Điểm Chuẩn Đại Học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG CHÍNH THỨC hệ Đại học chính quy đối với tất cả các trường Đại học thành viên chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố.

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng hệ Đại học chính quy đối với tất cả các trường Đại học thành viên chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....

Sau khi trường Đại học Đà nẵng công bố điểm chuẩn chính thức điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1 thí sinh cần lưu ý một số thông tin sau

Lưu ý thí sinh: 

  • Dựa theo Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng những thí sinh đã biết trúng tuyển mau chóng làm theo hướng dẫn thủ tục, hồ sơ nhập học Đại học để tiến hành nhập học.
  • Những thí sinh không trúng tuyển tất cả các nguyện vọng 1 mau chóng làm theo hướng dẫn xét tuyển đợt 2 để đăng ký xét tuyển bổ sung vào Đại học Đà Nẵng nếu còn chỉ tiêu hoặc xét tuyển bổ sung vào các trường khác nếu bạn có nguyện vọng.
  • Những thí sinh của các trường khác xem Danh sách điểm chuẩn Đại học do Kênh tuyển sinh 24h phối hợp với các trường Đại học trên cả nước thực hiện.
  • Những thí sinh của các trường chưa có công bố điểm chuẩn Đại học theo dõi Dự kiến điểm chuẩn Đại học.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019

STT Tên Trường/ Tên Ngành Điểm trúng
tuyển ngành
I TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA  
1 Công nghệ sinh học 20,00
2 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật) 23,50
3 Công nghệ thông tin (Đặc thù-Hợp tác Doanh nghiệp) 23,00
4 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18,50
5 Công nghệ chế tạo máy 20,50
6 Quản lý công nghiệp 18,00
7 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao) 16,20
8 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí động lực-Chất lượng cao) 16,50
9 Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 19,50
10 Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 15,50
11 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 15,25
12 Kỹ thuật tàu thủy 16,15
13 Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 17,00
14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) 17,00
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 21,25
16 Kỹ thuật hóa học  (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer) 17,50
17 Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 16,45
18 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 17,55
19 Kiến trúc (Chất lượng cao) 19,50
20 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) 20,00
21 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) 16,10
22 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao) 16,80
23 Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) 15,30
24 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15,35
25 Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 15,50
26 Quản lý tài nguyên & môi trường 17,50
27 Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông 15,11
28 Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng 15,34
29 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp 17,55
II TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ  
1 Kinh tế 20,75
2 Thống kê kinh tế 19,75
3 Quản lý nhà nước 19,50
4 Quản trị kinh doanh 22,00
5 Marketing 22,75
6 Kinh doanh quốc tế 24,00
7 Kinh doanh thương mại 21,75
8 Thương mại điện tử 21,25
9 Tài chính - Ngân hàng 20,50
10 Kế toán 21,00
11 Kiểm toán 21,00
12 Quản trị nhân lực 21,75
13 Hệ thống thông tin quản lý 19,50
14 Luật 20,00
15 Luật kinh tế 21,25
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22,25
17 Quản trị khách sạn 23,00
III TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM  
1 Giáo dục Mầm non 18,35
2 Giáo dục Tiểu học 18,00
3 Giáo dục Công dân 18,00
4 Giáo dục Chính trị 18,00
5 Sư phạm Toán học 19,00
6 Sư phạm Tin học 19,40
7 Sư phạm Vật lý 18,00
8 Sư phạm Hoá học 18,05
9 Sư phạm Sinh học 18,30
10 Sư phạm Ngữ văn 19,50
11 Sư phạm Lịch sử 18,00
12 Sư phạm Địa lý 18,00
13 Sư phạm Âm nhạc 23,55
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18,05
15 Sư phạm Lịch sử- Địa lý 18,00
16 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 18,15
17 Lịch sử 15,75
18 Văn học 15,00
19 Văn hoá học 15,00
20 Tâm lý học 15,00
21 Tâm lý học (Chất lượng cao) 15,25
22 Địa lý học 15,00
23 Việt Nam học 18,00
24 Việt Nam học (Chất lượng cao) 15,00
25 Báo chí 20,00
26 Báo chí (Chất lượng cao) 20,15
27 Công nghệ sinh học 15,20
28 Vật lý học 17,00
29 Hóa học 15,00
30 Hóa học (Chất lượng cao) 15,50
31 Khoa học môi trường 18,45
32 Toán ứng dụng 18,50
33 Công nghệ thông tin 15,05
34 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 15,10
35 Công nghệ thông tin (đặc thù) 16,55
36 Công tác xã hội 15,00
37 Quản lý tài nguyên và môi trường 16,05
38 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 18,45
IV TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ  
1 Sư phạm tiếng Anh 23,63
2 Sư phạm Tiếng Pháp 16,54
3 Sư phạm tiếng Trung 22,54
4 Ngôn ngữ Anh 22,33
5 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) 20,00
6 Ngôn ngữ Nga 18,13
7 Ngôn ngữ Pháp 19,28
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 23,34
9 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) 22,05
10 Ngôn ngữ Nhật 22,86
11 Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) 21,56
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc 23,58
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) 22,06
14 Ngôn ngữ Thái Lan 20,30
15 Quốc tế học 20,25
16 Quốc tế học (Chất lượng cao) 19,39
17 Đông Phương học 20,89
V TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT  
1 Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp 18,00
2 Sinh học ứng dụng 14,15
3 Công nghệ thông tin 20,55
4 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16,15
5 Công nghệ kỹ thuật giao thông 14,08
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17,50
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17,65
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20,40
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 14,50
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17,45
11 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16,25
12 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18,35
13 Công nghệ vật liệu 14,00
14 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14,20
15 Kỹ thuật thực phẩm 14,40
16 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14,05
VI PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM  
1 Giáo dục Tiểu học 19,50
2 Quản lý nhà nước 14,00
3 Quản trị kinh doanh 14,00
4 Tài chính - Ngân hàng 14,86
5 Kế toán 14,00
6 Luật kinh tế 14,25
7 Công nghệ sinh học 14,40
8 Công nghệ thông tin 14,05
9 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 14,15
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14,00
VII VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT- ANH  
1 Quản trị và Kinh doanh quốc tế 17,00
2 Khoa học Y sinh 16,80
3 Khoa học và Kỹ thuật máy tính 17,30
VIII KHOA Y DƯỢC  
1 Y khoa 23,80
2 Dược học (tổ hợp A00) 22,55
3 Dược học (tổ hợp B00) 22,75
4 Điều dưỡng 18,00
5 Răng - Hàm - Mặt 23,65
IX KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG  
1 Quản trị kinh doanh 18,75
2 Công nghệ kỹ thuật máy tính 17,00
3 Công nghệ thông tin 19,75
4 Công nghệ thông tin (Đào tạo đặc thù) 16,15

I. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2019

Ghi chú:

(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".

(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.

(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

(4) Mỗi thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

II. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2019 DIỆN XÉT HỌC BẠ THPT

Ghi chú: Điểm trúng tuyển ngành Sư phạm âm nhạc đã nhân hệ số

* Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.

- Chênh lệch điểm chuẩn 2019 giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.

Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC