Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh

Trường Đại học giao thông vận tải TP HCM thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các ngành nghề và chỉ tiêu cụ thể như sau:

Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Tuyển Sinh 2021

Trường Đại học Giao thông Vận Tải TP Hồ Chí Minh là một trong những trường đại học công lập trực thuộc Bộ Giao thông Vận tải trường đào tạo thế mạnh là các nhóm ngành vận tải 

1. Tuyển Sinh Các Ngành

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

Mã ngành: 75106051

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: 75106052

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)

Mã ngành: 75201031

Chỉ tiêu:  30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật cơ khí

(chuyên ngành Cơ khí tự động)

Mã ngành: 75201032

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật tàu thủy

Mã ngành: 7520122

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật ô tô

(chuyên ngành Cơ khí ô tô)

Mã ngành: 75201301

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật ô tô

(chuyên ngành Cơ điện tử ô tô)

Mã ngành: 75201302

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Điện công nghiệp)

Mã ngành: 75202011

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điện

(chuyên ngành Hệ thống điện giao thông)

Mã ngành: 75202012

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, B00

Kỹ thuật xây dựng

(chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

Mã ngành: 75802011

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng

(chuyên ngành Kỹ thuật kết cấu công trình)

Mã ngành: 75802012

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 75802051

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông đô thị)

Mã ngành: 75802054

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(chuyên ngành Quy hoạch và Quản lý giao thông)

Mã ngành: 75802055

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kinh tế xây dựng

(chuyên ngành Kinh tế xây dựng)

Mã ngành: 75803011

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kinh tế xây dựng

(chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)

Mã ngành: 75803012

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Khai thác vận tải

Mã ngành: 7840101

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Khoa học hàng hải

(chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

Mã ngành: 78401061

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01

Khoa học hàng hải

(chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)

Mã ngành: 78401062

Chỉ tiêu:30

Tổ hợp xét: A00, A01

Khoa học hàng hải

(chuyên ngành Quản lý hàng hải)

Mã ngành: 78401064

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Khoa học hàng hải

(chuyên ngành Điện tàu thủy)

Mã ngành: 78401065

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 75802051H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Khai thác vận tải

Mã ngành: 7840101H

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kinh tế vận tải

Mã ngành: 7840104H

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Khoa học hàng hải

Mã ngành: 78401061H

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01

Khoa học hàng hải

Mã ngành: 78401062H

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01

Khoa học hàng hải

Mã ngành: 78401064H

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản lý Cảng và Logistics

Mã ngành:

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành:

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản trị và Kinh doanh vận tải

Mã ngành:

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Quản lý Xây dựng

Mã ngành:

Chỉ tiêu:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Là Trường Công Hay Tư

Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh là trường công lập trực thuộc Bộ Giao thông vận tải, là Trường đại học đa ngành thuộc lĩnh vực giao thông vận tải lớn nhất phía Nam Việt Nam. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực cho lĩnh vực giao thông vận tải như hàng hải, đường bộ, đường sông, đường sắt.

Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Ở Đâu 

  • Tên trường Tiếng Việt: Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên trường tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Transport (UT-HCMC)
  • Địa chỉ: Số 2, đường Võ Oanh, P.25, Q. Bình Thạnh, Thành Phố Hồ Chí Minh
  • Điện Thoại: 028.3899.1373
  • Email: ut-hcmc@ut.edu.vn
  • Web: https://ut.edu.vn
  • www.facebook.com/tdhgtvttphcm

Lời kết:  Trên đây là thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy của trường Đại học giao thông vận tải do kênh tuyển sinh 24h .vn thực hiện

Nội Dung Liên Quan: 

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.