Danh Sách Các Trường Đại Học Xét Tuyển Bổ Sung 2016

Ngay khi công bố điểm chuẩn, các Trường cũng công bố ngành và chỉ tiêu còn thiếu cho xét tuyển bổ sung đợt 1. Dưới đây là tổng hợp danh sách các trường Đại học xét tuyển bổ sung 2016

Ngay khi công bố điểm chuẩn, các Trường cũng công bố ngành và chỉ tiêu còn thiếu cho xét tuyển bổ sung đợt 1. Dưới đây là tổng hợp danh sách các trường Đại học xét tuyển bổ sung 2016

Từ ngày 21/8 đến 31/8, theo quy định của Bộ GD&ĐT xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2016 sẽ được bắt đầu. Đợt xét tuyển bổ sung này, các em được đăng ký xét tuyển nhiều nhất là 3 trường với mỗi trường nhiều nhất 2 chuyên ngành. Các em lưu ý là không được phép rút hồ sơ khi đã nộp, nên phải thật thận trọng và suy nghĩ kỹ càng trước khi quyết định chọn ngành/trường nào.

Thí sinh lưu ý: Các em nhấn cùng lúc 2 phím CtrlF sẽ xuất hiện ra một thanh tìm kiếm, khi đó nếu muốn xem trường nào xét tuyển bổ sung 2016 thì chỉ cần gõ tên trường đó vào thanh tìm kiếm trên và ấn phím Enter, màn hình sẽ tự động chuyển tới khu vực hiển thị trường công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 năm 2016

  • Các em chú ý để lại comment về  trường muốn xem ngành và chỉ tiêu xét tuyển bổ sung. Kenhtuyensinh24h.vn sẽ liên tục cập nhật danh sách các trường xét tuyển bổ sung 2016 cho các em.

Cụ thể danh sách các trường Đại học xét tuyển bổ sung năm 2016 đợt 1 như sau:

  • Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

THÔNG BÁO

NHẬN HÔ SƠ NGUYỆN VỌNG BỔ SUNG ĐỢT 1 VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN NĂM 2016

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên thông báo nhận hồ sơ nguyện vọng bổ sung đợt 1 hệ đại học năm 2016 như sau:

  1. Mức điểm nhận hồ sơ: Mức điểm nhận hồ sơ cho các ngành và các tổ hợpp là 15 điểm, cụ thể: '
Đối tượng Khu Vực 3 (điểm) Khu Vực 2 (điểm) Khu vực 2 NT (điểm) Khu vực 1 (điểm)
Học sinh phổ thông   14,5 14 13,5
Nhóm ưu tiên 2 14 13,5 13 12,5
Nhóm ưu tiên 1 13 12,5 12 11,5

Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2016 2. Các ngành tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1

Mã ngành Tên ngành
D620116 Phát triển nông thôn
D620102 Khuyến nông
D850103 Quản lý đất đai
D850102 Kinh tế tài nguyên môi trường
D620110 Khoa học cây trồng 0^
D420201 Công nghệ sinh học
D540101 Công nghệ thực phẩm
D905419 Công nghệ thực phẩm (CTTT)
D620105 Chăn nuôi thú y
D620301 Nuôi trồng thuỷ sản
D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
D440301 Khoa học môi trường

 

D904429 Khoa học và quản lý môi trường
D620201 Lâm nghiệp
D620211 Quản lý tài nguyên rừng
D620113 Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan
D540104 Công nghệ sau thu hoạch
D620115 Kinh tế nông nghiệp

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VINH

Ngành đào tạo Mã ngành Điểm ngưỡng nhận hô sơ xét tuyển Ghi chú
Chỉ tiêu: 1550    
Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 15,00 (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) Các tổ hợp môn xét tuyển: Toán, Vật lý, Hoá học; Toán, Hoá học, Sinh học; Toán, Ngữ văn, Anh văn; Toán, Vật lý, Anh văn. Mỗi ngành có 25 chì tiêu đào tạo Đai hoc • • sư phạm kỹ thuật (miễn học phí).
Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201
Công nghệ chế tạo máy D510202
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D510301
Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa D510303
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302
Công nghệ thông tin D480201
Kế toán D340301  
Quán trị kinh doanh D340101  
sư phạm kỹ thuật công nghiệp D140214 Miễn học nhí

