Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau

ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các  khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Tuyển Sinh Các Ngành

MÃ NGÀNH NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
7310106 Kinh tế quốc tế 120 A00,A01,D01,D07
7340120 Kinh doanh quốc tế 120 A00,A01,D01,D07
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 60 A00,A01,D01,D07
7340115 marketing 250 A00,A01,D01,D07
7340122 Thương mại điện tử 60 A00,A01,D01,D07
7810201 Quản trị khách sạn 60 A00,A01,D01,D07
7340301 Kế toán 240 A00,A01,D01,D07
7340302 Kiểm toán 120 A00,A01,D01,D07
7340101 Quản trị kinh doanh 280 A00,A01,D01,D07
7340121 Kinh doanh thương mại 230 A00,A01,D01,D07
CT1 Ngân hàng 150 A00,A01,D01,D07
CT2 Tài chính công 100 A00,A01,D01,D07
CT3 Tài chính doanh nghiệp 150 A00,A01,D01,D07
7340404 Quản trị nhân lực 120 A00,A01,D01,D07
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 120 A00,A01,D01,D07
7310101 Kinh tế 200 A00,A01,D01,D07
7310105 Kinh tế phát triển 220 A00,A01,D01,D07
7310108 Toán kinh tế 60 A00,A01,D01,D07
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 120 A00,A01,D01,D07
7480201 Công nghệ thông tin 120 A00,A01,D01,D07
7480101 Khoa học máy tính 60 A00,A01,D01,D07
7380107 Luật kinh tế 120 A00,A01,D01,D07
7380101 Luật 60 A00,A01,D01,D07
7310107 Thống kê kinh tế 120 A00,A01,D01,D07
7340116 Bất động sản 130 A00,A01,D01,D07
7340401 Khoa học quản lý 120 A00,A01,D01,D07
7340403 Quản lý công 60 A00,A01,D01,D07
7340204 Bảo hiểm 160 A00,A01,D01,D07
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70 A00,A01,D01,D07
7850103 Quản lý đất đai 60 A00,A01,D01,D07
7310104 Kinh tế đầu tư 180 A00,A01,D01,B00
7340409 Quản lý dự án 60 A00,A01,D01,B00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 80 A00,A01,D01,B00
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 110 A00,A01,D01,B00
7320108 Quan hệ công chúng 60 A01,D01,C03,C04
7220201 Ngôn ngữ Anh 140 A01,D01,D09,D10
POHE Các chương trình định hướng ứng dụng 300 A01,D01,D07,D09

Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh (Tiếng Anh Nhân Hệ Số 1)

NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Quản trị kinh doanh (E-BBA) EBBA 160 A00,A01,D01,D07
Quản lý công và Chính sách (E-PmP) EPMP 80 A00,A01,D01,D07
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Được cấp chứng chỉ Actuary quốc tế EP02 50 A00,A01,D01,D07
Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) EP03 50 A00,A01,D01,D07
Kinh doanh số (E-BDB) EP05 50 A00,A01,D01,D07
Phân tích kinh doanh (BA) EP06 50 A00,A01,D01,D07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOm) EP07 50 A01,D01,D07,D10
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-mQI) EP08 50 A01,D01,D07,D10
Công nghệ tài chính (BFT) 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Á Châu, Đài Loan EP09 50 A00,A01,D01,D07
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế EP04 50 A00,A01,D01,D07
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW) Được cấp chứng chỉ kiểm toán quốc tế EP12 50 A00,A01,D01,D07
Kinh tế học tài chính (FE) 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Lincoln, Anh quốc EP13 50 A00,A01,D01,D07

Chương Trình Đào Tạo Học Bằng Tiếng Anh (Tiếng Anh Nhân Hệ Số 2)

NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU TỔ HỢP XÉT TUYỂN
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) EP01 120 A01,D01,D07,D09
02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang ĐH Boise, Hoa Kỳ      
Quản trị khách sạn quốc tế (IHmE) EP11 50 A01,D01,D09,D10
Đầu tư tài chính (BFI) EP10 50 A01,D01,D07,D10
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC) EP14 50 A01,D01,D07,D10
Được cấp chứng chỉ Logistic quốc tế, 02 năm cuối có thể chuyển tiếp sang      
ĐH Waikato, New Zealand  

2. Phương thức xét tuyển

Trường xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia, xét tuyển theo ngành, không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các Tổ hợp xét tuyển, điểm trúng tuyển theo ngành.

