Loading...

Khối D1 Gồm Những Ngành Nào Và Các Trường Đại Học Khối D1 2018

Khối D1 gồm những ngành nào? Thi môn nào? Các trường Đại học khối D1 đang là vấn đề được rất nhiều thí sinh trên cả nước quan tâm. Hãy tìm hiểu ngay bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về khối D1 nhé.

Khối D1 gồm những môn nào?

Khối D1 gồm những môn nào?  là câu hỏi khiến biết bao thế hệ học sinh “trăn trở”, nhất là trong kỳ thi THPT quốc gia đang cận kề. Khối D1 bao gồm ba môn Toán, Văn, Anh là một khối trong tổ hợp 52 khối của khối D từ khối D01 đến D49 và từ D72, D78, D90, D96. Việc bổ sung thêm các tổ hợp của khối D giúp các thí sinh có nhiều lựa chọn hơn trong việc chọn khối cũng như chọn ngành học. Trong 52 khối tổ hợp của khối D thì khối D1 là khối được chú ý hơn cả. Môn Tiếng Anh có tầm quan trọng đặc biệt với sinh viên, đóng một vai trò không nhỏ trong rất nhiều lĩnh vực như y tế, giáo dục, công nghệ – kỹ thuật,v..v…Việt Nam là một nước đang trên đà phát triển, đẩy mạnh việc hội nhập với các nước khác trên thế giới mà Tiếng Anh lại là một ngôn ngữ mang tính toàn cầu; việc biết thêm một ngôn ngữ khác sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong quá trình học tập cũng như mở rộng cơ hội tìm kiếm việc làm cho sau này. Đó chính là lý do khiến nhiều trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc yêu cầu sinh viên phải có bằng tiếng anh là điều kiện cần để có thể tốt nghiệp.

Phần lớn các bạn chọn thi khối D1 đều có một kỹ năng Tiếng Anh thành thạo. Để học tốt Tiếng Anh các bạn hãy trang bị cho mình một cách học hiệu quả. Nhiều bạn lên cấp 3 vẫn có “ác cảm” với môn tiếng anh, khi ngồi trên lớp nghe giảng những không hiểu được những kiến thức của môn này mang lại và các bạn hãy có cụm từ là “mất gốc” để chỉ những người có học nữa, học mãi vẫn không thể tiếp thu được. Những đó là những cách nghĩ sai lầm, học tiếng anh không bao giờ là muộn. Nếu bạn có sự kiên trì, cần cù, chăm chỉ thì không chỉ với môn Tiếng Anh mà với các môn khối D1 hay các môn khối A, khối C, khối B cũng vậy, bạn đều có thể ôn luyện một cách hiệu quả nhất. Vậy khối D1 gồm những ngành nào, cũng tìm hiểu ngay các ngành khối d1 dưới đây.

khoi d1

Khối D1 gồm những ngành nào? Thi môn nào? Các trường Đại học khối D1

Khối D1 gồm những ngành nào 2018?

Lựa chọn ngành học khối D1 không phải là một việc đơn giản. Hãy cân nhắc thật kỹ trước khi chọn ngành nghề khối D1 phù hợp cho mình. Sau đây sẽ là câu trả lời cho câu hỏi khối D1 gồm những ngành nào?

