Mã Đơn Vị Đăng Ký Dự Thi THPT Quốc Gia - Bộ GD&ĐT
Bộ GD&ĐT chính thức công bố Mã đơn vị đăng ký dự thi THPT Quốc gia. Dưới đây là danh sách Mã đơn vị đăng ký dự thi THPT Quốc gia của từng Sở GD&ĐT trên toàn quốc!
Bộ GD&ĐT chính thức công bố Mã đơn vị đăng ký dự thi THPT Quốc gia. Dưới đây là Danh sách mã đơn vị đăng ký dự thi THPT Quốc gia của từng Sở GD&ĐT trên toàn quốc. Mời bạn đọc theo dõi.
MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI
CỦA CÁC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
DANH MỤC MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA QUÂN ĐỘI
Theo: moitrongvadothi.vn
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 1A | 01 | THPT Phan Đình Phùng | 00 |
| 1A | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 01 |
| 1A | 01 | THPT Phạm Hồng Thái | 02 |
| 1A | 01 | THPT BC Liễu Giai | 03 |
| 1A | 01 | THPT DL Đinh Tiên Hoàng | 04 |
| 1A | 01 | THPT DL Hồ Tùng Mậu | 05 |
| 1A | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ba Đình | 06 |
| 1A | 02 | THPT Việt - Đức | 07 |
| 1A | 02 | THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm | 08 |
| 1A | 02 | THPT DL Mari Quyri | 09 |
| 1A | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàn Kiếm | 10 |
| 1A | 03 | THPT Đoàn Kết- Hai Bà Trưng | 11 |
| 1A | 03 | THPT Trần Nhân Tông | 12 |
| 1A | 03 | THPT Thăng Long | 13 |
| 1A | 03 | THPT DL Hồng Hà | 14 |
| 1A | 03 | THPT DL Hoàng Diệu | 15 |
| 1A | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hai Bà Trưng | 16 |
| 1A | 04 | THPT Đống Đa | 17 |
| 1A | 04 | THPT Kim Liên | 18 |
| 1A | 04 | THPT Lê Quý Đôn- Đống Đa | 19 |
| 1A | 04 | THPT Quang Trung- Đống Đa | 20 |
| 1A | 04 | THPT BC Đống Đa | 21 |
| 1A | 04 | THPT BC Phan Huy Chú | 22 |
| 1A | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Đống Đa | 23 |
| 1A | 05 | THPT Chu Văn An | 24 |
| 1A | 05 | THPT Tây Hồ | 25 |
| 1A | 05 | THPT DL Đông Đô | 26 |
| 1A | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Tây Hồ | 27 |
| 1A | 06 | THPT Hà Nội-Amstecdam | 28 |
| 1A | 06 | THPT Yên Hoà | 29 |
| 1A | 06 | THPT BC Nguyễn Tất Thành | 30 |
| 1A | 06 | THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm | 31 |
| 1A | 06 | THPT Chuyên - ĐH SP HN | 32 |
| 1A | 06 | THPT Chuyên Ngoại ngữ-ĐHQG | 33 |
| 1A | 06 | THPT Cầu Giấy | 34 |
| 1A | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Cầu Giấy | 35 |
| 1A | 07 | THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân | 36 |
| 1A | 07 | THPT Nhân Chính | 37 |
| 1A | 07 | THDL Hà Nội | 38 |
| 1A | 07 | THPT Lương Thế Vinh- Thanh Xuân | 39 |
| 1A | 07 | THPT Đào Duy Từ | 40 |
| 1A | 07 | THPTChuyên KHTN- ĐH QG Hà Nội | 41 |
| 1A | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Thanh Xuân | 42 |
| 1A | 08 | THPT Trương Định | 43 |
| 1A | 08 | THPT Việt Ba | 44 |
| 1A | 08 | THPT Hoàng Văn Thụ | 45 |
| 1A | 08 | THPT DL Phương Nam | 46 |
| 1A | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hoàng Mai | 47 |
| 1A | 09 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 48 |
| 1A | 09 | THPT Lý Thường Kiệt | 49 |
| 1A | 09 | THPT DL Vạn Xuân- Long Biên | 50 |
| 1A | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Long Biên | 51 |
| 1A | 10 | THPT Xuân Đỉnh | 52 |
