Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 312 Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình

Website: www.quangbinhuni.edu.vn

Điện thoại: 0523822010

truong dai hoc quang binh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Quảng Bình thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Quảng Bình xét tuyển đợt 2 2017

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Quảng Bình

>> Điểm Chuẩn Đại Học Quảng Bình 2017

>> Học Phí Trường Đại Học Quảng Bình 2018

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã hóa tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
I Các ngành đào tạo đại học:     1240
1 Giáo dục Mầm non 7140201 – Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

60
3 Giáo dục Chính trị 7140205 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

30
4 Sư phạm Toán học 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán , Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán , Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

20
5 Sư phạm Hóa học 7140212 – Toán, Vật lý,  Hóa học

– Toán,  Hóa học , Sinh học

– Toán,  Hóa học , Tiếng Anh

A00

B00

D07

20
6 Sư phạm Ngữ văn 7140217  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

C00

C19

C20

D66

20
7 Sư phạm Lịch sử 7140218 –  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–  Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân

–  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00

C19

D14

20
8 Ngôn ngữ Anh, (gồm 2 chuyên ngành):

– Tiếng Anh Tổng hợp;

– Tiếng Anh Du lịch – Thương mại

7220201 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý,  Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

160
9 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 7310501 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý,  GD công dân

– Toán, Địa lý,  Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D10

D15

80
10 Kế toán, (gồm 2 chuyên ngành):

– Kế toán Tổng hợp;

– Kế toán Doanh nghiệp

7340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

160
11 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60
12 Luật, (gồm 2 chuyên ngành):

– Luật Kinh tế  –  Thương mại;

– Luật Hành chính – Tư pháp

7380101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

C00

D01

100
13 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

60
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 – Toán, Vật lý, Hóa học

 Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

 

50
15 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

50
16 Kỹ thuật điện 7520201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý,  Tiếng Anh

– Toán,  Vật lý , Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

80
17 Phát triển nông thôn 7620116 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán,  Sinh học,  Ngữ văn

– Ngữ văn , Toán,  Lịch sử

– Ngữ văn ,Toán , Địa lý

A00

B03

C03

C04

50
18 Lâm học 7620201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

–  Toán, Sinh học, Ngữ văn

A00

A02

B00

B03

50
19 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Sinh học

–  Toán, Sinh học, Ngữ văn

– Ngữ văn ,Toán , Địa lý

A00

B00

B03

C04

60
20 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 7850101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Địa lý, Sinh học

A00

A02

B00

B02

 

80
II Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm   90
1 Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU M00 45
2 Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Ngữ văn, Lịch Sử, Địa lý

– Ngữ văn, Toán, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

C00

C14

D01

45
III Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm   380
1 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 6220103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, GD công dân

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Địa lý, Tiếng Anh

C00

C20

D01

D10

40
2 Tiếng Anh 6220206 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
3 Tiếng Trung Quốc 6220209 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01

D09

D14

D15

40
4 Quản trị kinh doanh 6340404 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50
5 Kế toán 6340301 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

D01

D07

50
6 Công nghệ thông tin 6480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D01

40
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 6510303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

A01

A02

D07

40
8 Chăn nuôi (ghép với Thú y) 6620119 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

40
9 Nuôi trồng thủy sản 6620303 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Sinh học

– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Ngữ văn, Địa lý

A00

B03

B00

C04

40

II. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1. Đối với các ngành ĐH

Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học.

2Đối với các ngành CĐ sư phạm

Nhà trường xét tuyển 2 phương thức như sau:

– Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh đối với tất cả các ngành học.

– Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12  để xét tuyển.

3. Đối với các ngành CĐ ngoài sư phạm

Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 (điểm trung bình cả năm của các môn được quy định trong tổ hợp xét tuyển) để xét tuyển.

4. Đối với các ngành có môn thi Năng khiếu

Nhà trường tuyển sinh dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia và điểm thi môn năng khiếu do Nhà trường tổ chức thi hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu tương ứng cùng khối ngành đào tạo của các Trường ĐH khác tổ chức thi trong năm 2018 để xét tuyển.


Bạn thích bài viết này ?

7
Để lại bình luận

avatar
4 Comment threads
3 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
6 Comment authors
NhiLê Thị ThủyLê Thi HuyềnModer - kenhtuyensinh24h.vnLinh Huệ Recent comment authors
newest oldest
Nhi
Nhi

Cho e hỏi. E đã tốt nghiệp thpt năm 2016. Giờ muốn xem tuyển học bạ vào ngành sp mầm non có được k ạ. Nếu được thì e cần có những điều kiện gì ạ. Tl giúp e với ạ. E cảm ơn

Lê Thị Thủy
Lê Thị Thủy

Thầy cô cho e hỏi hiện e đang học ở luật huế năm nhất mới gần một tháng.Giờ em muốn chuyển hồ sơ về trường mình thì có được k ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status