 

  • Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

Chỉ tiêu tuyển sinh: 395

Ngành Mã ngành Chỉ tiêu
Khôi ngành III   80
Kê' toán D340301  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103  
Khôi ngành IV   65
Biến đồi khí hậu và phát triển bền vững D440298  
Khí tượng học D440221  
Khí tượng thủy văn biển D440299  
Khoa học đất D440306  
Thủy văn D440224  
Khôi ngành V   100
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406  
Công nghệ thông tin D480201  
Kỹ thuật địa chất D520501  
Kỹ thuật trắc địa bản đồ D520503  
Khối ngành V   100
Công nghệ kỹ thuật môi trường D510406  
Công nghệ thông tin D480201  
Kỹ thuật địa chất D520501  
Kỹ thuật trắc địa bản đồ D520503  
Khôi ngànlì VII    
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên D850102 150
Quản lý biển D850199  
Quản lý đất đai D850103  
Quản lý tài nguyên nước D850198  
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101  
  • Học Viện Quản Lý Giáo Dục
Ngành Mã ngành TỔ hợp môn thi xét tuyển Điểm trúng tuyển
Công nghệ thông tin D480201

-    Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-    Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-    Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

-    Toán, Vật lí, Địa lí (A04)

15
Kinh tế giáo dục D310199

-    Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-    Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (DOI)

-    Toán, Địa lí, Tiếng Anh (D10)

15
Giáo dục học D140101

-    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (DOI)

-    Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-    Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

16
Quản lý giáo dục D140114

-    Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-    Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

17.5

 

  • Đại học Đồng Tháp
Mã Ngành Tên Ngành Mã Tổ Hợp Điểm nhận hồ sơ
D140201 Giáo dục mầm non M00 20
D140202 Giáo dục tiểu học A01 15
C00 15
D01 15
D140205 Giáo dục chính trị C00 15
D01 15
D140206 Giáo dục thể chất T00 21,5
T01 21,5
D140209 Sư phạm toán học A00 16,25
A01 16,25
D140211 Sư phạm vật lý A00 15,25
A01 15,25
D140212 Sư phạm hóa học A00 15,25
B00 15,25
D140213 Sư phạm sinh học B00 15,25
D140217 Sư phạm ngữ văn C00 16
D140218 Sư phạm lịch sử C00 15
D140219 Sư Phạm Địa Lý C00 15,25
C04 15,25
D140221 Sư Phạm Âm Nhạc N00 24
D140231 Sư Phạm Tiếng Anh D01 20,5
D220113 Việt Nam Học C00 15
D01 15
D220201 Ngôn ngữ anh D01 20,25
D220204 Ngôn ngữ trung quốc D01 15
C00 15
D220242 Quản lý văn hóa C00 15
D01 15
D340101 Quản trị kinh doanh A00 15
A01 15
D01 15
D340301 Kế toán A00 15
A01 15
D01 15  
D440301 Khoa học môi trường A00 15
B00 15
D480101 Khoa học máy tính A00 15
A01 15
D620301 Nuôi trồng thủy sản B00 15
A00 15
D760101 Công tác xã hội C00 15
D01 15
Hệ Cao Đẳng
C140202 Giáo dục tiểu học A01 12
C00 12
D01 12
  • Trường Đại học Vinh

1850 chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2016 của trường được tuyển sinh cho 4 nhóm ngành thuộc Trường Đại học Vinh cụ thể như dưới đây.