| 1A | 10 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 53 |
| 1A | 10 | THPT Đại Mỗ | 54 |
| 1A | 10 | THPT Thượng Cát | 55 |
| 1A | 10 | THPT Trung Văn | 56 |
| 1A | 10 | THPT BC Trần Quốc Tuấn | 57 |
| 1A | 10 | THPT Năng khiếu TTTD Hà Nội | 58 |
| 1A | 10 | THPT DL Lê Thánh Tông | 59 |
| 1A | 10 | THPT DL Lô Mô Nô Xốp | 60 |
| 1A | 10 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 61 |
| 1A | 10 | THPT DL Trí Đức | 62 |
| 1A | 10 | THPT DL Tây Đô | 63 |
| 1A | 10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Từ Liêm | 64 |
| 1A | 11 | THPT Ngọc Hồi | 65 |
| 1A | 11 | THPT Ngô Thì Nhậm | 66 |
| 1A | 11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Trì | 67 |
| 1A | 12 | THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm | 68 |
| 1A | 12 | THPT Dương Xá | 69 |
| 1A | 12 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 70 |
| 1A | 12 | THPT Yên Viên | 71 |
| 1A | 12 | THPT DL Lý Thánh Tông | 72 |
| 1A | 12 | THPT DL Lê Ngọc Hân | 73 |
| 1A | 12 | THPT Bắc Đuống | 74 |
| 1A | 12 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gia Lâm | 75 |
| 1A | 13 | THPT Cổ Loa | 76 |
| 1A | 13 | THPT Liên Hà | 77 |
| 1A | 13 | THPT Vân Nội | 78 |
| 1A | 13 | THPT Đông Anh | 79 |
| 1A | 13 | THPT DL Phạm Ngũ Lão | 80 |
| 1A | 13 | THPT DL An Dương Vương | 81 |
| 1A | 13 | THPT DL Ngô Tất Tố | 82 |
| 1A | 13 | THPT Ngô Quyền- Đông Anh | 83 |
| 1A | 13 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh | 84 |
| 1A | 14 | THPT Đa Phúc | 85 |
| 1A | 14 | THPT Sóc Sơn | 86 |
| 1A | 14 | THPT Kim Anh | 87 |
| 1A | 14 | THPT Trung Giã | 88 |
| 1A | 14 | THPT Xuân Giang | 89 |
| 1A | 14 | THPT Minh Phú | 90 |
| 1A | 14 | THPT DL Đặng Thai Mai | 91 |
| 1A | 14 | THPT DL Lạc Long Quân | 92 |
| 1A | 14 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sóc Sơn | 93 |
| 1B | 15 | THPT Hà Đông | 01 |
| 1B | 15 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | 02 |
| 1B | 15 | THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông | 03 |
| 1B | 15 | THPT Quang Trung- Hà Đông | 04 |
| 1B | 15 | THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông | 05 |
| 1B | 15 | THPT Phùng Hưng | 06 |
| 1B | 15 | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông | 07 |
| 1B | 16 | THPT Sơn Tây | 08 |
| 1B | 16 | THPT Xuân Khanh | 09 |
| 1B | 16 | THPT Tùng Thiện | 10 |
| 1B | 16 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Sơn Tây | 11 |
| 1B | 17 | THPT Ba Vì | 12 |
| 1B | 17 | THPT Quảng Oai | 13 |
| 1B | 17 | THPT Bất Bạt | 14 |
| 1B | 17 | THPT Ngô Quyền- Ba vì | 15 |
| 1B | 17 | THPT Trần Phú- Ba Vì | 16 |
| 1B | 17 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Vì | 17 |
| 1B | 18 | THPT Phúc Thọ | 18 |
| 1B | 18 | THPT Vân Cốc | 19 |
| 1B | 18 | THPT Ngọc Tảo | 20 |
| 1B | 18 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phúc Thọ | 21 |
| 1B | 19 | THPT Thạch Thất | 22 |
| 1B | 19 | THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất | 23 |
| 1B | 19 | THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất | 24 |
| 1B | 19 | THPT Phan Huy Chú- Thạch Thất | 25 |
| 1B | 19 | THPT Bắc Lương Sơn | 26 |
| 1B | 19 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất | 27 |
| 1B | 20 | THPT Quốc Oai | 28 |
| 1B | 20 | THPT Minh Khai | 29 |
