Trường Đại Học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Các Ngành

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

Mã ngành: 7140215

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 140

Tổ hợp xét: A01, D01, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101C

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, A04, D01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 155

Tổ hợp xét: A00, A02, B00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201C

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A02, B00

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 210

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201C

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo

Mã ngành: 7519007

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu:  60

Tổ hợp xét: A00, A01, D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320C

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 240

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101T

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D08

Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Chỉ tiêu: 155

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D08

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu: 190

Tổ hợp xét: A00, B00, D08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 85

Tổ hợp xét: A00, B00, D08

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét:

Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Phát triển nông thôn

Mã ngành: 7620116

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Lâm học

Mã ngành: 7620201

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét: A00, B00, D01, D08

Lâm nghiệp đô thị

Mã ngành: 7620202

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, B00, D01, D08

Quản lý tài nguyên rừng

Mã ngành: 7620211

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, B00, D01, D08

Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 170

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Thú y

Mã ngành: 7640101T

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 240

Tổ hợp xét: A00, A01, A04, D01

Tài nguyên và du lịch sinh thái

Mã ngành: 7859002

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, B00, D01, D08

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

Mã ngành: 7859007

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D08

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia sử dụng kết quả để xét tuyển vào đại học chính quy theo quy định của Bộ GD-ĐT

3. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia. Ngoài ra, trường cũng bổ sung/ thay thế một số tổ hợp môn xét tuyển mới cho một số ngành.

Cụ thể như sau: Ngành Ngôn ngữ Anh: Bổ sung Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15); Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01).

Ngành Quản lý đất đai: Bổ sung Toán, Vật lý, Địa lý (A04); Toán, Văn, Anh (D01) thay Toán, Hoá, Anh (D7).

Lâm học (được đổi tên từ ngành Lâm nghiệp): Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) thay thế Toán, Lý, Tiếng Anh (A01).

Quản lý tài nguyên rừng: Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) thay Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

. Chế biến lâm sản: Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) thay Toán, Hoá, Tiếng Anh (D7).

Điều chỉnh ngành Bản đồ học thành ngành Hệ thống thông tin. Trường đổi tên miền website từ hcmuaf.edu.vn sang nlu.edu.vn.  

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.