doanh 7340101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

80
14 (*)Tài chính-Ngân hàng 7340201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

40
15 Luật 7380101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

80
16 (*)Kỹ thuật xây dựng 7580201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

40
17 (*)Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

30
18 (*)Kỹ thuật điện 7520201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

40
19 (*)Công nghệ thông tin 7480201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

70
20 (*)Nông học (định hướng công nghệ cao) 7620109 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
21 (*)Bảo vệ thực vật 7620112 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
22 (*)Lâm học 7620201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
23 (*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y) 7620105 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

50
24 (*)Nuôi trồng thủy sản 7620301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(B03): Toán-Sinh-Văn

(D08): Toán-Sinh-T.Anh

40
40 (*)Kinh doanh nông nghiệp 7620114 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

40
26 (*)Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(C04): Văn-Toán-Địa

(C09): Văn-Lý-Địa

40
27 (*)Quản lý đất đai 7850103 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(B00): Toán-Hóa-Sinh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

40
28 (*)Kinh tế 7310101 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

30
29 (*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội) 7310301 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

40
30 (*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn) 7220113 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

50
31 (*)Du lịch 7810101 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

(C19): Văn-Sử-GD công dân

40
32 (*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự) 7310401 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C14): Văn-Toán-GD công dân

50
33 (*)Ngôn ngữ Anh 7220201 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

40
II Các ngành đào tạo cao đẳng     200
1 (*)Giáo dục Mầm non 5140201 (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

50
2 (*)Giáo dục Tiểu học 5140202 (A00): Toán-Lý-Hóa

(C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(M00): Văn-Toán-Năng khiếu

(Đọc diễn cảm và Hát)

30
3 (*)SP Tiếng Anh 5140231 (A01): Toán-Lý-T.Anh

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

(D96): Toán-KHXH-T.Anh

30
4 (*)Kế toán 6340301 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

30
5 (*)Quản trị kinh doanh 6340404 (A00): Toán-Lý-Hóa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C01): Văn-Toán-Lý

(C02): Văn- Toán-Hóa

30
6 (*)Công nghệ thông tin 6480201 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

(D90): Toán-KHTN-T.Anh

30

Đặc biệt, năm 2018, Trường ĐH Hồng Đức tổ chức tuyên sinh 4 ngành đào tạo chất lượng cao trình độ ĐH hệ sư phạm: Toán, Lý, Văn, Sử. Đối với những ngành này, sau khi tốt nghiệp từ loại khá trở lên, sinh viên sẽ được ưu tiên tuyển dụng. Những năm tiếp theo sẽ bổ sung thêm các ngành đào tạo hệ sư phạm theo đơn đặt hàng của tỉnh Thanh hóa.

TT Ngành học Mã ngành (Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Sư phạm Toán học 7140209 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(D07): Toán-Hóa-T.Anh

20
2 Sư phạm Vật lý 7140211 (A00): Toán-Lý-Hóa

(A01): Toán-Lý-T.Anh

(A02): Toán-Lý-Sinh

(C01): Văn-Toán-Lý

20
3 Sư phạm Ngữ văn 7140217 (C00): Văn-Sử-Địa

(D01): Văn-Toán-T.Anh

(C03): Văn-Toán-Sử

(C04): Văn-Toán-Địa

20
4 Sư phạm Lịch sử 7140218 (C00): Văn-Sử-Địa

(C03): Văn-Toán-Sử

(D14): Văn-Sử-T.Anh

20

2. Vùng Tuyển Sinh

Tuyển thí sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

Trường ĐH Hồng Đức sẽ tổ chức xét tuyển theo 2 phương thức:

– Sử dụng kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia

– Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT.


Bạn thích bài viết này ?

149
Để lại bình luận

avatar
89 Comment threads
60 Thread replies
2 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
88 Comment authors
Hà Văn KiênLê HuệNguyễn Đức BìnhĐàm Thị Huyền 12A1Huệ nguyễn Recent comment authors
newest oldest
Hà Văn Kiên
Hà Văn Kiên

thưa thầy giờ trường mình con tuyển sinh không ạ

Hà Văn Kiên
Hà Văn Kiên

giờ còn tuyển sinh không thầy???

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status