| 1B | 20 | THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai | 30 |
| 1B | 20 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quốc Oai | 31 |
| 1B | 21 | THPT Chương Mỹ A | 32 |
| 1B | 21 | THPT Chương Mỹ B | 33 |
| 1B | 21 | THPT Chúc Động | 34 |
| 1B | 21 | THPT Xuân Mai | 35 |
| 1B | 21 | THPT Ngô Sỹ Liên | 36 |
| 1B | 21 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chương Mỹ | 37 |
| 1B | 22 | THPT Đan Phượng | 38 |
| 1B | 22 | THPT Hồng Thái | 39 |
| 1B | 22 | THPT Tân Lập | 40 |
| 1B | 22 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đan Phượng | 41 |
| 1B | 23 | THPT Hoài Đức A | 42 |
| 1B | 23 | THPT Hoài Đức B | 43 |
| 1B | 23 | THPT Vạn Xuân | 44 |
| 1B | 23 | THPT Tư thục Bình Minh | 45 |
| 1B | 23 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hoài Đức | 46 |
| 1B | 24 | THPT Thanh Oai A | 47 |
| 1B | 24 | THPT Thanh Oai B | 48 |
| 1B | 24 | THPT Nguyễn Du- Thanh Oai | 49 |
| 1B | 24 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thanh Oai | 50 |
| 1B | 25 | THPT Mỹ Đức A | 51 |
| 1B | 25 | THPT Mỹ Đức B | 52 |
| 1B | 25 | THPT Mỹ Đức C | 53 |
| 1B | 25 | THPT Hợp Thanh | 54 |
| 1B | 25 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Đức | 55 |
| 1B | 26 | THPT ứng Hoà A | 56 |
| 1B | 26 | THPT ứng Hoà B | 57 |
| 1B | 26 | THPT Trần Đăng Ninh | 58 |
| 1B | 26 | THPT Đại Cường | 59 |
| 1B | 26 | THPT Lưu Hoàng | 60 |
| 1B | 26 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện ứng Hoà | 61 |
| 1B | 27 | THPT Thường Tín | 62 |
| 1B | 27 | THPT Vân Tảo | 63 |
| 1B | 27 | THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín | 64 |
| 1B | 27 | THPT Tô Hiệu- Thường Tín | 65 |
| 1B | 27 | THPT Lý Tử Tấn | 66 |
| 1B | 27 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thường Tín | 67 |
| 1B | 28 | THPT Phú Xuyên A | 68 |
| 1B | 28 | THPT Phú Xuyên B | 69 |
| 1B | 28 | THPT Tân Dân | 70 |
| 1B | 28 | THPT Đồng Quan | 71 |
| 1B | 28 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú xuyên | 72 |
| 1B | 28 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Xuyên | 73 |
| 1B | 29 | THPT Tiền Phong | 74 |
| 1B | 29 | THPT Tự Lập | 75 |
| 1B | 29 | THPT Mê Linh | 76 |
| 1B | 29 | THPT Quang Minh | 77 |
| 1B | 29 | THPT Yên Lãng | 78 |
| 1B | 29 | THPT Tiến Thịnh | 79 |
| 1B | 29 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mê Linh | 80 |
| 1A | 04 | CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội | 25 |
| 1A | 01 | CĐ nghề Hùng Vương | 05 |
| 1A | 06 | CĐnghề Phú Châu | 36 |
| 1A | 13 | CĐ nghề Thăng Long | 81 |
| 1A | 06 | CĐ nghề Trần Hng Đạo | 36 |
| 1A | 10 | CĐ nghề Văn Lang Hà Nội | 63 |
| 1A | 10 | CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội | 63 |
| 1A | 03 | CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội | 15 |
| 1A | 03 | CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội | 15 |
| 1A | 10 | TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội | 63 |
| 1A | 13 | TC nghề Cơ khí 1 Hà Nội | 81 |
| 1A | 04 | TC nghề may và thời trang Hà Nội | 25 |
| 1A | 04 | TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội | 25 |
| 1A | 02 | TC nghề đồng hồ - điện tử - tin học Hà Nội | 09 |
| 1A | 11 | TC nghề T thục Formach | 66 |