  1. Ngành Khoa học xã hội và Nhân văn là 600 chỉ tiêu.
  2. Ngành Nông – Lâm – Ngư và Môi trường 450 chỉ tiêu.
  3. Ngành Kinh tế: 400 chỉ tiêu.
  4. Ngành Kỹ thuật công nghệ: 400 chỉ tiêu.
  • Trường Đại học Phú Yên

Trường Đại học Phú Yên nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2016 từ ngày 21/8 đến 31/8 với hệ đại học như sau:

Trình độ đại học Mã ngành
Giáo dục  Mầm non D140201
Giáo dục Tiểu học D140202
sư phạm Tiếng Anh D140231
sư phạm Toán học D140209
sư phạm Tin học D140210
sư phạm Ngữ văn D140217
Công nghệ thông tin D480201
Văn học D220330
Ngôn ngữ Anh D220201
Việt Nam học (Chuyên ngành Vãn hóa - Du lịch) D220113
Trình độ cao đẳng Mã ngành
Chăn nuôi (chuyên ngành Chăn nuôi- Thú y) C620105
Lâm nghiệp C620201
Kế toán C340301
 
Quản trị kinh doanh C340101
sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Âm nhạc                Mỹ thuật và Ầm nhạc - Công tác Đội) C140221
sư         phạm          Lịch sử(Chuyẽn ngành sử - Giáo dục công dân) C140218
sư          phạm          Tin học(Chuyên ngành Tin học - Kỹ thuật điện) C140210
  • Trường Đại học Tôn Đức Thắng
STT Tên ngành Trường liên kết đào tạo Hình thức  đào tạo Tổ hợp môn xét tuyển
1 Khoa học máy tính và Công nghệ tin học Đại học kỹ thuật Ostrava, Cộng hòa Séc 2+2 (Đơn bằng) A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
2 Điện tử ứng dụng và thương mại Đại học kỹ thuật Ostrava, Cộng hòa Séc 2+2 (Đơn bằng) A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
3 Tài chính và kiểm soát Đại học khoa học ứng dụng Saxion, Hà Lan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
4 Kỹ thuật điện điện tử Đại học khoa học ứng dụng Saxion, Hà Lan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
5 Quản trị nhà hàng - khách sạn Đại học Taylor’s, Malaysia 2,5+1,5 (Song bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
6 Du lịch và giải trí Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu, Đài Loan 2+2 (Song bằng) A1
C
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
7 Thể thao và giải trí biển Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu, Đài Loan 2+2 (Song bằng) T
A1
D1
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
8 Tài chính Đại học quốc lập DongHwa, Đài Loan 2+2 (Song bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
9 Tài chính Đại học quốc lập DongHwa, Đài Loan 2+2 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
10 Tài chính Đại học Feng Chia, Đài Loan 2+2 (Song bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
11 Thiết kế công nghiệp Đại học công nghệ Ming Chi, Đài Loan 2+2 (Song bằng) Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT
Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT
H
12 Quản trị kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế) Đại học Nanhua, Đài Loan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
13 Tài chính Đại học Nanhua, Đài Loan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
14 Quản trị kinh doanh quốc tế (Kinh doanh quốc tế) Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
15 Tài chính Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan 3+1 (Đơn bằng) A
A1
D1
Toán, Ngữ văn, Vật lí
16 Tiếng Anh Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa, Đài Loan 3+1 (Đơn bằng) D1

Văn, Tiếng Anh, Vật lí

  • Học viện Chính sách và phát triển
 Các ngành/chuyên ngành đào tạo cùng chỉ tiêu và tổ hợp môn thi xét tuyển.
Ngành học Mã ngành Tổ hợp 03 môn xét tuyển Điều kiện điểm xét tuyển Chỉ tiêu
Kinh tế quốc tế (chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) D310106 1/ Toán, Vật Lý, Hóa học 2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh 3/ Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4/ Toán, Tiếng Anh, Hóa học   >=6.66 30
Quản lý nhà nước (chuyên ngành Quản lý công) D340401 1/ Toán, Vật Lý, Hóa học 2/ Toán, Vật Lý, Tiếng Anh 3/ Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh 4/ Toán,  Ngữ văn, Hóa học >=6.33 40
  • Đại học Y Dược Tp.HCM

