Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh

Trường Đại học Mỏ thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2021

Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Các Ngành

Phương thức xét tuyển theo kết quả 3 năm THPT:

Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ 05 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) các môn học ở THPT;

- Thí sinh được Đăng ký xét tuyển tối đa 02 nguyện vọng và sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

- Thí sinh được xét bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

- Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để đăng ký xét tuyển đối với các tổ hợp có môn Ngoại ngữ.

- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển (ĐĐKXT, điểm sàn) là Tổng Điểm trung bình môn học 5 học kỳ trong tổ hợp xét tuyển (không bao gồm điểm ưu tiên):

+ Phải đạt từ 18,00 điểm trở lên đối với Công nghệ sinh học, Công tác xã hội, Xã hội học, Đông Nam Á học;

+ Các ngành còn lại từ 20,00 điểm trở lên.

Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển được xác định như sau: ĐĐKXT = ĐTBM1 + ĐTBM2 + ĐTBM3.

Trong đó: + ĐTBM1, ĐTBM2, ĐTBM3: Là điểm trung bình 5 học kỳ của các môn học trong tổ hợp xét tuyển:

+ Điểm nhận đăng ký xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân

Các ngành đào tạo năm 2020: Chương trình Đại trà:

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Quản lý công 

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

CNKT công trình xây dựng 

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,C03

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,C03

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A02,D07,B00

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D07,B00

Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,C00,D01

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,C00,D01

Đông Nam Á học

Mã ngành: 7310620

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,C00,D78

Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,C00,D78

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,C00,D78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D14,D78

Ngôn ngữ Trung Quốc 

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: D01,D78

Tổ hợp xét:

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: D01,D78

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: D01,D78

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D07,D14,D78

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D14,D78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: D01,D78

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: D01,D78

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

CNKT công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00,A01,D01,D07

Kinh tế

Mã ngành: 7310101C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D07,D96

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D07,D96

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D07,D96

Kế toán

Mã ngành: 7340301C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,D01,D07,D96

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A01,B00,D07,D32

Ghi chú: (1):   Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật: điểm môn ngoại ngữ được tính hệ số 2.

(2): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(3):   Ngành Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng, Quản lý xây dựngđiểm môn Toán được tính hệ số 2.

(4): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(5): Điểm trúng tuyển của tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1,5 điểm.

 Chương trình chất lượng cao:

Ngành học Mã đăng ký xét tuyển Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển
Ngôn ngữ Anh
  • Tiếng Anh thương mại
7220201C 126 Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Văn, Sử, AnhVăn, KH xã hội, Anh
Quản trị kinh doanh
  • Marketing
  • Kinh doanh quốc tế
7340101C 140 Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Toán, KHXH, Anh
Quản trị kinh doanh – dạy 100% tiếng Anh 28
Tài chính ngân hàng
  • Tài chính
  • Ngân hàng
7340201C 112
Tài chinh ngân hàng – dạy 100% tiếng Anh 28
Kế toán
  • Kế toán
  • Kiểm toán
7340301C 70
Kế toán – dạy 100% tiếng Anh 28
Luật kinh tế 7380107C 63 Toán, Hóa, Anh Toán, Lý, Anh Văn, Sử, Anh Toán, Văn, Anh
Công nghệ sinh học Học lý thuyết tại Tp.HCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí 7420201C 49 Toán, Sinh, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hoá, Anh Toán, Lý, Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Toán hệ số 2)
  • Thiết kế công trình DD&CN
  • Quản lý - Thi công Công trình DD&CN
7510102C 28 Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Văn, Anh Toán, Lý, Hóa

Ghi chú: - Điểm môn tiếng Anh được tính hệ số 2, trừ CNKT công trình xây dựng.

- Ngành Công nghệ sinh học các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số

2. Khu vực tuyển sinh 

Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh tuyển sinh trên địa bàn cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia những năm  trở về trước

Tham gia kì thi THPT quốc gia tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học

Có tổng điểm 3 môn thi đạt được ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục

Không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển bị điểm liệt

Điểm trúng tuyển sẽ được xác định theo từng ngành

4. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Phiếu đăng kí xét tuyển theo  mẫu Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia photo Giấy chứng nhận quyền ưu tiên nếu có

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.