| 1A | 10 | TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội | 63 |
| 1A | 08 | TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội | 49 |
| 1A | 10 | TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ | 63 |
| 1A | 03 | TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long | 15 |
| 1A | 10 | TC nghề Dân lập Quang Trung | 63 |
| 1A | 14 | TC nghề Dân lập Cờ Đỏ | 91 |
| 1A | 08 | TC nghề Giao thông Vận tải | 49 |
| 1A | 10 | TC nghề Dân lập Công nghệ và Nghiệp vụ tổng hợp Hà Nội | 63 |
| 1A | 06 | TC nghề Việt úc | 36 |
| 1A | 08 | TC nghề Du lịch Hà Nội | 49 |
| 1A | 05 | TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT | 29 |
| 1A | 07 | TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor | 44 |
| 1A | 04 | TC nghề thông tin và truyền thông hà nội | 25 |
| 1A | 03 | CĐ nghề kỹ thuật công nghệ LOD - Phân hiệu Hà Nội | 15 |
| 1A | 10 | TC nghề quốc tế đông dơng - Phân hiệu Hà Nội | 63 |
| 1A | 14 | CĐ nghề điện | 91 |
| 1A | 04 | CĐ nghề Kỹ thuật thiết bị y tế | 25 |
| 1A | 13 | CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ | 81 |
| 1A | 09 | CĐ nghề đờng sắt I | 53 |
| 1A | 06 | CĐ nghề cơ điện Hà Nội | 36 |
| 1A | 12 | CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam | 73 |
| 1A | 09 | CĐ nghề Long Biên | 53 |
| 1A | 01 | CĐ nghề VIGLACERA | 05 |
| 1A | 07 | TC nghề số 17 | 44 |
| 1A | 04 | TC nghề Công đoàn Việt Nam | 25 |
| 1A | 14 | TC nghề Công trình I | 91 |
| 1A | 10 | TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long | 63 |
| 1A | 12 | TC nghề Cơ khí xây dựng | 73 |
| 1A | 07 | TC nghề Công nghệ ôtô | 44 |
| 1A | 07 | TC nghề số 10 | 44 |
| 1A | 11 | TC nghề số 18 | 66 |
| 1B | 23 | CĐ nghề bách Khoa | 49 |
| 1B | 24 | CĐ nghề kỹ thuật - công nghệ - kinh tế SimCo Sông Đà | 53 |
| 1B | 15 | TC nghề Tổng hợp Hà Nội | 07 |
| 1B | 28 | TC nghề số I Hà Nội | 78 |
| 1B | 24 | TC T thục Điện tử - Cơ khí và Xây dựng Việt Hàn | 53 |
| 1B | 23 | TC nghề Nhân lực Quốc tế | 49 |
| 1B | 19 | TC nghề t thục Âu Việt | 29 |
| 1B | 22 | TC nghề Công nghệ Tây An | 44 |
| 1B | 16 | TC nghề Sơn Tây | 11 |
| 1B | 23 | TC nghề Vân Canh | 49 |
| 1B | 27 | TC nghề Kỹ thuật và Công nghệ | 72 |
| 1B | 16 | TC nghề Thăng Long | 11 |
| 1B | 19 | TC nghề Phùng Khắc Khoan | 29 |
| 1B | 19 | TC nghề T thục ASEAN | 29 |
| 1B | 29 | TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Quang Minh | 85 |
| 1B | 15 | TC nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex | 07 |
| 1B | 27 | TC nghề Việt Tiệp | 72 |
| 1B | 17 | CĐ nghề Gao thông vận tải Trung ương I | 17 |
| 1B | 28 | TC nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Tây | 78 |
| 1B | 25 | TC nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân | 59 |
| 1B | 23 | TC nghề hội cựu chiến binh Việt Nam | 49 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT | |
| 02 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 00 | |
| 02 | 01 | THPT Trưng Vương | 01 | |
| 02 | 01 | THPT Bùi Thị Xuân | 02 | |
| 02 | 01 | THPT Ten Lơ Man | 03 | |
| 02 | 01 | THPT Trần Đại Nghĩa | 04 | |
| 02 | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 05 | |
| 02 | 02 | THPT Giồng Ông Tố | 06 | |
| 02 | 02 | THPT C2-3 Thủ Thiêm | 07 | |
| 02 | 03 | THPT Lê Quí Đôn | 08 | |
| 02 | 03 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 09 | |