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Điểm tối thiểu

01

D720601

Răng Hàm Mặt

12

24.0

02

D720401

Dược học

102

23.5

03

D720332

Xét nghiệm y học

33

20.0

04

D720201

Y học cổ truyền

69

20.0

05

D720103

Y học dự phòng

35

20.0

06

D720330

Kỹ thuật hình ảnh y học

19

20.0

07

D720501

Điều dưỡng

49

20.0

08

D720501

Điều dưỡng (Gây mê hồi sức)

18

20.0

09

D720503

Phục hồi chức năng

14

20.0

10

D720602

Kỹ thuật phục hình răng

15

21.0

11

D720301

Y tế công cộng

27

18.0

12

D720501

Điều dưỡng (Hộ sinh)

9

20.0

   

Cộng

402

 
  • Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận
TT Mã ngành/nhóm ngành Ngành/ nhóm ngành Điều kiện điểm xét Chỉ tiêu
1 GTH01 CNKT Giao thông (Cầu đường bộ; Đường bộ; Cầu hầm) ≥ 5.66 98
2 GTH02 CNKT  Giao thông (Đường sắt- Metro; Đường thủy và Công trình biển) ≥ 5.16 37
3 GTH03 CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp ≥ 5.66 39
4 GTH04 CNKT Ôtô; CNKT Cơ điện tử ≥ 6.66 7
5 GTH05 CNKT Cơ khí (Máy xây dựng; Tàu thủy và công trình nổi; Đầu máy toa xe và tàu điện Metro) ≥ 5.16 32
6 GTH06 Hệ thống thông tin; Điện tử- Viễn thông; Truyền thông và mạng máy tính ≥ 6.66 7
7 GTH07 Kế toán doanh nghiệp; Kinh tế xây dựng ≥ 6.66 5
8 GTH08 Quản trị doanh nghiệp; Tài chính doanh nghiệp ≥ 6.33 5
9 GTH09 Khai thác vận tải (Vận tải đường bộ; Vận tải đường sắt; Logistics và vận tải đa phương thức) ≥ 5.16 21
10 GTH10 CNKT Môi trường ≥ 5.16 14
11 GTV01 CNKT XD Cầu đường bộ (VY) ≥ 5.00 69
12 GTV02 CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp (VY) ≥ 5.00 29
13 GTV03 CNKT Ôtô (VY) ≥ 5.00 27
14 GTV04 Hệ thống thông tin (VY) ≥ 5.00 42
15 GTV05 Kế toán doanh nghiệp (VY) ≥ 5.00 36
16 GTV06 Kinh tế xây dựng (VY) ≥ 5.00 25
17 GTT01 CNKT XD Cầu đường bộ (TN) ≥ 5.00 61
18 GTT02 CNKT XD DD&CN (TN) ≥ 5.00 37
19 GTT03 Kế toán doanh nghiệp (TN) ≥ 5.00 33
20 GTT04 Kinh tế xây dựng (TN) ≥ 5.00 35
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

STT

TÊN NGÀNH

CHỈ TIÊU

GHI CHÚ

1

Chính trị học (SP Kinh tế chính trị)

46

 

2

Chính trị học (SP Triết học)

11

 

3

Công nghệ thông tin

24

 

4

Công tác xã hội

41

 

5

Giáo dục chính trị

19

 

6

Giáo dục công dân

36

 

7

Giáo dục đặc biệt

9

 

8

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

36

 

9

Giáo dục thể chất

52

 

10

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

12

 

11

Quản lý giáo dục

22

 

12

Sinh học

25

 

13

SP Âm nhạc

6

 

14

SP Địa lí

46

 

15

SP Hoá học

10

 

16

SP Hoá học (đào tạo gv dạy Hoá học bằng Tiếng Anh)

10

 

17

SP Kỹ thuật công nghiệp

61

 

18

SP Lịch Sử

14

 

19

SP Mĩ thuật

39

 

20

SP Ngữ văn

13

 

21

SP Sinh học

25

 

22

SP Sinh học (đào tạo gv dạy Sinh học bằng Tiếng Anh)

6

 

23

SP Tiếng Anh

29

 

24

SP Tiếng Pháp

28

 

25

SP Tin học

20

 

26

SP Tin học(đào tạo gv dạy Tin học bằng Tiếng Anh)

9

 

27

SP Toán học

32

 

28

SP Toán học(đào tạo gv dạy Toán học bằng Tiếng Anh)

3

 

29

SP Vật lí

18

 

30

Tâm lí học

29

 

31

Tâm lí học giáo dục

3

 

32

Toán học

21

 

33

Văn học

21

 

34

Việt Nam học

35

 
  CỘNG

811

 
  • Trường Đại học Y Phạm Ngọc Thạch
Ngành   Mã ngành   Điểm nhận hồ sơ   Chỉ tiêu tuyển bổ sung  
Răng hàm mặt D720601 22,25 8
Điều dưỡng D720501 20,25 49
Kỹ thuật y học D720330 20,75 7
Khúc xạ nhãn khoa D720199 18,75 (điểm thi ngoại ngữ THPT thấp nhất 7) 9
Y tế công cộng D720301 20,25 8
  • Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2

STT

Các ngành đào tạo đại học sư phạm

Mã ngành tuyển sinh

Tổ hợp xét tuyển (môn thi chính được ghi bằng chữ in hoa, đậm)

Chỉ tiêu

Điểm nhận hồ sơ(tổng điểm 3 môn và điểm ưu tiên, môn thi chính nhân đôi)

1

Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lý, Hóa học TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh

47

28

2

Sư phạm Ngữ văn

D140217

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Địa lý, Tiếng Anh

32

27

3

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

70

25

4

Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, VẬT LÝ, Hóa học Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, VẬT LÝ

45

26

5

Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lý, HÓA HỌC Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh

76

26

6

Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

69

24

7

Sư phạm Tin học

D140210

TOÁN, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, TOÁN, Vật lý

40

21

8

Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung

10

25

9

Giáo dục Tiểu học

D140202

TOÁN, Vật lý, Hóa học TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Toán, Lịch sử

20

27

10

Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

29

21

11

Giáo dục Công dân

D140204

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

35

16,5

12

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D140208

Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học

23

19

Các ngành đào tạo đại học  ngoài sư phạm:

       

13

Việt Nam học

D220113

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Trung

43

27

14

Ngôn ngữ Anh

D220201

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

42

25

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

71

 21
  • Trường Đại học Thủy lợi

Chỉ tiêu các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt

TT Mã ngành Tên ngànhđàotạo Chỉtiêu tuyển bổ sung Tổ hợp môn xét tuyển
1 KT01 Kỹ thuật công trình thủy 80 Toán, Lý, Hóa
2 KT06 Kỹ thuật tài nguyên nước 50 hoặc
3 KT07 Kỹ thuật trắc địa-bản đồ 20 Toán, Lý, Anh
4 KT08 Kỹ thuật công trình biển 30 hoặc
5 KT13 Kỹ thuật môi trường 20 Toán, Hóa, Anh
6 KT14 Thủy văn 30  
7 KT20 Kỹ thuật hóa học 20 Toán, Lý, Hóa
hoặc
Toán, Hóa, Sinh
hoặc
Toán, Hóa, Anh

  Chỉ tiêu các ngành thuộc chương trình tiên tiến đào tạo bằng Tiếng Anh

TT Mã ngành Tên ngành đàotạo Chỉ tiêu tuyển bổ sung Tổ hợp môn xét tuyển
1 KT18 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng 30 Toán,Lý,Hóa hoặc Toán,Lý, Anh hoặc Toán, Hóa, Anh
2 KT19 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước

20

  • Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

STT

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét đợt bổ sung

1

DDK

DDK_D905206 Chương trình Tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

60

2

DDK

DDK_D905216 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống Nhúng

40

3

DDK

DDK_PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)