Mã ngành Tên ngành
C860197 Trinh sát cảnh sát
C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội
D380101 Luật
D340301 Kế toán
D340201 Tài chính – Ngân hàng
D340101 Quản trị kinh doanh
C860196 Trinh sát An ninh
C140202 Giáo dục Tiểu học
C140231 Sư phạm tiếng Anh
C220201 Tiếng Anh
C220113 Việt Nam học
C220204 Tiếng Trung Quốc
C760101 Công tác xã hội
C320202 Khoa học thư viện
C340406 Quản trị văn phòng
C480201 Công nghệ thông tin
C220342 Quản lí văn hoá
C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP)
C320303 Lưu trữ học (NSP)
C140210 Sư phạm Tin học
C140204 Giáo dục Công dân
C140201 Giáo dục Mầm non
C140221 Sư phạm Âm nhạc
C140217 Sư phạm Ngữ văn
C480202 Tin học ứng dụng
C140218 Sư phạm Lịch sử
C140219 Sư phạm Địa lí
C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C340407 Thư ký văn phòng
C140222 Sư phạm Mỹ thuật
C220209 Tiếng Nhật
C210403 Thiết kế đồ họa
C210404 Thiết kế thời trang
C310501 Địa lí học
C220203 Tiếng Pháp
C540204 Công nghệ May
C580302 Quản lý xây dựng
C220210 Tiếng Hàn Quốc
C540102 Công nghệ thực phẩm
C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
C480102 Truyền thông và mạng máy tính
C210405 Thiết kế nội thất
C340115 Marketing
C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
C540202 Công nghệ sợi, dệt
C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
C510601 Quản lý công nghiệp
C340107 Quản trị khách sạn
C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
C620102 Khuyến nông
C620105 Chăn nuôi
C620110 Khoa học cây trồng
C620201 Lâm nghiệp
D310101 Kinh tế
Mã ngành Tên ngành
C640201 Dịch vụ thú y
C850103 Quản lí đất đai
C620116 Phát triển nông thôn
C620211 Quản lý tài nguyên rừng
C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường
D860102 Điều tra trinh sát
D860104 Điều tra hình sự
D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự
D860108 Kỹ thuật hình sự
D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân
D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh
D460201 Thống kê
D380107 Luật kinh tế
D220310 Lịch sử
D220340 Văn hoá học
D310501 Địa lí học
D320101 Báo chí
D220201 Ngôn ngữ Anh
D220205 Ngôn ngữ Đức
D220202 Ngôn ngữ Nga
D220203 Ngôn ngữ Pháp
D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
D220209 Ngôn ngữ Nhật
D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D220208 Ngôn ngữ Italia
D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D220214 Đông Nam Á học
D220215 Trung Quốc học
D220216 Nhật Bản học
D220217 Hàn Quốc học
D320104 Truyền thông đa phương tiện
D310206 Quan hệ quốc tế
D220213 Đông phương học
D220301 Triết học
D520103 Kĩ thuật cơ khí
D340120 Kinh doanh quốc tế
D310401 Tâm lý học
D310201 Chính trị học
D310501 Địa lý học
D320201 Thông tin học
C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí
C510503 Công nghệ Hàn
C340405 Hệ thống thông tin quản lí
C340301 Kế toán
C220201 Tiếng Anh
D310301 Xã hội học
D220330 Văn học
C340201 Tài chính – Ngân Hàng
D480103 Kỹ thuật phần mềm
D340302 Kiểm toán
D340404 Quản trị nhân lực
D220113 Việt Nam học
D220212 Quốc tế học
D340202 Bảo hiểm
D440221 Khí tượng học
D440224 Thủy văn
D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường
C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất

Danh sách các trường đại học khối D1 từng khu vực năm 2018

Bên cạnh chọn một ngành học khối D1 thì việc chọn trường đại học khối D1 cũng vô cùng quan trọng. Một môi trường đào tạo, học tập tốt sẽ giúp bạn phát huy rất lớn niềm đam mê, sáng tạo với ngành nghề. Sau đây sẽ là một số trường đại học khối D1 mà bạn có thể tham khảo.

