Loading...

Điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam – hệ Đại học chuẩn 100%

Điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam hệ Đại học Quân sự chính quy chính thức được Bộ Quốc phòng công bố vào chiều ngày 30/7. Mời thí sinh theo dõi.

Các trường Quân Đội Việt Nam chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học hệ Chính Quy cụ thể như sau:

danh sach diem chuan dai hoc 2017

Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên toàn Quốc thực hiện.

ĐIỂM CHUẨN CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI VIỆT NAM – CHUẨN 100%

Tên trường/Đối tượngTổ hợpĐiểm trúng tuyểnGhi chú
1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
27.50Thí sinh mức 27,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam25.25Thí sinh mức 25,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nữ miền Bắc30.00
Thí sinh Nữ miền Nam28.75Thí sinh mức 28,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 9,60.
2. HỌC VIỆN QUÂN Y
Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền BắcA0029.00Thí sinh mức 29,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam27.25Thí sinh mức 27,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,75.
Thí sinh Nữ miền Bắc29.50
Thí sinh Nữ miền Nam30.00
Tổ hợp B00
Thí sinh Nam miền BắcB0027.75Thí sinh mức 27,75 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,50.
Thí sinh Nam miền Nam27.00Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
Thí sinh Nữ miền Bắc30.00
Thí sinh Nữ miền Nam29.00Thí sinh mức 29,00 điểm:
Điểm môn Sinh ≥ 9,00.
3. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
a) Ngành Ngôn ngữ Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0125.00Thí sinh mức 25,00 điểm:
Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60.
Thí sinh Nam miền Nam23.25
Thí sinh nữ29.00
b) Ngành Ngôn ngữ Nga
Xét tiếng Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0118.25
Thí sinh nữ25.75
Xét tiếng Nga
Thí sinh Nam miền BắcD0219.50
Thí sinh nữ27.50
c) Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét tiếng Anh
Thí sinh Nam miền BắcD0118.75
Thí sinh Nam miền Nam17.75
Thí sinh nữ27.75
Xét tiếng Trung
Thí sinh Nam miền BắcD0423.75
Thí sinh nữ27.25
d) Ngành Quan hệ Quốc tế
Thí sinh Nam miền BắcD0118.00
Thí sinh nữ26.25
đ) Ngành Trinh sát Kỹ thuật
Nam miền BắcA00,
A01
25.50
Nam miền Nam25.50
4. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
a) Ngành Biên phòng
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.50Thí sinh mức 28,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27.25
Thí sinh Nam Quân khu 526.75Thí sinh mức 26,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 725.75Thí sinh mức 25,75 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 9C0026.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 5,50.
Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền BắcA0124.50
Thí sinh Nam Quân khu 523.00
Thí sinh Nam Quân khu 723.25
Thí sinh Nam Quân khu 919.00
b) Ngành Luật
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.25Thí sinh mức 28,25 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 8,00.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27.00Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Thí sinh Nam Quân khu 526.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 725.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,25.
Thí sinh Nam Quân khu 925.75Thí sinh mức 25,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền BắcA0124.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Thí sính Nam Quân khu 522.75
Thí sinh Nam Quân khu 722.50Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Thí sinh Nam Quân khu 918.50
5. HỌC VIỆN HẬU CẦN
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.25Thí sinh mức 26,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Thí sinh Nam miền Nam24.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
6. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG – KHÔNG QUÂN
a) Ngành Kỹ thuật hàng không
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.75Thí sinh mức 26,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.
Thí sinh Nam miền Nam23.25Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20
b) Ngành Chỉ huy tham mưu PK-KQ
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
25.00Thí sinh mức 25,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam21.50Thí sinh mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00.
7. HỌC VIỆN HẢI QUÂN
Thí sinh Nam miền BắcA0025.00
Thí sinh Nam miền Nam22.50Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,20.
8. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền BắcC0028.00Thí sinh mức 28,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 8,75.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 8,75.
Thí sinh Nam miền Nam26.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn ≥ 7,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Địa ≥ 9,50.
Tổ hợp A00
Thí sinh Nam miền BắcA0026.50Thí sinh mức 26,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nam miền Nam23.00
Tổ hợp D01
Thí sinh Nam miền BắcD0120.00
Thí sinh Nam miền Nam18.00
9. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
Thí sinh NamA00,
A01
25.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.
10. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
A0023.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Thí sinh Nam Quân khu 524.00Thí sinh mức 24,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
Thí sinh Nam Quân khu 723.25Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Thí sinh Nam Quân khu 923.75Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
Thí sinh Nam miền BắcA0024.25Thí sinh mức 24,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,80.
Thí sinh Nam miền Nam20.25Thí sinh mức 20,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,20.
12. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
23.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,00
Thí sinh Nam miền Nam22.00Thí sinh mức 22,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 6,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 7,00.
13. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
24.50Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam23.50Thí sinh mức 23,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,60.
14. TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
Sĩ quan CHTM Không quân
Thí sinh Nam miền BắcA0022.75Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Thí sinh Nam miền Nam19.25
15. TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
Thí sinh Nam miền BắcA0024.50Thí sinh mức 24,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
Thí sinh Nam miền Nam17.50Thí sinh mức 17,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 5,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 5,50.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa ≥ 5,75.
16. TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
23.25
Thí sinh Nam miền Nam21.75Thí sinh mức 21,75 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
17. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HÓA
Thí sinh Nam miền BắcA0023.75Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Hóa ≥ 7,75.
Thí sinh Nam miền Nam17.50
18. TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Thí sinh Nam miền BắcA00,
A01
26.25Thí sinh mức 26,25 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa (tiếng Anh) ≥ 8,50.
Thí sinh Nam miền Nam25.50Thí sinh mức 25,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,40.

