Loading...
dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

Website: http://www.vnua.edu.vn/

Điện thoại: (04) 62 617 578

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

Học viện Nông nghiệp Việt Nam – mã trường HVN (tên trước đây là trường Đại học Nông nghiệp I) là trường đại học công lập trọng điểm quốc gia, đa ngành, đóng tại huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Học viện tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 (khoá 65) với 5.585 chỉ tiêu (Phụ lục) bao gồm 25 nhóm ngành/ngành đào tạo thuộc các loại hình đào tạo theo chương trình đào tạo tiêu chuẩn, chương trình đào tạo tiến tiến và các chương trình đào tạo theo định hướng nghề nghiệp (POHE). Học viện xét tuyển theo 03 phương thức: (i) Xét tuyển thẳng; (ii) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc trung học phổ thông (THPT) hoặc kết quả học tập toàn khoá trình độ trung cấp, cao đẳng hoặc đại học; (iii) Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2020.

I. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Các Ngành

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh:

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
 

 

 

 

HVN01 –

Chương trình quốc tế

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

 

 

 

A00, D01

 

 

 

 

250

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

Chương trình đào tạo bằng tiếng việt: 

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật – Bảo vệ thực vật  

 

A00, A11,

B00, D01

 

 

190

Khoa học cây trồng – Khoa học cây trồng

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp – Nông học

– Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi thú y

Chăn nuôi – Dinh dưỡng và công nghệ thức ănchăn nuôi

– Khoa học vật nuôi

– Chăn nuôi

 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

250

Chăn nuôi thú y – Chăn nuôi thú y
HVN04 –

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

305

Kỹ thuật điện – Hệ thống điện

– Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

275

Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp

– Cơ khí thực phẩm

– Cơ khí chế tạo máy

HVN06 –

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

 

 

A00, A09, B00, C20

 

 

70

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệu
 

A00, A11, B00, D01

 

300

HVN08 –

Công nghệ thông tin và truyền thông số

Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
 

 

A00, A01, D01, K01

 

 

253

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – Mạng máy tính

– Truyền thông

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ sau thu hoạch  

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

460

Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm – Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
 

HVN10 –

Kế toán

– Tài chính

 

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán
 

A00, A09, C20, D01

 

506

Tài chính – Ngân hàng – Tài chính – Ngân hàng
HVN11 –

Khoa học đất – dinh dưỡng

cây trồng

Khoa học đất – Khoa học đất  

A00, B00, D07,D08

 

50

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng – Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế – Kinh tế
– Kinh tế phát triển
 

 

 

A00, C20, D01, D10

 

 

 

540

Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư
– Kế hoạch và đầu tư
Kinh tế tài chính – Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực – Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế – Quản lý kinh tế
 

 

HVN13 –

Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
 

 

 

A00, B00, D01, D10

 

 

 

120

Phát triển nông thôn – Phát triển nông thôn
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 –

Luật

 

Luật

 

– Luật kinh tế

A00, C00, C20, D01  

50

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường – Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 50
HVN16 –

Công nghệ

hóa học và

môi trường

Công nghệ kỹ thuật hóa học – Hóa học các hợp chất thiên nhiên

– Hóa môi trường

 

 

A00, A06, B00, D01

 

 

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường – Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 –

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 77
HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao – Nông nghiệp công nghệ cao  

A00, A11, B00, B04

 

85

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý đất đai – Quản lý đất đai
– Công nghệ địa chính
 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

240

Quản lý tài nguyên và môi trường – Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản – Quản lý bất động sản
 

HVN20 –

Quản trị

kinh doanh

và du lịch

Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
 

 

A00, A09, C20, D01

 

 

374

Thương mại điện tử – Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch – Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Logistic & quản lý chuỗi cung ứng – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng  

A00, A09, C20, D01

 

50

HVN22 –

Sư phạm

Công nghệ

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
 

A00, A01, B00, D01

 

 

120

Sư phạm Công nghệ – Sư phạm Công nghệ
HVN23 –

Thú y

 

Thú y – Thú y A00,A01,

B00, D01

700
HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học Thủy sản – Bệnh học Thủy sản  

A00, A11, B00, D01

 

110

Nuôi trồng thủy sản – Nuôi trồng thủy sản
HVN25 –

Xã hội học

Xã hội học – Xã hội học  

A00, C00, C20, D01

 

60

Tổng 5.585

CHI TIẾT MÃ NGÀNH XÉT TUYỂN:

A00 Toán, Vật lí, Hóa học
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A06 Toán, Hóa học, Địa lí
A09 Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
A11 Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
B00 Toán, Hóa học, Sinh học
B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
K01 Toán, Tin học, Tiếng Anh
D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

+ Chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt Nam (phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính).

II. Phương Thức Đối Tượng Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp

Đối tượng xét tuyển là những người tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

PHƯƠNG THỨC 1: Xét tuyển thẳng

PHƯƠNG THỨC 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)

PHƯƠNG THỨC 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 (theo quy định, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Đề án của Học viện)

III. Vùng Tuyển Sinh Học Viện Nông Nghiệp

Tuyển sinh Toàn Quốc

IV. Điều Kiện Đăng Ký Và Nguyên Tắc Xét Tuyển 

Ngoài các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Học viện bổ sung đối tượng tuyển thẳng là thí sinh tốt nghiệp THPT  hoặc các năm trước có kết quả học tập ở bậc THPT đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây:

(1) Trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong số các môn thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh.

(2) Học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS  ≥  5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT  ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600.

(3) Học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT.

(4) Học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ (HK)/6 HK của THPT, trong đó:

– Thí sinh thuộc trường THPT chuyên được tuyển thẳng vào tất cả các ngành của Học viện.

– Thí sinh không thuộc trường THPT chuyên chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện, trừ trường hợp thí sinh có 2 HK đạt học sinh giỏi có thể được xem xét tuyển thẳng vào nhóm ngành khác nếu còn chỉ tiêu. Tuy nhiên, Học viện có thể hỗ trợ tư vấn, tạo điều kiện đối đa để thí sinh có thể học đúng ngành học mà mình mong muốn/yêu thích.

THỜI GIAN VÀ HỒ SƠ XÉT TUYỂN

Thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2

TT Thời gian Đợt 1 Đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 02/3 – 25/4/2020 4/5 – 25/5/2020
2 Thông báo kết quả xét tuyển 29/4/2020 29/5/2020
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận NH 08-10/5/2020 05-07/6/2020

THÔNG TIN VỀ LỆ PHÍ, HỌC PHÍ

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

 Học phí năm 2019 – 2020 với sinh viên chính quy.

Nhóm ngành Mức học phí hiện tại

(triệu đồng/năm)

Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản 10,54
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …) 11,70
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…) 13,90
Ngành CNTP 14,40
Thú y 17,25

Ghi chú: Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86).

Thủ tục, Hồ sơ nhập học Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học viện Nông nghiệp xét tuyển đợt 2

Học phí trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam


Bạn thích bài viết này ?

Bình Luận Của Bạn:

avatar
black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status