Trường Đại Học Sài Gòn Tuyển Sinh

Trường Đại học Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Sài Gòn thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy  với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại học Sài Gòn Tuyển Sinh Các Ngành

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 260

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 55

Tổ hợp xét: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 70

Tổ hợp xét: A01; B08; D01; D07

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 210

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Hóa học 

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 105

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Chỉ tiêu: 105

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 65

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 65

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 105

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Quản lý Xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, D01.

Toán ứng dụng 

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật Không gian

Mã ngành: 7520121

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, D90

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, D07

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_UN

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, A01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UN

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_UN

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_UN

Chỉ tiêu: 10

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101_UN

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_WE2

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, A01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_WE

Chỉ tiêu: 10

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201_WE2

Chỉ tiêu: 25

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE2

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A01, B08, D01, D07

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_AU

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_NS

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106_SB

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118_SB

Chỉ tiêu: 15

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kỹ thuật Điện tử

Mã ngành: 7520207_SB

Chỉ tiêu: 10

Tổ hợp xét: A00, A01, B00, D01

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UH

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE4

Chỉ tiêu: 300

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE4

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, B08, D01, D07

Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh

Mã ngành: 7420201_WE4

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D07

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_WE4

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE3

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, B08, D01, D07

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK2

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK3

Chỉ tiêu: 10

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK25

Chỉ tiêu: 10

Tổ hợp xét: A00, A01

2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trong trường hợp có nhiều thí sinh ở cuối danh sách trúng tuyển có điểm xét tuyển như nhau dẫn đến vượt chỉ tiêu:

+ Đối với các tổ hợp có môn chính: ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn chính cao hơn;

+ Đối với các tổ hợp không có môn chính: ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Toán cao hơn; nếu không có môn Toán, ưu tiên tuyển thí sinh có điểm môn Văn cao hơn.

3. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành. Các ngành khối sư phạm không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyên từ kết quà Kì thi đánh giá nàng lực cua Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 chiêm ti lệ tôi đa 20% chi tiêu theo ngành (tuyên sinh các ngành đào tạo giáo vicn và Thanh nhạc không áp dụng phương thức này).

Phương thức 2: Xét tuyên sư dụng kết quà Ki thi tot nghiệp THPT năm 2020 chiêm ti lệ tối thiếu 80% chi tiêu theo ngành:

+ Xét tuyên từ ket qua Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đối với các ngành không có môn năng khiêu trong Tô hợp xét tuyên (không sư dụng kêt qua miền thi môn ngoại ngừ theo quy định tại Quy chế thi lốt nghiệp Tỉ IPT và xét công nhận tôt nghiệp THPT dê xét tuyên).

+ Xét tuyền sừ dụng một phan kết quà Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết hợp với kết quà Ki thi tuyên sinh các mòn năng khiếu dổi với các ngành Thanh nhạc. Sư phạm Âm nhạc. Sư phạm Mỹ thuật. Giáo dục Mầm non do Trường tô chức. Riêng xét tuyên vào ngành Sư phạm Mỹ thuật, ngoài việc sừ dụng kết quà Ki thi tuyên sinh các môn năng khiếu trên đây.

Trường còn sừ dụng kết qua thi môn Hình họa (hoặc Hình họa mỳ thuật) và môn Trang tri (hoặc Trang trí màu. Bố cục trang trí màu. Bố cục. Bỗ cục màu. Bố cục tranh màu. Vê màu) từ kết quả Ki thi môn năng khiếu cùa Trường Đại học Mỳ thuật TP. Hồ Chí Minh. Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam. Trường Dại học Kiển trúc Hà Nội. Trường Đại học Mỳ thuật Công nghiệp. Truờng Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương.

6. Tổ chức tuyển sinh

      - Thời gian, hình thức nhận ĐKXT của các đợt xét tuyển: theo quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thời gian, hình thức đăng kí dự thi năng khiếu: từ ngày 2/4/đến ngày 8/6/, thí sinh đăng kí dự thi năng khiếu nộp Phiếu đăng kí dự thi năng khiếu theo 1 trong 3 cách thức sau: nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sài Gòn hoặc nộp qua đường bưu điện chuyển phát nhanh hoặc đăng kí trực tuyến.

- Thời gian tổ chức thi năng khiếu (dự kiến): ngày 4, 5 và 6/7/2018.

Thí sinh lưu ý, bên cạnh thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy, các trường hiện đã có thông báo tuyển sinh dành cho hệ liên thông, tin tuyển sinh liên thông đại học thí sinh xem chi tiết tại đây.

Nội Dung Liên Quan: 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.