Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP. Hồ Chí Minh

Mã trường: QSC

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Khu Phố 6 - Phường Linh Trung - Quận Thủ Đức - Thành Phố Hồ Chí Minh

Website: http://www.uit.edu.vn

Điện thoại: (08) 37 252 002

dai hoc cong nghe thong tin thanh pho ho chi minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin Trường Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Học Phí Đại Học Công Nghệ Thông Tin TP.HCM

 

Stt

Trường

Mã Ngành Tên ngành/

Nhóm ngành

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển

(dùng kết quả thi THPTQG)

1 QSC 7480101 Khoa học máy tính 90 Toán+Vật lí+ Hóa học
hoặc
Toán+Vật lí+ Tiếng Anh
hoặc
Ngữ văn+Toán+ Tiếng Anh
2 QSC 7480101_CLC Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao 90
3 QSC 7480102 Truyền thông và mạng máy tính 80
4 QSC 7480102_CLC Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao 50
5 QSC 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100
6 QSC 7480103_CLC Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao 100
7 QSC 7480104 Hệ thống thông tin 60
8 QSC 7480104_TT Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến 40
9 QSC 7480104_CLC Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao 50
10 QSC 7340122 Thương mại điện tử 80
11 QSC 7480201 Công nghệ thông tin 140
12 QSC 7480201_CLCN Công nghệ thông tin chương trình chất lượng cao định hướng Nhật Bản (dự kiến) 50
13 QSC 7480201_KHDL Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu) (dự kiến) 50
14 QSC 7480202 An toàn thông tin 70
15 QSC 7480202_CLC An toàn thông tin chương trình chất lượng cao 50
16 QSC 7480106 Kỹ thuật máy tính 70
17 QSC 7480106_CLC Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao 80
1250

1.Đối tượng tuyển sinh:

Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

2.Phạm vi tuyển sinh: Cả nước.

3.Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

+ A. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Tối đa 5%

+ B. Ưu tiên xét tuyển các trường THPT chuyên, năng khiếu và trường THPT) thuộc nhóm trường có điểm thi THPTQG cao: Tối đa 15%

+ C. Xét tuyển dựa trên kỳ thi đánh giá năng lực (tất cả các ngành): Tối đa 15%

+ D. Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2018: Tối thiểu 65%

Ngoài ra, Trường xét tuyển tối đa 70 chỉ tiêu cho thí sinh tại khu vực Tây Nam Bộ và Tây Nguyên đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại tỉnh Bến Tre (không tính vào tổng chỉ tiêu) theo 2 phương thức: Xét tuyển dựa trên kỳ thi đánh giá năng lực và Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.

4.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5.Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã trường: QSC

– Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn thi của tổ hợp môn xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

– Điểm trúng tuyển cho các tổ hợp môn xét tuyển khác nhau của cùng 01 ngành và cùng chương trình xét tuyển là như nhau.

6.Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…

Theo kế hoạch chung của ĐHQG-HCM.

7.Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…

– Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

– Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM.

8.Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Lệ phí xét tuyển hoặc tuyển thẳng: theo quy định.

9.Học phí dự kiến:

– Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2018-2019 chương trình đại trà là: 16.000.000 đồng/năm học (trong trường hợp Đề án đổi mới cơ chế hoạt động của Trường ĐHCNTT được phê duyệt).

– Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (Lưu ý: Lộ trình này chỉ áp dụng đối với sinh viên khóa tuyển năm 2018; Các khóa trước thực hiện theo lộ trình học phí đã công bố trước đây.):

STT Hệ đào tạo Học phí dự kiến năm học 2018-2019 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2019-2020 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2020-2021 (đồng/năm học) Học phí dự kiến năm học 2021-2022 (đồng/năm học)
1 Chính quy 16.000.000 18.000.000 20.000.000 22.000.000
2 Văn bằng 2 30.000.000 30.000.000 35.000.000 35.000.000
3 Đào tạo từ xa 16.000.000 18.000.000 20.000.000 22.000.000
4 Chương trình chất lượng cao 30.000.000 30.000.000 35.000.000 35.000.000
5 Chương trình tiên tiến 35.000.000 40.000.000 40.000.000 45.000.000

 


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status