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
152210243Biên đạo múa22điểm thi 2 môn năng khiếu > 17.00
252210244Huấn luyện múa21.25điểm thi 2 môn năng khiếu > 17.25
352210205Thanh nhạc20.25điểm thi 2 môn năng khiếu > 16.50
452210207Biểu diên nhạc cụ phương Tây16.75điểm thi 2 môn năng khiếu > 11.75
552210210Biểu diên nhạc cụ truyền thống19.25điểm thi 2 môn năng khiếu > 15.25
652210203Sáng tác âm nhạc15.75điểm thi 2 môn năng khiếu > 8.00
752210204Chỉ huy âm nhạc21.25điểm thi 2 môn năng khiếu > 14.25
852210227Đạo diên sân khấu18.75điểm thi 2 môn năng khiếu > 13.50
952220342Quản lý văn hóa23.25điểm thi 2 môn năng khiếu > 15.00
1052140221Sư phạm âm nhạc24điểm thi 2 môn năng khiếu > 13.75
1152320101Báo chí25.25
12Đai hoc hê dân sư
1352210243Biên đạo múa23Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1452210244Huân luyện múa23Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1552210205Thanh nhạc22Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1652210207Biêu diên nhạc cụ phương Tây20Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1752220342Quản lý văn hóa22.5Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1852320202Khoa học thư viện20.75Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
1952140221Sư phạm âm nhạc19Điểm mỗi môn thi của thí sinh phải > 5.00
20Trung câp hệ dân sự
21Thanh nhạc24.12Điểm Chuyên môn nhân hệ số 2
22Diên viên múa
23Thí sinh nam21.25
24Thí sinh nữ23.5Điểm Chuyên môn > 9.00
25Biêu diên nhạc cụ phương Tây
26– Drums24Điểm Chuyên môn nhân hệ số 2
27– Guitar25
28– Bass23
29– Piano, Keyboard25.75
30– Saxophone23.5
31– Trompet, Violon25
32Biêu diên nhạc cụ truyên thống24.5Điểm Chuyên môn nhân hệ số 2

Điểm chuẩn trường Cao Đẳng Sĩ Quan Không Quân

Ngành: KT Hàng không
Nam miền BắcA0021.50Thí sinh mức 21,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Nam miền Nam20.00Thí sinh mức 20,00 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00.
* Điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

– Chênh lệch điểm chuẩn giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

– Chênh lệch điểm chuẩn giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

diem chuan cac truong quan doi

Điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam đã chính thức được công bố, thí sinh trúng tuyển mau chóng làm thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học

Lưu ý thí sinh:

  • Dựa theo Điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam, những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học 2017 để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 2017 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào các trường Quân đội Việt Nam nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học 2017 do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học 2017 theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học 2017.
  • Liên thông Đại học của các trường Đại học top đầu đã có thông báo chính thức trong năm nay, thí sinh tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn các trường Quân đội Việt Nam 2017 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Theo: moitruongvadothi.vn

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status