Điều kiện xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường sẽ cao hơn của Bộ và sẽ thông báo sau.

- Xếp chuyên ngành: Trường xếp chuyên ngành sau khi sinh viên nhập học. Quy mô tối thiểu để mở lớp chuyên ngành là 30 sinh viên. Phương thức xếp chuyên ngành và điều kiện cụ thể sẽ được Trường thông báo sau.

- Tuyển sinh các lớp chương trình tiên tiến, chất lượng cao: Trường sẽ tuyển chọn sau khi sinh viên nhập học, tất cả sinh viên trúng tuyển đều được tham gia thi vào chương trình Chất lượng cao, với chương trình Tiên tiến chỉ các sinh viên đạt điểm trúng tuyển 3 môn xét tuyển (hệ số 1) bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của ngành thấp nhất (tính theo hệ số 1) của trường mới được tham gia thi.

+ Chương trình Tiên tiến có 02 chuyên ngành gồm: Tài chính (110 chỉ tiêu) và Kế toán (110 chỉ tiêu).

+ Chương trình Chất lượng cao có 10 chuyên ngành (mỗi chuyên ngành 50 chỉ tiêu) gồm: Ngân hàng, Kinh tế đầu tư, Kiểm toán, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị marketing, Quản trị nhân lực, Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển và Tài chính doanh nghiệp.

3. Những chính sách ưu tiên trong xét tuyển

- Tuyển thẳng: Chỉ tiêu xét tuyển thẳng chiếm không quá 5-10% chỉ tiêu mỗi ngành. Ngoài các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, Trường còn xét tuyển thẳng:

- Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/) đạt IELTS 6.5 hoặc TOEFL iBT 90 hoặc TOEFL ITP 575 trở lên và có tổng điểm 02 (hai) bài/môn thi THPTQG  trừ bài thi Ngoại ngữ Tiếng Anh, đạt từ 15 điểm trở lên, trong đó có bài thi Toán.

- Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần trong cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV), tốt nghiệp THPTQG  và có tổng điểm thi THPTQG  theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường đạt từ 18 điểm trở lên.

- Học bổng: 01 Thủ khoa, 03 Á khoa được học bổng (HB) đặc biệt; Trường trao hơn 1700 suất HB trị giá hơn 11 tỷ đồng, Doanh nghiệp trao 375 suất trị giá 4,1 tỷ đồng có hàng trăm suất HB từ 15 đến 50 triệu đồng/suất/năm và nhiều cơ hội HB giá trị khác.

Cơ hội học tập: Sinh viên trúng tuyển khóa 59  có thể lựa chọn: - 22 ngành, 49 chuyên ngành, học cùng lúc 02 ngành/chuyên ngành; - 02 Chuyên ngành Tiên tiến, 10 chuyên ngành Chất lượng cao, 7 chuyên ngành POHE, - 02 Chuyên ngành học bằng tiếng Anh;

- 05 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế (tuyển sinh riêng):

+  Cử nhân quốc tế IBD@NEU với ĐH Sunderland & ĐH West of England Anh quốc,

+  Cử nhân Kế toán-Tài chính với ĐH York St John Anh quốc

+  Chương trình 2+2 với ĐH California, San Bernadino, Hoa Kỳ,

+ Chương trình 2+2 với ĐH Dongseo, Hàn Quốc,

+ Cử nhân -Thạc sĩ Định phí Bảo hiểm và Tài chính với Đại học Lyon 1 Pháp.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC