Loading...
hình ảnh trường

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

Website: http://www.vnua.edu.vn/

Điện thoại: (04) 62 617 578

hoc vien nong nghiep viet nam

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

>> Học viện Nông nghiệp xét tuyển đợt 2

>> Học phí trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

>> Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

I. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Các Ngành

Mã ngànhNgànhChuyên ngànhTổ hợp
Các chương trình đào tạo quốc tế (dạy và học bằng tiếng Anh)
7620110TCrop Science (Khoa học cây trồng tiên tiến)Crop ScienceD01, B00, A00, A11
(Khoa học cây trồng tiên tiến)
7340101TAgri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)Agri-business ManagementD01, C20, A00, A09
(Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến)
7420201EBio-technology (Công nghệ sinh học chất lượng cao)Bio-technologyD01, B00, A00, A11
(Công nghệ sinh học chất lượng cao)
7310109EFinancial Economics (Kinh tế tài chính chất lượng cao)Financial EconomicsD01, D10, A00, C20
(Kinh tế tài chính chất lượng cao)
7620115EAgricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)Agricultural EconomicsD01, B00, A00, D10
(Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao)

 

Các chương trình tiêu chuẩn
7620112Bảo vệ thực vậtBảo vệ thực vậtB00, A00, A11, D01
7620302Bệnh học Thủy sảnBệnh học thủy sảnB00, A11, A00, D01
7620105Chăn nuôi– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;B00, A01, A00, D01
– Khoa học vật nuôi;
– Chăn nuôi theo định hướng nghề nghiệp
7620106Chăn nuôi thú y– Chăn nuôi thú yB00, A01, A00, D01
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngCông nghệ kỹ thuật môi trườngB00, A06, A00, D01
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01, C01, D01, A00
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật ô tôA01, C01, D01, A00
7620113Công nghệ Rau hoa quả và Cảnh quan– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái cheA00, A09, B00, C20
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp đô thị
7540104Công nghệ sau thu hoạch– Công nghệ sau thu hoạchB00, A00, A01, D01
7420201Công nghệ sinh học– Công nghệ sinh họcA00, A11, B00, D01
– Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu theo định hướng nghề nghiệp
7480201Công nghệ thông tin– Công nghệ thông tinA00, A01, C01, D01
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
– Mạng máy tính và web theo định hướng nghề nghiệp
– Toán tin ứng dụng theo định hướng nghề nghiệp
– Công nghệ phần mềm theo định hướng nghề nghiệp
7540101Công nghệ thực phẩm– Công nghệ thực phẩmB00, A00, A01, D01
– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
7540108Công nghệ và kinh doanh thực phẩmCông nghệ và kinh doanh thực phẩmB00, A00, A01, D01
7340301Kế toán– Kế toán doanh nghiệpA00, A09, C20, D01
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán theo định hướng nghề nghiệp
7620110Khoa học cây trồng– Khoa học cây trồngB00, A00, A11, D01
– Chọn giống cây trồng
– Khoa học cây dược liệu
7620103Khoa học đấtKhoa học đấtB00, A00, D07, D08
7440301Khoa học môi trườngKhoa học môi trườngB00, A06, A00, D01
7620114Kinh doanh nông nghiệpKinh doanh nông nghiệpA00, A09, C20, D01
7310101Kinh tế– Kinh tếD10, D01, C20, A00
– Kinh tế phát triển
7310104Kinh tế đầu tư– Kinh tế đầu tưD10, D01, C20, A00
– Kế hoạch và đầu tư
7620115Kinh tế nông nghiệp– Kinh tế nông nghiệpD10, D01, B00, A00
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
7310109Kinh tế tài chínhKinh tế tài chínhD10, D01, C20, A00
7520103Kỹ thuật cơ khí– Cơ khí nông nghiệpA01, C01, D01, A00
– Cơ khí thực phẩm
– Cơ khí chế tạo máy
7520201Kỹ thuật điện– Hệ thống điệnA01, C01, D01, A00
– Tự động hóa
7220201Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ AnhD07, D14, D01, D15
7620101Nông nghiệp– Nông họcB00, D01, A11, A00
– Khuyến nông
7620118Nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp công nghệ caoA00, A11, B00, B04
7620301Nuôi trồng thủy sảnNuôi trồng thuỷ sảnB00, A11, A00, D01
7620108Phân bón và dinh dưỡng cây trồngPhân bón và dinh dưỡng cây trồngB00, A00, D07, D08
7620116Phát triển nông thôn– Phát triển nông thônC20, D01, B00, A00
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
7850103Quản lý đất đai– Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D01
– Quản lý bất động sản
– Công nghệ địa chính
7310110Quản lý kinh tếQuản lý kinh tếD10, D01, C20, A00
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngQuản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, D07, D08
7340418Quản lý và phát triển du lịchQuản lý và phát triển du lịchB00, C20, A09, D01
7340410Quản lý và phát triển nguồn nhân lựcQuản lý và phát triển nguồn nhân lựcD10, D01, A00, C20
7340101Quản trị kinh doanh– Quản trị kinh doanhA00, A09, C20, D01
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
7140215Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp– Sư phạm KTNN hướng giảng dạyTuyển thẳng
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
7640101Thú yThú yB00, A01, A00, D01
7310301Xã hội họcXã hội họcC00, C20, A00, D01

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính).

II. Nội dung tuyển sinh

Ngoài các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện bổ sung đối tượng tuyển thẳng là thí sinh tốt nghiệp THPT  hoặc các năm trước có kết quả học tập ở bậc THPT đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây:

(1) Trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong số các môn thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh.

(2) Học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS  ≥  5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT  ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600.

(3) Học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT.

(4) Học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ (HK)/6 HK của THPT, trong đó:

– Thí sinh thuộc trường THPT chuyên được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Học viện.

– Thí sinh không thuộc trường THPT chuyên chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện, trừ trường hợp thí sinh có 2 HK đạt học sinh giỏi có thể được xem xét tuyển thẳng vào nhóm ngành khác nếu còn chỉ tiêu. Tuy nhiên, Học viện có thể hỗ trợ tư vấn, tạo điều kiện đối đa để thí sinh có thể học đúng ngành học mà mình mong muốn/yêu thích.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status