Loading...

Tỷ Lệ Chọi Của Các Trường THPT Năm Học 2019-2020 Đã Được Công Bố

Theo thông tin mới nhất vào sáng ngày 14/5, số lượng học sinh đăng ký tại các trường THPT công lập cũng như tỷ lệ chọi của các trường năm 2019-2020 đã được Sở Giáo dục và Đào tạo công bố.

 

Công bố danh sách số lượng và tỷ lệ chọi của các trường THPT năm 2019-2020

Công bố danh sách số lượng và tỷ lệ chọi của các trường THPT năm 2019-2020

Những quy định chung về đăng ký dự tuyển các trường THPT

Theo quy định của Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội, mỗi học sinh sẽ được đăng ký dự tuyển tối đa vào 2 trường trung học phổ thông công lập trong cùng một khu vực tuyển sinh.

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội  cho phép học sinh được đổi nguyện vọng dự tuyển một lần. Vì vây, học sinh căn cứ vào số lượng đăng ký dự tuyển và chỉ tiêu được giao của các trường để biết được tỷ lệ chọi vào lớp 10 ở từng trường THPT công lập và quyết định nên đổi nguyện vọng đăng ký dự tuyển hay không.

Thời gian đổi nguyện vọng dự tuyển trong hai ngày 15 và 16-5-2019. Tuy nhiên, học sinh cần lưu ý, chỉ áp dụng đổi nguyện vọng dự tuyển đối với nguyện vọng đăng ký dự tuyển vào lớp 10 tại các trường trung học phổ thông công lập.

Số lượng đăng ký và tỷ lệ chọi các trường công lập năm 2019-2020

Các bạn thí sinh theo dõi bảng dưới đây để biết cụ thể các thông tin về số lượng và tỷ lệ chọi trường mình đăng ký:

 

STTTên trườngSố học sinhNV1NV2

Tỷ lệ chọi

 

Ba Đình2.035
1THPT Phan Đình Phùng7201.2901131/1.8
2THPT Phạm Hồng Thái6758433321/1.3
3THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình6401.0431.4381/1.6
Tây Hồ675
4THPT Tây Hồ6751.0472.3031/1.6
Hoàn Kiếm1.440
5THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm7209851011/1.6
6THPT Việt Đức7201.2331121/1.7
Hai Bà Trưng2.070
7THPT Thăng Long675901491/1.3
8THPT Trần Nhân Tông6759131.5671/1.3
9THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng7208952.9351/1.2
Đống Đa2.790
10THPT Đống Đa6759941.3591/1.4
11THPT Kim Liên7651.383591/1.8
12THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa675885691/1.3
13THPT Quang Trung – Đống Đa6751.1202.6401/1.6
Thanh Xuân1.215
14THPT Nhân Chính5401.1511481/2.1
15Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân6759754.1361/1.4
Cầu Giấy1.395
16THPT Yên Hòa6751.5091431/2.2

 

 