10

4

DDK

DDK_D520209CLC Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

60

5

DDK

DDK_D540101CLC Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

35

  • Trường Đại học Đà Lạt
STT Tên ngành học Mã ngành Môn xét tuyển Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT Chỉ tiêu
  Các ngành đào tạo đại học:       2108
1. Toán học D460101 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 140
2. Công nghệ thông tin D480201 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 200
3. Vật lý học D440102 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 60
4. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 150
5. Hóa học D440112 Toán, Vật lí, Hóa học 15.00 80
6. Sinh học D420101 Toán, Hóa học, Sinh học 15.00 80
7. Khoa học môi trường D440301 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 15.00 60
8. Nông học D620109 Toán, Hóa học, Sinh học 15.00 100
9. Công nghệ sinh học D420201 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 15.00 120
10. Công nghệ sau thu hoạch D540104 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 15.00 100
11. Quản trị kinh doanh D340101 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh;Toán, Văn, Tiếng Anh. 15.00 60
12. Kế toán D340301 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 15.00 50
13. Luật D380101 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 150
14. Xã hội học D310301 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 30
15. Văn hóa học D220340 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 30
16. Văn học D220330 Văn, Lịch sử, Địa lý 15.00 100
17. Lịch sử D220310 Văn, Lịch sử, Địa lý; 15.00 70
18. Việt Nam học D220113 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 40
19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 80
20. Công tác xã hội D760101 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 68
21. Đông phương học D220213 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 150
22. Quốc tế học D220212 Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 40
23. Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Văn, Tiếng Anh 15.00 150
Các ngành đào tạo cao đẳng: 150
1. Công nghệ thông tin C480201 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12.00 40
2. Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C510302 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12.00 40
3. Công nghệ Sau thu hoạch C540104 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học 12.00 40
4. Kế toán C340301 Toán, Vật lí, Hóa học; Toán, Vật lí, Tiếng Anh 12.00 30
  • Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm nhận hồ sơ xét tuyển
1 D580208 Kỹ Thuật Không gian 30 18
2   Các chương trình liên kết 200 15
  • Trường Đại học Mở TP.HCM
Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu Điểm xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
Khoa học máy tính (1) D480101 50 20,00 Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý,  Anh; Toán, Văn,  Anh  
Hệ thống thông tin quản lý D340405 30 15,00
Quản trị kinh doanh D340101 50 17,00
Tài chính ngân hàng D340201 30 17,00
Công nghệ Sinh học (2) D420201 50 16,00 Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý,  Anh; Toán, Sinh, Hóa; Toán, Văn,  Anh
Đông Nam Á học D220214 30 15,00 Toán, Lý,  Anh; Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Ngoại ngữ; Văn, Sử, Ngoại ngữ
Xã hội học D310301 40 15,00
Công tác Xã hội D760101 40 15,00
Ngôn ngữ Anh (3) D220201 30 22,00 Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh; Văn, Sử,  Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc (3) D220204 30 20,00 Toán, Lý,  Anh; Văn, Toán, Ngoại ngữ; Văn, Sử, Ngoại ngữ
  • Trường Đại học Y Hà Nội
Tên ngành tuyển bổ sung Mã ngành Môn thi Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt 1 Mức điểm nhận hồ sơ
Y Đa khoa Phân hiệu Thanh Hóa D720101_YHT Toán, hóa, sinh 41 ≥ 23,5
Y học Cổ truyền D720201 Toán, hóa, sinh 37 ≥ 22,5
Y học Dự phòng D720302 Toán, hóa, sinh 46 ≥ 21,0
Dinh dưỡng D720303 Toán, hóa, sinh 12 ≥ 20,5
Điều dưỡng D720501 Toán, hóa, sinh 26 ≥ 21,0
Y tế công cộng D720301 Toán, hóa, sinh 18 ≥ 20,25
Khúc xạ nhãn khoa D720102 Toán, hóa, sinh 26 ≥ 21,5
Xét nghiệm Y học D720332 Toán, hóa, sinh
  • Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(dự kiến)

Điểm sàn

xét tuyển

1 Quản lý giáo dục

D140114

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

50

16.5

2 Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Lịch sử

40

16.5

3 Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lý, Hóa học TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

50

29

4 Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

50

16.5

5 Sư phạm Vật lý

D140211

Toán, VẬT LÝ, Hóa học Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh Toán, VẬT LÝ, Ngữ văn

20

29

6 Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lý, HÓA HỌC

50

31

7 Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

40

26

8 Sư phạm Ngữ văn

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử Toán, NGỮ VĂN, Địa lý

50

29

9 Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

50

26

10 Sư phạm Địa lý

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÝ Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÝ Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÝ

70

29

11 Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

20

20

12 Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Lịch sử

80

19.5

13 Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

20

19.5

14 Giáo dục Đặc biệt

D140203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Toán, Ngữ văn, Lịch sử Toán, Ngữ văn, Sinh học

10

16.5

15 Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

29

16 Sư phạm song ngữ Nga-Anh

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

10

22

17 Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

30

22

18 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

10

22

19 Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Tiếng Anh thương mại; - Tiếng Anh biên, phiên dịch.

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

180

29

20 Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

80

22

21 Ngôn ngữ Pháp Chương trình đào tạo: - Tiếng Pháp du lịch - Tiếng Pháp biên, phiên dịch

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP Lịch sử, Ngữ văn,  TIẾNG PHÁP Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

80

20

22 Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

90

22

23 Ngôn ngữ Nhật Chương trình đào tạo: - Tiếng Nhật biên, phiên dịch

D220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

100

26

24 Vật lý học

D440102

Toán, VẬT LÝ, Hóa học Toán, VẬT LÝ, Tiếng Anh

100

26

25 Hóa học Chương trình đào tạo: - Hóa vô cơ - Hóa hữu cơ

D440112

Toán, Vật lý, HÓA HỌC Toán, HÓA HỌC, Sinh học

80

28

26 Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

60

16.5

27 Việt Nam học Chương trình đào tạo: - Văn hóa - Du lịch

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

100

16.5

28 Văn học

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

80

26

29 Tâm lý học

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

70

16.5

30 Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh

80

16.5

31 Tâm lý học giáo dục

D310403

Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

50

15.0

32 Ngôn ngữ Hàn quốc

D220210

Toán học, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

100

20

33 Công tác xã hội

D760101

Toán học, Vật lý, Hóa học Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

80

1

  • Trường Đại học Tài nguyên & Môi trường TP.HCM

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu từng ngành

Tổng chỉ tiêu

(Thí sinh chọn 1 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển)

Phương thức 1

Phương thức 2

  Các ngành đào tạo đại học      

1020

1

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học  (B00)

145

15

160

2

Quản lý đất đai

D850103

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học  (B00) (4) Toán – Tiếng Anh - Ngữ văn (D01)

125

15

140

3

Quản trị kinh doanh

D340101

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00) (4) Toán – Tiếng Anh - Ngữ văn (D01)

110

10

120

4

Địa chất học

D440201

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00)

50

10

60

5

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

D520503

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00)

50

10

60

6

Khí tượng học

D440221

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B01)

30

10

40

 

7

Thủy văn

D440224

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học  (B00)

30

10

40

 

8

Công nghệ thông tin

D480201

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00) (4) Toán – Tiếng Anh - Ngữ văn (D01)

50

10

60

9

Cấp thoát nước

D110104

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B01)

40

10

50

10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

D850102

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00) (4) Toán – Tiếng Anh - Ngữ văn (D01)

50

10

60

11

Hệ thống thông tin

D480104

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00) (4) Toán – Tiếng Anh- Ngữ văn (D01)

30

 

30

12

Kỹ thuật tài nguyên nước

D580212

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00)

40

 

40

13

Quản lý tài nguyên và môi trường

D850101

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00)

80

 

80

14

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

D440298

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00) (4) Toán – Tiếng Anh- Ngữ văn (D01)

30

 

30

15

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

D850198

(1) Toán – Vật lý - Hóa học (A00) (2) Toán – Vật lý – Tiếng Anh (A01) (3) Toán – Sinh học - Hóa học (B00)