a/ Danh sách các trường đại học khối D1 khu vực miền Bắc

Tên trường   Tên trường
BVH Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông QHF Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền HBT Học viện Ngoại giao
HQT Học viện Ngân hàng NHH Đại học Kinh tế – ĐHQG Hà Nội
QHE Đại học Kinh tế quốc dân KHA Đại học Công đoàn
QHL Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội TMA Đại học Thương mại
VHH Đại học Văn hóa Hà Nội HTN Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
SP2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội
DKS Đại học Kiểm sát Hà Nội DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội
DTF Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên DDB Đại học Thành Đông
DMT Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội QHT Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
NHB Học viện Ngân hàng phân viện Bắc Ninh DDL Đại học Điện lực
HPN Học viện Phụ nữ Việt Nam DBG Đại học Nông lâm Bắc Giang
DDD Đại học Đông Đô DKT Đại học Hải Dương
DLT Đại học Lao động xã hội HVQ Học viện Quản lý giáo dục
DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – ĐH Thái Nguyên QHS Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội
DNV Đại học Nội vụ DTN Đại học Nông lâm Thái Nguyên
SKH Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên FBU Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
LNH Đại học Lâm nghiệp TDD Đại học Thành Đô
BKA Đại học Bách Khoa Hà Nội DTQ Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên
UKB Đại học Kinh Bắc THV Đại học Hùng Vương
GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải DCQ Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị
DNB Đại học Hoa Lư DTV Đại học Lương Thế Vinh
FPT Đại học FPT DVB Đại học Việt Bắc
DVP Đại học Trưng Vương DCA Đại học Chu Văn An
DDA Đại học Công nghệ Đông Á DBH Đại học Quốc tế Bắc Hà
ETU Đại học Hòa Bình VHD Đại học Công nghiệp Việt Hung
SKN Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định SDU Đại học Sao Đỏ
NTU Đại học Nguyễn Trãi TQU Đại học Tân Trào
DTE Đại học Kinh tế & Quản trị Kinh doanh – ĐH Thái Nguyên DTP Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
DTZ Đại học Khoa học Thái Nguyên DTB Đại học Thái Bình
DKK Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp DQK Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
DHP Đại học Dân lập Hải Phòng DDN Đại học Đại Nam
DDM Đại học Công nghiệp Quảng Ninh MDA Đại học Mỏ địa chất
HLU Đại học Hạ Long DPD Đại học Phương Đông
QGQ Khoa Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội SPH Đại học Sư phạm Hà Nội
DTL Đại học Thăng Long VUI Đại học Công nghiệp Việt Trì
HCH Học viện Hành chính Quốc gia HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam
NHF Đại học Hà Nội HTA Học viện Tòa án
QHX Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQG Hà Nội LPH Đại học Luật Hà Nội
HNM Đại học Ngoại thương HTC Học viện Tài chính
DTA Đại học Thành Tây

 

b/ Danh sách các trường đại học khối D1 khu vực miền Trung

Tên trường   Tên trường
DDF Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng – ĐH Đà Nẵng NLN Phân viện Đại học Nông lâm tại Ninh Thuận
DHA Đại học Luật Huế – ĐH Huế TTN Đại học Tây Nguyên
DPY Đại học Phú Yên UKH Đại học Khánh Hòa
DCV Đại học Công nghiệp Vinh DDC Khoa Công nghệ – Đại học Đà Nẵng
DDT Đại học Duy Tân DHF Đại học Sư phạm Huế – ĐH Huế
DPT Đại học Phan Thiết DPX Đại học Phú Xuân
HHT Đại học Hà Tĩnh KTD Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
TBD Đại học Thái Bình Dương TSN Đại học Nha Trang
XDT Đại học Xây dựng Miền Trung DQB Đại học Quảng Bình
DPC Đại học Phan Châu Trinh HDT Đại học Hồng Đức
DDS Đại học Sư Phạm Đà Nẵng – ĐH Đà Nẵng DVD Đại học Văn hóa, thể thao và Du lịch Thanh Hóa
DDQ Đại học Kinh tế Đà Nẵng – ĐH Đà Nẵng DDP Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
DHD Khoa Du lịch – Đại học Huế CEA Đại học Kinh tế Nghệ An
DAD Đại học Đông Á DQN Đại học Quy Nhơn
NLG Phân viện ĐH Nông lâm TPHCM tại Gia Lai DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
DQT Đại học Quang Trung DVX Đại học Công nghệ Vạn Xuân
NHP Học viện Ngân hàng tại Phú Yên DHL Đại học Nông lâm Huế – ĐH Huế
TDL Đại học Đà Lạt TDV Đại học Vinh
DHT Đại học Khoa học Huế – ĐH Huế SKV Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
DQU Đại học Quảng Nam DYD Đại học Yersin Đà Lạt