17THPT Cầu Giấy7201.4543961/2
Hoàng Mai2.025
18THPT Hoàng Văn Thụ6308221941/1.3
19THPT Trương Định7201.3586051/1.9
20THPT Việt Nam – Ba Lan6757962401/1.2
Thanh Trì2.070
21THPT Ngô Thì Nhậm5409287031/1.7
22THPT Ngọc Hồi5406241241/1.5
23THPT Đông Mỹ5406061.9271/1.1
24THPT Nguyễn Quốc Trinh4504061.5351/0.9
Long Biên2.295
25THPT Nguyễn Gia Thiều675894361/1.3
26THPT Lý Thường Kiệt450489541/1
27THPT Thạch Bàn5859321.9011/1.6
28THPT Phúc Lợi5857225191/1.2
Gia Lâm2.295
29THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm5855351261/0.9
30THPT Dương Xá5859237981/1.5
31THPT Nguyễn Văn Cừ5851.1452.7581/1.9
32THPT Yên Viên540764491/1.4
Sóc Sơn3.150
33THPT Đa Phúc585689311/1.2
34THPT Kim Anh4955824711/1.2
35THPT Minh Phú4505341.8151/1.2
36THPT Sóc Sơn630748421/1.2
37THPT Trung Giã5406434311/1.2
38THPT Xuân Giang4507627741/1.7
Đông Anh3.150
39THPT Bắc Thăng Long6757864481/1.2
40THPT Cổ Loa675884141/1.3
41THPT Đông Anh4507772701/1.7
42THPT Liên Hà67573871/1.1
43THPT Vân Nội6751.1786051/1.7
Mê Linh2.565
44THPT Mê Linh45054241/1.2
45THPT Quang Minh4504162.3101/0.9
46THPT Tiền Phong4505391.6541/1.2
47THPT Tiến Thịnh4054257841/1
48THPT Tự Lập3602871.2281/0.8
49THPT Yên Lãng450534321/1.2
Bắc Từ Liêm1.710
50THPT Nguyễn Thị Minh Khai6751.272471/1.9
51THPT Xuân Đỉnh5409561011/1.7
52THPT Thượng Cát4955399411/1.1
Nam Từ Liêm1.785
53THPT Đại Mỗ6306161.9471/1
54THPT Trung Văn4801.0742871/2.2
55THPT Xuân Phương6757781.5181/1.1
Hoài Đức2.205
56THPT Hoài Đức A630647931/1
57THPT Hoài Đức B6309254851/1.4
58THPT Vạn Xuân – Hoài Đức5857673231/1.3
59THT Hoài Đức C (dự kiến)3603201.5011/0.9
Đan Phượng1.710
60THPT Đan Phượng585596331/1
61THPT Hồng Thái5407191.0721/1.3
62THPT Tân Lập5857961.2181/1.3
Phúc Thọ1.665
63THPT Ngọc Tảo630822401/1.3
64THPT Phúc Thọ5857795351/1.3
65THPT Vân Cốc4505149781/1.1
Sơn Tây1.035
66THPT Tùng Thiện585913611/1.5
67THPT Xuân Khanh4504101.8301/0.9
Ba Vì2.885
68THPT Ba Vì5855918971/1
69THPT Bất Bạt4503621.0081/0.8
70Phổ thông Dân tộc nội trú14016071/1.1
71THPT Ngô Quyền – Ba Vì675942761/1.4
72THPT Quảng Oai6751.0195841/1.5
73THPT Minh Quang3602398721/0.6
Thạch Thất2.295
74THPT Bắc Lương Sơn4054521.5021/1.1
75Hai Bà Trưng – Thạch Thất5851.1051.3911/1.9
76Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất6301.007511/1.6
77THPT Thạch Thất675747741/1.1
Quốc Oai1.710
78THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai4507232421/1.6
79THPT Minh Khai6309215591/1.4
80THPT Quốc Oai630833151/1.3
81THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai5407132.5481/1.3
Hà Đông2.520
82THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông6751.294111/1.9
83THPT Quang Trung – Hà Đông6301.1623661/1.8
84THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông6306851.3911/1.1
85THPT Lê Lợi5855441.1641/0.9
Chương Mỹ2.700
86THPT Chúc Động6751.1891.8511/1.7
87THPT Chương Mỹ A6758461371/1.2
88THPT Chương Mỹ B6751.0283.2521/1.5
89THPT Xuân Mai6751.002371/1.5
Thanh Oai1.620
90THPT Nguyễn Du – Thanh Oai540528181/1
91THPT Thanh Oai A5409148581/1.7
92THPT Thanh Oai B540529361/0.9
Thường Tín2.520
93THPT Thường Tín630642131/1
94THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín4504851651/1
95THPT Lý Tử Tấn4505621.5811/1.2
96THPT Tô Hiệu – Thường Tín5406301441/1.2
97THPT Vân Tảo4505275291/1.1
Phú Xuyên2.250
98THPT Đồng Quan540626291/1.2
99THPT Phú Xuyên A6756901231/1
100THPT Phú Xuyên B5406806921/1.3
101THPT Tân Dân4955511.8791/1.1
Mỹ Đức2.160
102THPT Hợp Thanh4954691.1011/0.9
103THPT Mỹ Đức A675808121/1.2
104THPT Mỹ Đức B585735761/1.2
105THPT Mỹ Đức C4053536451/0.8
Ứng Hòa2.115
106THPT Đại Cường3152095551/0.6
107THPT Lưu Hoàng3603077721/0.8
108THPT Trần Đăng Ninh4507142111/1.6
109THPT Ứng Hòa A5405761151/1
110THPT Ứng Hòa B4504738461/1

Đánh giá về tỷ lệ chọi các trường THPT năm học 2019-2020

Số liệu trên được tổng hợp từ các trường THCS, phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc TP.Hà Nội về việc đăng ký nguyện vọng dự tuyển của học sinh lớp 9 ở Hà Nội và học sinh tự do, học sinh tỉnh ngoài đã nộp “Phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2019-2020”.

Tìm hiểu và cân nhắc khi thay đổi nguyện vọng

Tìm hiểu và cân nhắc khi thay đổi nguyện vọng

Học sinh căn cứ vào số lượng học sinh đăng ký dự tuyển và chỉ tiêu được giao để biết được tỷ lệ chọi vào lớp 10 ở từng trường THPT công lập, để quyết định có đổi nguyện vọng đăng ký dự tuyển hay không.

Thời gian thí sinh được thay đổi nguyện vọng là ngày 15 và 16/05/2019.

Năm nay, dự kiến tỷ lệ chọi không căng thẳng như trước. Cụ thể:

Tỷ lệ chọi cao nhất chỉ là 2.23  trường THPT Yên Hòa, tiếp theo là THPT Nhân Chính với tỷ lệ chọi 2.1, THPT Cầu Giấy là 2.0.

Các trường THPT có số thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 thấp hơn so với chỉ tiêu được giao như THPT Quang Minh, THPT Bất Bạt hay THPT Tự Lập, Mỹ Đức C.

Nhiều trường có số đăng ký nguyện vọng 2 tăng vọt so với năm trước như THPT Tây Hồ 2.303 thí sinh, THPT Trần Hưng Đạo là 4.136 thí sinh, THPT Nguyễn Văn Cừ 2.640, THPT Đoàn Kết 2.935…

Thông tin về số lượng học sinh đăng ký dự tuyển và tỷ lệ chọi của các trường THPT đã được thống kê chi tiết, các bạn học sinh nên cân nhắc để không làm mất cơ hội học tập tại ngôi trường mơ ước.

Mrs.Duyen

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status