| 02 | 03 | THPT MarieCurie | 10 | |
| 02 | 03 | TT KTTHHN Lê Thị Hồng Gấm | 11 | |
| 02 | 03 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 12 | |
| 02 | 04 | THPT Nguyễn Trãi | 13 | |
| 02 | 04 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 14 | |
| 02 | 05 | THPT Lê Hồng Phong | 15 | |
| 02 | 05 | THPT Hùng Vương | 16 | |
| 02 | 05 | THPT Trần Khai Nguyên | 17 | |
| 02 | 05 | THPT năng khiếu ĐH Khoa học TN | 18 | |
| 02 | 05 | THPT Thực hành ĐH Sư phạm | 19 | |
| 02 | 05 | THPT Trần Hữu Trang | 20 | |
| 02 | 06 | THPT Mạc Đình Chi | 21 | |
| 02 | 06 | THPT Bình Phú | 22 | |
| 02 | 07 | THPT Lê Thành Tôn | 23 | |
| 02 | 07 | THPT Ngô Quyền | 24 | |
| 02 | 07 | THPT Tân Phong | 25 | |
| 02 | 08 | THPT Lương Văn Can | 26 | |
| 02 | 08 | THPT Ngô Gia Tự | 27 | |
| 02 | 08 | THPT Tạ Quang Bửu | 28 | |
| 02 | 08 | THPT Nguyễn Thị Định | 29 | |
| 02 | 09 | THPT Nguyễn Huệ | 30 | |
| 02 | 09 | THPT Phước Long | 31 | |
| 02 | 09 | THPT Long Trường | 32 | |
| 02 | 10 | THPT Nguyễn Khuyến | 33 | |
| 02 | 10 | THPT Nguyễn Du | 34 | |
| 02 | 10 | THPT Nguyễn An Ninh | 35 | |
| 02 | 10 | THPT Sương Nguyệt Anh | 36 | |
| 02 | 10 | THPT Diên Hồng | 37 | |
| 02 | 11 | THPT Nguyễn Hiền | 38 | |
| 02 | 11 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 39 | |
| 02 | 12 | THPT Võ Trường Toản | 40 | |
| 02 | 12 | THPT Thạnh Lộc | 41 | |
| 02 | 12 | THPT Trường Chinh | 42 | |
| 02 | 13 | THPT Gò vấp | 43 | |
| 02 | 13 | THPT Nguyễn Trung Trực | 44 | |
| 02 | 13 | THPT Nguyễn Công Trứ | 45 | |
| 02 | 14 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 46 | |
| 02 | 14 | THPT Nguyễn Thái Bình | 47 | |
| 02 | 14 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 48 | |
| 02 | 14 | THPT Lý Tự Trọng | 49 | |
| 02 | 15 | THPT Tân Bình | 50 | |
| 02 | 15 | THPT Trần Phú | 51 | |
| 02 | 16 | THPT Thanh Đa | 52 | |
| 02 | 16 | THPT Võ Thị Sáu | 53 | |
| 02 | 16 | THPT Phan Đăng Lưu | 54 | |
| 02 | 16 | THPT Hoàng Hoa Thám | 55 | |
| 02 | 16 | THPT Gia Định | 56 | |
| 02 | 17 | THPT Phú Nhuận | 57 | |
| 02 | 17 | THPT Hàn Thuyên | 58 | |
| 02 | 18 | THPT Nguyễn Hữu Huân | 59 | |
| 02 | 18 | THPT Hiệp Bình | 60 | |
| 02 | 18 | THPT Thủ Đức | 61 | |
| 02 | 18 | THPT Tam Phú | 62 | |
| 02 | 19 | THPT An Lạc | 63 | |
| 02 | 20 | THPT Đa Phước | 64 | |
| 02 | 20 | THPT Lê Minh Xuân | 65 | |
| 02 | 20 | THPT Bình Chánh | 66 | |
| 02 | 21 | THPT Củ Chi | 67 | |
| 02 | 21 | THPT Trung Phú | 68 | |
| 02 | 21 | THPT Quang Trung | 69 | |
| 02 | 21 | THPT Trung Lập | 70 | |
| 02 | 21 | THPT An Nhơn Tây | 71 | |
| 02 | 21 | THPT Tân Thông Hội | 72 | |
| 02 | 21 | THPT Phú Hòa | 73 | |
| 02 | 21 | Thiếu sinh quân | 74 | |
| 02 | 22 | THPT Lý Thường Kiệt | 75 | |
| 02 | 22 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 76 | |
| 02 | 22 | THPT Bà Điêm | 77 | |
| 02 | 22 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 78 | |
| 02 | 22 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | 79 | |
| 02 | 23 | THPT Long Thới | 80 | |
| 02 | 24 | THPT Cần Thạnh | 81 | |
| 02 | 24 | THPT Bình Khánh | 82 | |
| 02 | Khối Dân Lập | 83 | ||
| 02 | 14 | THPT DL Nguyễn Khuyến | 84 | |
| 02 | 14 | THPT DL Trương Vĩnh Ký | 85 | |
| 02 | 15 | THPT An Dương Vương | 86 | |