50

 

50

  • Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu
BẬC ĐẠI HỌC
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế, Kinh tế đối ngoại, Quản trị du lịch, Marketing, Quản trị nhà hàng - khách sạn). D340101 -   A00 (Toán, Lý, Hóa) -   A01 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) -   A07 (Toán, Sử, Địa) -   D00 (Toán, Văn, Ngoại ngữ) 200
Ngôn ngữ Anh D220201 -   D01 (Toán, Văn, Anh) -   D11 (Văn, Lý, Anh) -   D12 (Văn, Hóa, Anh) -   D15 (Văn, Địa, Anh) 100
Khoa học máy tính (gồm Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm) D480101 -    A00 (Toán, Lý, Hóa) -    A01 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) -    D00 (Toán, Văn, Ngoại ngữ) -    D07 (Toán, Hóa, Ngoại ngữ) 100
BẬC CAO ĐẲNG
Quản trị kinh doanh (gồm Quản trị kinh doanh, Kinh tế đối ngoại, Marketing). C340101 -   A00 (Toán, Lý, Hóa) -   A01 (Toán, Lý, Ngoại ngữ) -   A07 (Toán, Sử, Địa) -   D00 (Toán, Văn, Ngoại ngữ) 50
Tiếng Anh C220201 -   D01 (Toán, Văn, Anh) -   D11 (Văn, Lý, Anh) -   D12 (Văn, Hóa, Anh) -   D15 (Văn, Địa, Anh) 50
  • Học viện Báo chí Tuyên truyền
TT Ngành Học Mã Ngành Mã Chuyên Ngành Môn Xét Tuyển Chỉ Tiêu
1 Triết học, chuyên ngành Triết học Mác - Lênin D220301 524 Nhóm 2: - Ngữ văn, Toán, Lịch sử - Ngữ văn, Toán, Địa lý - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 20
2 Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học D220301 525 20
3 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị D310101 526 10
4 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D310101 527 35
5 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước D310202   10
6 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa D310201 530 50
7 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội D310201 532 35
8 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển D310201 535 25
9 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công D310201 536 30
10 Chính trị học, chuyên ngành Khoa học Quản lý nhà nước D310201 537 30
11 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản D320401   40
12 Xã hội học D310301   30
13 Công tác xã hội D760101   20
14 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D220310   Nhóm 3: - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý - Ngữ văn, Lịch sử, Toán - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 20
15 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại và chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế D310206   Nhóm 4: - TIẾNG ANH, Ngữ văn, Toán - TIẾNG ANH, Văn, Lịch sử - TIẾNG ANH, Văn, Địa lý 40
16 Quan hệ công chúng D360708   40
17 Quảng cáo D320110   25
18 Ngôn ngữ Anh D220201   30
  • Trường Đại học Hà Nội
TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
1 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 52480201 Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh. 68
2 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 52340101 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 44
3 Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 52340201 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 39
4 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 52340301 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 49
5 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 52220212 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 43
6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy bằng tiếng Anh) 52340103 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 18
7 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 52320100 Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP hoặc TIẾNG ANH. 12
8 Ngôn ngữ Anh 52220201 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH. 55
9 Ngôn ngữ Nga 52220202 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA hoặc TIẾNG ANH. 35
10 Ngôn ngữ Pháp 52220203 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG PHÁP hoặc TIẾNG ANH. 32
11 Ngôn ngữ Trung Quốc 52220204 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG hoặc TIẾNG ANH. 33
12 Ngôn ngữ Đức 52220205 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC hoặc TIẾNG ANH. 18
13 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 52220206 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH 13
14 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 52220207 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH 13
15 Ngôn ngữ Italia 52220208 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH 23
16 Ngôn ngữ Nhật 52220209 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT hoặc TIẾNG ANH 72
17 Ngôn ngữ Hàn Quốc 52220210 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH 23

 

Đang cập nhật ....

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

Mục lục bài viết