Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Nội Vụ

Mã trường: DNV

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 36 Xuân La - Xuân La - Tây Hồ - Hà Nội

Website: http://www.truongnoivu.edu.vn/

Điện thoại: (04) 37 533 659

dai hoc noi vu

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

>> Học Phí Trường Đại Học Nội Vụ

Trường Đại học Nội Vụ thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

STT

Mã ngành

Ngành/Chuyên ngành

Tổng chỉ tiêu

Phương thức tuyển sinh

Theo kết quả thi THPT Quốc gia

Theo kết quả học tập THPT

Tổ hợp môn thi/bài thi

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn học

Chỉ tiêu

Tại HÀ NỘI

I

Đại học

1.1

7340404

Quản trị nhân lực

230

C00; D01; C22; A00

Không xét

1.2

7340406

Quản trị văn phòng

220

C00; D01; C20; D15

1.3

7380101

Luật

220

A00; C00; A01; D01

1.4

7310205

Quản lý nhà nước

120

C00; D01; A01; C20

100

C00; D01; A01; C20

Tối đa

20

CN QLNN về kinh tế
CN Quản lí tài chính công
CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn
CN Thanh tra

1.5

7310201

Chính trị học

60

C00; D01; A10; C20

Không xét

– CN Chính sách công

60

C00; D01; A10; C20

Không xét

1.6

7320303

Lưu trữ học

130

C00; D01; C03; C19

Không xét

1.7

7229042

Quản lý văn hóa

120

C00; D01; C20; D15

100

C00; D01; C20; D15

Tối đa

20

1.8

7229040

Văn hóa học

120

C00; D01; C20; D15

100

C00; D01; C20; D15

Tối đa

20

– CN Văn hóa Du lịch
– CN Văn hóa Truyền thông
– CN Văn hóa Doanh nghiệp

1.9

7480104

Hệ thống thông tin

120

A00; A01; D01; D02

90

A00; A01; D01; D02

Tối đa

30

1.10

7320201

Thông tin – thư viện

50

C00; D01; A00; C20

40

C00; D01; A00; C20

Tối đa

10

1.11

7310202

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

60

C00; D01; A00; C15

45

C00; D01; A00; C15

Tối đa

15

II

Cao đẳng

2.1

6320303

Lưu trữ

40

C00; D01; C03; C19

C00; D01; C03; C19

2.2

6340436

Quản lý văn hóa

40

C00; D01; C20; D15

C00; D01; C20; D15

2.3

6380201

Dịch vụ pháp lý

40

A00; C00; A01; D01

A00; C00; A01; D01

Phân hiệu tại QUẢNG NAM

III

Đại học

3.1

7340404D

Quản trị nhân lực

80

A00; A01; C00; D01

55

A00; A01; C00; D01

Tối đa

25

3.2

7340406D

Quản trị văn phòng

80

C00; D01; C20; D15

55

C00; D01; C20; D15

Tối đa

25

3.3

7380101D

Luật

70

A00; A01; C00; D01

50

A00; A01; C00; D01

Tối đa

20

3.4

7310205D

Quản lý nhà nước

85

C00; D01; A01; C20

60

C00; D01; A01; C20

Tối đa

25

CN QLNN về kinh tế
CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn
CN Thanh tra

3.5

7310201D

Chính trị học
– CN Chính sách công

40

A10; C00; C20; D01

30

A10; C00; C20; D01

Tối đa

10

3.6

7229042D

Quản lý văn hóa

30

C00; D01; C20; D15

20

C00; D01; C20; D15

Tối đa

10

3.7

7229040D

Văn hóa học
– CN Văn hóa Du lịch

35

C00; C20; D01; D15

25

C00; C20; D01; D15

Tối đa

10

3.8

7480104D

Hệ thống thông tin

80

A00; A01; A16; D01

50

A00; A01; A16; D01

Tối đa

30

IV

Cao đẳng

4.1

6320301D

Văn thư hành chính

40

C00; D01; D14; D15

C00; D01; D14; D15

4.2

6380201D

Dịch vụ pháp lý

40

A00; C00; A01; D01

A00; C00; A01; D01

Cơ sở tại TP. HCM

V

Đại học

5.1

7310205H

Quản lý nhà nước

25

C00; A00; A01; D01

15

C00; A00; A01; D01

Tối đa

10

CN QLNN về kinh tế
CN QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

5.2

7380101H

Luật

25

A00; A01; C00; D01

15

A00; A01; C00; D01

Tối đa

10

VI

Cao đẳng

6.1

6320301H

Văn thư hành chính

40

C00; D01; D14; D15

C00; D01; D14; D15

6.2

6380201H

Dịch vụ pháp lý

40

A00; A01; C00; D01

A00; A01; C00; D01

Ghi chú: CN: Chuyên ngành – QLNN: Quản lí nhà nước

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Vật lí, Giáo dục công dân

A10

4

Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A16

5

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

6

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

7

Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C15

8

Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C19

9

Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

C20

10

Ngữ văn, Địa lí, Khoa học tự nhiên

C22

11

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

12

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

13

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

14

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

1.Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở về trước.

2.Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả nước.

3.Thời gian nộp hồ sơ: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sử dụng cả 2 phương thức xét tuyển.

4.Địa điểm đào tạo

  1. Tại Tp. Hà Nội: số 36 Xuân La, quận Tây Hồ, Tp. Hà Nội;
  2. Tại Quảng Nam: đường Trần Hưng Đạo, phường Điện Ngọc, Tx. Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam;
  3. Tại Tp. Hồ Chí Minh: Số 181 Lê Đức Thọ, phường 17, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh.

 


Bạn thích bài viết này ?

7
Để lại bình luận

avatar
6 Comment threads
1 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
7 Comment authors
Tú vănNguyễn Thị NgânTrịnh thị đoan mẫnTrường Đại học nội vuModer - kenhtuyensinh24h.vn Recent comment authors
newest oldest
Tú văn
Tú văn

Truòng có xét đượt 2 nữa ko ạ

Nguyễn Thị Ngân
Nguyễn Thị Ngân

Cho e hỏi ngành quản trị nhân lực xét khối C00 thì môn văn có đc nhân đôi ko ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status