Loading...
dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 32 - Đường Nguyễn Văn Linh - Phường Xuân Hòa - Thị Xã Phúc Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc

Website: http://www.hpu2.edu.vn/

Điện thoại: 0211.3863.416

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 – BỘ GD&ĐT

>> Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 

>> Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 xét tuyển đợt 2

> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư Phạm Hà Nội 2

1. Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 Tuyển Sinh Các Ngành

 

TT

 

Mã ngành

 

Tên ngành

Chỉ tiêu 2019  

Mã tổ hợp môn xét tuyển (Môn chính)

KQ thi THPT QG Phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học sư phạm
1 7140246 Sư phạm Công nghệ 30 20 A01 (Lý), A02*(Lý), D08*(Sinh), D90*(KHTN)
2 7140209 Sư phạm Toán học 90 60 A00(Toán), A01(Toán), D01(Toán), D84*(Toán)
3 7140217 Sư phạm Ngữ văn 90 60 C00(Văn), D01(Văn), C14*(Văn), D15(Văn)
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 90 60 D01(Anh), A01(Anh), D11*(Anh), D12*(Anh)
5 7140211 Sư phạm Vật lý 18 12 A00(Lý), A01(Lý),

C01*(Lý), A04*(Lý)

6 7140212 Sư phạm Hóa học 18 12 A00(Hóa), D07*(Hóa), B00(Hóa), A06*(Hóa)
7 7140213 Sư phạm Sinh học 18 12 B00(Sinh), D08*(Sinh), B02*(Sinh), B03*(Sinh)
8 7140210 Sư phạm Tin học 18 12 A00(Toán), D01(Toán), A01(Toán), C01*(Toán)
9 7140218 Sư phạm Lịch sử 30 20 C00(Sử), C03*(Sử), D14*(Sử), D19*(Sử)
10 7140202 Giáo dục Tiểu học 150 100 D01(Văn), A01(Toán), A00(Toán), C04*(Văn)
11 7140201 Giáo dục Mầm non 132 88 M00(NK GDMN), M11*(NK GDMN), M10*(NK GDMN), M13*(NK GDMN)
12 7140206 Giáo dục Thể chất 10 30 T00*(NK TDTT), T02*(NK TDTT), T03*(NK TDTT), T05*(NK TDTT)
13 7140204 Giáo dục Công dân 24 16 D01(Văn), C00(Văn), D66*(GDCD), C19*(GDCD)
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
1 7229030 Văn học 54 36 C00(Văn), D01(Văn), C14*(Văn), D15*(Văn)
2 7310630 Việt Nam học 54 36 C00(Văn), D01(Văn), C14*(Văn), D15*(Văn)
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 66 44 D01(Anh), A01(Anh), D11*(Anh), D12*(Anh)
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 78 52 D04(Trung), D01(Anh), A01(Anh), D11*(Anh)
5 7480201 Công nghệ Thông tin 30 20 A00(Toán), D01(Toán), A01(Toán), C01*(Toán)
6 7320201 Thông tin – Thư viện 54 36 D01(Toán), C00(Văn), C19*(Văn), C20*(Văn)

2. Phạm vi tuyển sinhCông dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia tuyển sinh của thí sinh được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

Trường tuyển sinh trong cả nước và thí sinh là người nước ngoài.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

– Đã tốt nghiệp THPT
– Nhóm ngành sư phạm (đào tạo giáo viên):
+ Tuyển những thí sinh có hạnh kiểm lớp 10, 11, 12 đạt từ loại khá trở lên.
+ Không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
+ Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).
a) Tuyển thẳng
Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.1, Khoản 2.3, Mục 2.
b) Ưu tiên xét tuyển
Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.2, Khoản 2.3, Mục 2.
c) Xét tuyển thẳng
Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.3, Khoản 2.3, Mục 2.
d) Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia
– Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.4, Khoản 2.3, Mục 2.
– Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi THPT quốc gia. Cụ thể:
+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): Từ 1,0 điểm trở xuống.
+ Điểm liệt của mỗi môn thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: Từ 1,0 điểm trở xuống.
e) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
– Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 2.1, Khoản 2.2 và Điểm 2.3.5, Khoản 2.3, Mục 2.
– Điểm môn Năng khiếu xét tuyển vào ngành Giáo dục mầm non, ngành Giáo dục thể chất phải lớn hơn 1,0 điểm (theo thang điểm 10).
– Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi, Riêng ngành Giáo dục Thể chất thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.
– Đối với ngành Giáo dục thể chất: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 điểm (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
– Đối với các ngành sư phạm còn lại: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,5 điểm (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
– Đối với các ngành ngoài sư phạm: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của các môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 5,0 điểm (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
– Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
g) Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân (đã được làm tròn). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.


Bạn thích bài viết này ?

36
Bình Luận Của Bạn:

avatar
23 Chủ đề bình luận
13 Trả lời chủ đề
1 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
24 Tác giả bình luận
vânngụy thị ngânQuỳnhhà thị đoànThanh Huyền Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
ngụy thị ngân
ngụy thị ngân

xét học bạ có đăng kí ngành giáo dục tiểu học đc k ạ!

vân
vân

được e nhea

Quỳnh
Quỳnh

Đăng kí vào trường như thế nào ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status