| 02 | 13 | THPT Trí Đức | 87 | |
| 02 | Khối Bổ túc trung học | 88 | ||
| 02 | 24 | THPT An Nghĩa | 89 | |
| 02 | 11 | THPT Trần Quang Khải | 90 | |
| 02 | 19 | THPT Vĩnh Lộc | 91 | |
| 02 | Khối bồi dưỡng văn hóa | 92 | ||
| 02 | 13 | THPT Lý Thỏi Tổ | 93 | |
| 02 | 05 | BDVH ĐH Sài Gòn | 94 | |
| 02 | 01 | BDVH Quận 1 | 95 | |
| 02 | 15 | THPT Tây Thạnh | 96 | |
| 02 | 13 | THPT Trần Hưng Đạo | 97 | |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quân/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 03 | 01 | Vãng Lai | A2 |
| 03 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo HP | 00 |
| 03 | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 01 |
| 03 | 01 | THPT Hồng Bàng | 02 |
| 03 | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 03 |
| 03 | 04 | THPT Hùng Vương | 04 |
| 03 | 01 | TT GDTX Hồng Bàng | 05 |
| 03 | 01 | Phòng GD Quận Hồng Bàng | 06 |
| 03 | 02 | THPT Ngô Quyền | 07 |
| 03 | 02 | THPT Trần Nguyên Hãn | 08 |
| 03 | 02 | THPT Lê Chân | 09 |
| 03 | 02 | THPT Lý Thái Tổ | 10 |
| 03 | 02 | TT GDTX Hải Phòng | 11 |
| 03 | 02 | Phòng GD Quận Lê Chân | 12 |
| 03 | 03 | THPT Chuyên Trần Phú | 13 |
| 03 | 03 | THPT Thái Phiên | 14 |
| 03 | 03 | THPT Hàng Hải | 15 |
| 03 | 10 | THPT Nguyễn Du | 16 |
| 03 | 03 | THPT Thăng Long | 17 |
| 03 | 03 | THPT Marie Curie | 18 |
| 03 | 03 | THPT Hermann Gmeiner | 19 |
| 03 | 03 | THPT Anh-Xtanh | 20 |
| 03 | 03 | TT GDTX Ngô Quyền | 21 |
| 03 | 03 | Phòng GD Quận Ngô Quyền | 22 |
| 03 | 04 | THPT Kiến An | 23 |
| 03 | 04 | THPT Phan Đăng Lưu | 24 |
| 03 | 05 | THPT Hải An | 25 |
| 03 | 04 | TT GDTX Kiến An | 26 |
| 03 | 04 | Phòng GD Quận Kiến An | 27 |
| 03 | 05 | THPT Lê Quý Đôn | 28 |
| 03 | 05 | THPT Phan Chu Trinh | 29 |
| 03 | 05 | TT GDTX Hải An | 30 |
| 03 | 05 | Phòng GD Quận Hải An | 31 |
| 03 | 06 | THPT Đồ Sơn | 32 |
| 03 | 06 | THPT Nội Trú Đồ Sơn | 33 |
| 03 | 06 | TT GDTX Đồ Sơn | 34 |
| 03 | 06 | Phòng GD Quận Đồ Sơn | 35 |
| 03 | 07 | THPT An Lão | 36 |
| 03 | 07 | THPT Trần Hưng Đạo | 37 |
| 03 | 07 | THPT Tân Trào | 38 |
| 03 | 07 | THPT Trần Tất Văn | 39 |
| 03 | 07 | TT GDTX Huyện An Lão | 40 |
| 03 | 07 | Phòng GD Huyện An Lão | 41 |
| 03 | 08 | THPT Kiến Thụy | 42 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | 43 |
| 03 | 15 | TPPT Mạc Đĩnh Chi | 44 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Huệ | 45 |
| 03 | 08 | TT GDTX Kiến Thụy | 46 |
| 03 | 08 | Phòng GD Huyện Kiến Thụy | 47 |
| 03 | 09 | THPT Phạm Ngũ Lão | 48 |
| 03 | 09 | THPT Bạch Đằng | 49 |
| 03 | 09 | THPT Quang Trung | 50 |
| 03 | 09 | THPT Lý Thường Kiệt | 51 |
| 03 | 09 | THPT Lê ích Mộc | 52 |
| 03 | 09 | THPT Thủy Sơn | 53 |
| 03 | 09 | THPT 25/10 | 54 |
| 03 | 09 | THPT Nam Triệu | 55 |
| 03 | 09 | TT GDTX Thủy Nguyên | 56 |
| 03 | 09 | Phòng GD Huyện Thủy Nguyên | 57 |
| 03 | 10 | THPT Nguyễn Trãi | 58 |
| 03 | 10 | THPT An Dương | 59 |
| 03 | 10 | THPT Tân An | 60 |
| 03 | 10 | THPT An Hải | 61 |
| 03 | 10 | TT GDTX An Dương | 62 |
| 03 | 10 | Phòng GD Huyện An Dương | 63 |
| 03 | 11 | THPT Tiên Lãng | 64 |
| 03 | 11 | THPT Toàn Thắng | 65 |
| 03 | 11 | THPT Hùng Thắng | 66 |
| 03 | 11 | THPT Nhữ Văn Lan | 67 |
| 03 | 11 | TT GDTX Tiên Lãng | 68 |
| 03 | 11 | Phòng GD Huyện Tiên Lãng | 69 |
