Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên

Mã trường: DTS

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – Thành Phố Thái Nguyên – Thái Nguyên

Website: http://www.dhsptn.edu.vn

Điện thoại: 0280.3653559

dai hoc su pham thai nguyen

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy, xem thông tin chi tiết dưới đây:

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư Phạm Thái Nguyên

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên

1. Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên Tuyển Sinh Các Ngành

stt Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi/ xét tuyển Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu
Theo kết quả thi THPTQG Thoe học bạ
  Nhóm ngành I          
1 Giáo dục Mầm non 7140201 Ngữ Văn, Toán, Đọc diễn cảm

– Hát (hệ số 2)(M00)

Ngữ Văn, Toán, GDCD (C14)

Ngữ Văn, Lịch Sử, GDCD (C19)

Ngữ Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

90 30 120
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 90 30 120
3 Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

15 15 30
4 Giáo dục Thể chất 7140206 Toán, Hóa, Sinh học (B00)

Toán , Vật lý, Hóa học (A00)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

15 15 30
5 Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật  lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

70 30 100
6 Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20 10 30
7 Sư phạm Vật Lý 7140211 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật  lý, Tiếng Anh (A01)

20 10 30
8 Sư phạm Hoá học 7140212 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

20 10 30
9 Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

20 10 30
10 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)

70 30 100
11 Sư phạm Lịch Sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) 20 10 30
12 Sư phạm Địa Lý 7140219 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý(C00)

Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

25 15 40
13 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 50 30 80
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

15 15 30
15 Giáo dục học (Sư phạm Tâm lý  – Giáo dục) 7140101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15 15 30
16 Quản lý Giáo dục 7140114 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15 15 30
17 Tâm lý học giáo dục 7310403 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, Địa lý, GDCD (C20)

Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

15 15 30

 

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT

3. Khu vực tuyển sinh

 Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

Sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia

Xét tuyển học bạ THPT

– Điểm nhận hồ sơ được cập nhật trong bảng chỉ tiêu ngành. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển đăng ký cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

– Xét tuyển theo chỉ tiêu riêng của từng ngành.

5. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

a. Xét theo kết quả thi THPT

Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu

Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (có dấu đỏ)

b. Xét học bạ THPT (chỉ xét ngành Giáo dục thể chất)

Phiếu đăng ký xét tuyển

Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản photo công chứng)

Học bạ (photo có công chứng)

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới địa chỉ của trường.

– Thí sinh không phải nộp lệ phí xét tuyển.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status