Loading...
dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên

Website: http://us.tnu.edu.vn

Điện thoại: 0280.3904.317

ĐẠI HỌC KHOA HỌC THÁI NGUYÊN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

> Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

1. Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên Tuyển Sinh Các Ngành

Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao:

STT NGÀNH

(MÃ NGÀNH)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Luật

(7380101)

 

Dịch vụ pháp luật

VA, TO, N1 (D01)
VA, SU, DI (C00)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50
2 Công nghệ Sinh học

(7810103)

 

Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh

TO, LI, HO (A00)
TO, HO, SI(B00)
TO, SI, N1 (D08)
TO, SI, GD (B04)
30
3 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(7420201)

 

Quản trị Khách sạn và Resort

VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, DI, GD (C20)
VA, GD, N1 (D66)
30

Chương trình đào tạo đại trà:

STT NGÀNH

(MÃ NGÀNH)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN CHỈ TIÊU
1 Luật

(7380101)

Luật VA, TO, N1 (D01)
VA, SU, DI (C00)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
150
Luật tài chính ngân hàng
Luật thương mại quốc tế
2 Khoa học Quản lý

(7340401)

Quản lý hành chính công VA, TO, N1 (D01)
VA, SU, DI (C00)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
80
Quản lý nhân lực
Quản lý doanh nghiệp
3 Công tác xã hội

(7760101)

Phát triển cộng đồng   VA, TO, N1 (D01)
VA, SU, DI (C00)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
100
Tham vấn
Công tác xã hội
4 Du lịch

(7810101)

Hướng dẫn du lịch VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, DI, GD (C20)
VA, TO, DI (C04)
  120
Nhà hàng – Khách sạn
5 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

(7810103)

Quản trị lữ hành VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, DI, GD (C20)
VA, GD, N1 (D66)
120
Quản trị nhà hàng – Khách sạn
 6  

Địa lí tự nhiên

(7440217)

 

Khai thác du lịch thông minh

 TO, LI, HO (A00)
VA, TO, N1 (D01)
VA, TO, DI (C04)
VA, DI, GD (C20)
 50
 7  

Ngôn ngữ Anh

(7220201)

Tiếng Anh ứng dụng VA, TO, N1(D01)
VA, SU, N1 (D14)
VA, DI, N1 (D15)
VA, GD, N1 (D66)
100
Tiếng Anh du lịch
 8  Thông tin thư viện

(7320201)

 

Thư viện – Thiết bị trường học VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50
Thư viện – Quản lý văn thư
 9  

Công nghệ Sinh học

(7420201)

 

Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh

TO, LI, HO (A00)
TO, HO, SI(B00)
TO, SI, N1 (D08)
TO, SI, GD (B04)
 50
 10  

Khoa học môi trường

(7440301)

 

Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường TO, LI, HO (A00)
TO, HO, SI (B00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
50
An toàn, sức khỏe và Môi trường
11 Quản lý Tài nguyên & Môi trường

(7850101)

Quản lý Đất đai và kinh doanh bất động sản TO, LI, HO (A00)
TO, HO, SI (B00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
50
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
12 Hóa dược

(7720203)

 

Phân tích kiểm nghiệm và tiêu chuẩn hoá dược phẩm

TO, HO, SI (B00)
TO, HO, GD (A11)
VA, TO, N1(D01)
VA, HO, GD (C17)
40
13 Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

(7510401)

 

Công nghệ Hóa phân tích

TO, HO, SI (B00)
TO, HO, GD (A11)
VA, TO, N1(D01)
VA, HO, GD (C17)
40
14 Lịch sử

(7229010)

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50
Xây dựng Đảng và Quản lý nhà nước
15 Toán tin

(7460117)

 

Toán tin

TO, LI, HO (A00)
TO, GD, N1 (D84)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
50
16 Văn học

(7229030)

 

Văn học ứng dụng

VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50
17 Báo chí

(7320101)

 

Báo chí

VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50
18 Việt Nam học

(7310630)

 

Tiếng việt và Văn hóa Việt nam

VA, SU, DI (C00)
VA, TO, N1(D01)
VA, TO, GD (C14)
TO, GD, N1 (D84)
50

 

2. Vùng tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh theo 2 phương thức:

– Tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Tuyển sinh dựa vào kết quả học tập ghi trong học bạ Trung học phổ thông.

Trong đó: Tỷ lệ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia không thấp hơn 60%; Tỷ lệ dành cho tuyển thẳng là 5%; Tỷ lệ xét tuyển theo các tổ hợp truyền thống là 100%.

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 

 Điều kiện tham gia xét tuyển:

Thí sinh phải có kết quả thi đạt ngưỡng điểm vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

Điều kiện tham gia xét tuyển theo học bạ THPT:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

+ Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 không thấp hơn 36 điểm (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển).

– Điểm xét tuyển theo học bạ THPT

+ Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)] / 2 + Điểm ưu tiên

+ Điểm ưu tiên: được tính theo quy định trong quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy hiện hành.

4. Hồ sơ xét tuyển 

Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 

Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia(bản chính có dấu đỏ).

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

Xét tuyển theo học bạ Trung học phổ thông

– Hồ sơ xét tuyển theo học bạ

+ Phiếu đăng ký xét tuyển

+ Bản phôtô có công chứng Bằng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

+ Bản phôto công chứng Học bạ THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận  kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển).

Nơi nhận hồ sơ tuyển sinh: Hội đồng tuyển sinh trường Đại học Khoa học, Phường Tân Thịnh, TP Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


Bạn thích bài viết này ?

3
Bình Luận Của Bạn:

avatar
2 Chủ đề bình luận
1 Trả lời chủ đề
0 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
3 Tác giả bình luận
Lâm Văn Đứcly tra myThuỷ Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
ly tra my
ly tra my

điểm chuẩn của ngành luật 2018 là bao nhiều

Thuỷ
Thuỷ

tổng điểm 3 môn học kì 2 lớp 12 không thấp hơn 36 điểm là sao ạ

Lâm Văn Đức
Lâm Văn Đức

Toán Ngữ Văn + 1 Môn KHTN hay KHXH trên > hoặc = 6 điểm 2 kỳ học lớp 12 đó bạn

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status