 

c/ Danh sách các trường đại học khối D1 khu vực miền Nam:

Tên trường   Tên trường
NTS Đại học Ngoại thương (cơ sở phía Nam) QSB Đại học Bách Khoa TPHCM (ĐHQG TPHCM)
HHK Học viện Hàng không Việt Nam NHS Đại học Ngân hàng TPHCM
QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM DNT Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
VGU Đại học Việt Đức HCS Học viện Hành chính Quốc gia
DVT Đại học Trà Vinh NLS Đại học Nông lâm TPHCM
SPK Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM TCT Đại học Cần Thơ
DCG Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định BVS Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông TPHCM
KTC Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM DTT Đại học Tôn Đức Thắng
DKC Đại học Công nghệ TPHCM KSA Đại học Kinh tế TPHCM
QSC Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM QSK Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM
GTS Đại học Giao thông vận tải TPHCM MBS Đại học Mở TPHCM
HUI Đại học Công nghiệp TPHCM LPS Đại học Luật TPHCM
DMS Đại học Tài chính Marketing VHS Đại học Văn hóa TPHCM
DVH Đại học Văn Hiến DVL Đại học Văn Lang
SPD Đại học Đồng Tháp DLS Đại học Lao động xã hội (phía Nam)
VLU Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long DCT Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM
SPS Đại học Sư phạm TPHCM DTH Đại học Hoa Sen
KCC Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ DTM Đại học Tài nguyên Môi trường TPHCM
BVU Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu DCL Đại học Cửu Long
DKB Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương DLA Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
DCN Đại học Nam Cần Thơ DTD Đại học Tây Đô
EIU Đại học Quốc tế Miền Đông LNS Đại học Lâm nghiệp (cơ sở 2)
NTT Đại học Nguyễn Tất Thành TDM Đại học Thủ Dầu Một
TTG Đại học Tiền Giang DBL Đại học Bạc Liêu
DNU Đại học Đồng Nai DCD Đại học Công nghệ Đồng Nai
DBD Đại học Bình Dương DHV Đại học Hùng Vương TPHCM
DLH Đại học Lạc Hồng DMD Đại học Công nghệ Miền Đông
DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn HBU Đại học Quốc tế Hồng Bàng
HVC Học viện Cán bộ TPHCM MTU Đại học Xây dựng Miền Tây
TTQ Đại học Quốc tế Sài Gòn SGD Đại học Sài Gòn
TAG Đại học An Giang TKG Đại học Kiên Giang
VTT Đại học Võ Trường Toản

 

d/ Danh sách các trường đại học khối C đào tạo hệ Quân sự

Tên trường   Tên trường
 HCN Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân (phía Nam)  HCB Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công An nhân dân (phía Bắc)
 ANH Học viện An ninh nhân dân  CSH Học viện Cảnh sát nhân dân
 PCH Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc)  VPH Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự – Đại học Trần Đại Nghĩa
ANS Đại học An ninh nhân dân  CSS Đại học Cảnh sát nhân dân
HCA Học viện Chính trị Công an nhân dân  NQH Học viện Khoa học Quân sự
 LCH Trường Sĩ quan chính trị TTH Trường Sĩ quan thông tin – ĐH Thông tin Liên lạc
 PCS  Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Nam)

Trên đây là những thông tin bổ ích về khối D1 gồm những ngành nào? khối d1 gồm những môn nào? Các trường Đại học khối D1. Để biết được chi tiết về các ngành, phương thức xét tuyển, hình thức tuyển sinh,… của từng trường Đại học bạn hãy click vào tên từng trường, từng ngành tương ứng trong danh sách trên. Cuối cùng, chúc tất cả các bạn thí sinh trên cả nước có một tâm thế vững vàng, bình tĩnh để vượt qua kỳ thi THPT một cách suôn sẻ.

>> Xem thêm: Khối D04 gồm những ngành nào ? Các trường tuyển sinh khối D04

Lưu ý: Thí sinh xem thêm các khối thi Đại học và tổ hợp môn xét tuyển khác để biết thêm thông tin. Trân trọng./.

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status