| 03 | 12 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 70 |
| 03 | 12 | THPT Tô Hiệu | 71 |
| 03 | 12 | THPT Vĩnh Bảo | 72 |
| 03 | 12 | THPT Cộng Hiền | 73 |
| 03 | 12 | THPT Nguyễn Khuyến | 74 |
| 03 | 12 | TT GDTX Vĩnh Bảo | 75 |
| 03 | 12 | Phòng GD Huyện Vĩnh Bảo | 76 |
| 03 | 13 | THPT Cát Bà | 77 |
| 03 | 13 | THPT Cát Hải | 78 |
| 03 | 04 | THPT Đồng Hòa | 79 |
| 03 | 13 | Phòng GD Huyện Cát Hải | 80 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 81 |
| 03 | 08 | THPT Thụy Hương | 82 |
| 03 | 13 | TT GDTX Cát Hải | 83 |
| 03 | 07 | THPT Quốc Tuấn | 84 |
| 03 | 15 | THPT Trần Nhân Tông | 85 |
| 03 | 02 | TT GDTX Quận Lê Chân | 86 |
| 03 | 09 | THPT Quảng Thanh | 87 |
| 03 | 15 | Phòng GD Quận Dương Kinh | 88 |
| 03 | 01 | CĐ nghề Vinashin | 06 |
| 03 | 01 | CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Bắc Bộ | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Kỹ thuật Xi măng | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Nghiệp vụ Cảng | 06 |
| 03 | 02 | CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc | 12 |
| 03 | 02 | TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng | 12 |
| 03 | 02 | TC Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng | 12 |
| 03 | 02 | TC Bách Khoa | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề Phát triển nông thôn Thành Phát | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề GTVT Đường thuỷ | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long | 12 |
| 03 | 03 | CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ | 22 |
| 03 | 03 | TC Công nghệ Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC nghề Hạ Long | 22 |
| 03 | 03 | TC Du lịch miền trung CS2 tại Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC nghề Thuỷ sản | 22 |
| 03 | 04 | CĐ nghề Duyên Hải Hải Phòng | 27 |
| 03 | 04 | CĐ nghề Bắc Nam Hải Phòng | 27 |
| 03 | 04 | TC nghề Giao thông vận tải HP | 27 |
| 03 | 04 | CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng | 27 |
| 03 | 04 | TC nghề Xây dựng | 27 |
| 03 | 05 | CĐ Hàng Hải I | 31 |
| 03 | 05 | CĐ Công nghệ Viettronics | 31 |
| 03 | 06 | TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm | 35 |
| 03 | 09 | TC nghề Thuỷ Nguyên | 57 |
| 03 | 09 | TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng | 57 |
| 03 | 10 | CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng | 63 |
| 03 | 10 | CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2 | 63 |
| 03 | 10 | TC nghề An Dương | 63 |
| 03 | 15 | CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng | 88 |
| 03 | 01 | Vãng Lai | A2 |
| 03 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo HP | 00 |
| 03 | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 01 |
| 03 | 01 | THPT Hồng Bàng | 02 |
| 03 | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 03 |
| 03 | 04 | THPT Hùng Vương | 04 |
| 03 | 01 | TT GDTX Hồng Bàng | 05 |
| 03 | 01 | Phòng GD Quận Hồng Bàng | 06 |
| 03 | 02 | THPT Ngô Quyền | 07 |
| 03 | 02 | THPT Trần Nguyên Hãn | 08 |
| 03 | 02 | THPT Lê Chân | 09 |
| 03 | 02 | THPT Lý Thái Tổ | 10 |
| 03 | 02 | TT GDTX Hải Phòng | 11 |
| 03 | 02 | Phòng GD Quận Lê Chân | 12 |
| 03 | 03 | THPT Chuyên Trần Phú | 13 |
| 03 | 03 | THPT Thái Phiên | 14 |
| 03 | 03 | THPT Hàng Hải | 15 |
| 03 | 10 | THPT Nguyễn Du | 16 |
| 03 | 03 | THPT Thăng Long | 17 |
| 03 | 03 | THPT Marie Curie | 18 |
| 03 | 03 | THPT Hermann Gmeiner | 19 |
| 03 | 03 | THPT Anh-Xtanh | 20 |
| 03 | 03 | TT GDTX Ngô Quyền | 21 |
| 03 | 03 | Phòng GD Quận Ngô Quyền | 22 |
| 03 | 04 | THPT Kiến An | 23 |
| 03 | 04 | THPT Phan Đăng Lưu | 24 |
| 03 | 05 | THPT Hải An | 25 |
| 03 | 04 | TT GDTX Kiến An | 26 |
| 03 | 04 | Phòng GD Quận Kiến An | 27 |
| 03 | 05 | THPT Lê Quý Đôn | 28 |
| 03 | 05 | THPT Phan Chu Trinh | 29 |
| 03 | 05 | TT GDTX Hải An | 30 |
| 03 | 05 | Phòng GD Quận Hải An | 31 |
| 03 | 06 | THPT Đồ Sơn | 32 |
| 03 | 06 | THPT Nội Trú Đồ Sơn | 33 |
| 03 | 06 | TT GDTX Đồ Sơn | 34 |
| 03 | 06 | Phòng GD Quận Đồ Sơn | 35 |
| 03 | 07 | THPT An Lão | 36 |
| 03 | 07 | THPT Trần Hưng Đạo | 37 |
| 03 | 07 | THPT Tân Trào | 38 |
| 03 | 07 | THPT Trần Tất Văn | 39 |
| 03 | 07 | TT GDTX Huyện An Lão | 40 |
| 03 | 07 | Phòng GD Huyện An Lão | 41 |
| 03 | 08 | THPT Kiến Thụy | 42 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | 43 |
| 03 | 15 | TPPT Mạc Đĩnh Chi | 44 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Huệ | 45 |
| 03 | 08 | TT GDTX Kiến Thụy | 46 |
| 03 | 08 | Phòng GD Huyện Kiến Thụy | 47 |
| 03 | 09 | THPT Phạm Ngũ Lão | 48 |
| 03 | 09 | THPT Bạch Đằng | 49 |
| 03 | 09 | THPT Quang Trung | 50 |
| 03 | 09 | THPT Lý Thường Kiệt | 51 |
| 03 | 09 | THPT Lê ích Mộc | 52 |
| 03 | 09 | THPT Thủy Sơn | 53 |
| 03 | 09 | THPT 25/10 | 54 |
| 03 | 09 | THPT Nam Triệu | 55 |
| 03 | 09 | TT GDTX Thủy Nguyên | 56 |
| 03 | 09 | Phòng GD Huyện Thủy Nguyên | 57 |
| 03 | 10 | THPT Nguyễn Trãi | 58 |
| 03 | 10 | THPT An Dương | 59 |
| 03 | 10 | THPT Tân An | 60 |
| 03 | 10 | THPT An Hải | 61 |
| 03 | 10 | TT GDTX An Dương | 62 |
| 03 | 10 | Phòng GD Huyện An Dương | 63 |
| 03 | 11 | THPT Tiên Lãng | 64 |
| 03 | 11 | THPT Toàn Thắng | 65 |
| 03 | 11 | THPT Hùng Thắng | 66 |
| 03 | 11 | THPT Nhữ Văn Lan | 67 |
| 03 | 11 | TT GDTX Tiên Lãng | 68 |
| 03 | 11 | Phòng GD Huyện Tiên Lãng | 69 |
| 03 | 12 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 70 |
| 03 | 12 | THPT Tô Hiệu | 71 |
| 03 | 12 | THPT Vĩnh Bảo | 72 |
| 03 | 12 | THPT Cộng Hiền | 73 |
| 03 | 12 | THPT Nguyễn Khuyến | 74 |
| 03 | 12 | TT GDTX Vĩnh Bảo | 75 |
| 03 | 12 | Phòng GD Huyện Vĩnh Bảo | 76 |
| 03 | 13 | THPT Cát Bà | 77 |
| 03 | 13 | THPT Cát Hải | 78 |
| 03 | 04 | THPT Đồng Hòa | 79 |
| 03 | 13 | Phòng GD Huyện Cát Hải | 80 |
| 03 | 08 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 81 |
| 03 | 08 | THPT Thụy Hương | 82 |
| 03 | 13 | TT GDTX Cát Hải | 83 |
| 03 | 07 | THPT Quốc Tuấn | 84 |
| 03 | 15 | THPT Trần Nhân Tông | 85 |
| 03 | 02 | TT GDTX Quận Lê Chân | 86 |
| 03 | 09 | THPT Quảng Thanh | 87 |
| 03 | 15 | Phòng GD Quận Dương Kinh | 88 |
| 03 | 01 | CĐ nghề Vinashin | 06 |
| 03 | 01 | CĐ Kinh tế- Kỹ thuật Bắc Bộ | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Kỹ thuật Xi măng | 06 |
| 03 | 01 | TC nghề Nghiệp vụ Cảng | 06 |
| 03 | 02 | CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc | 12 |
| 03 | 02 | TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng | 12 |
| 03 | 02 | TC Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng | 12 |
| 03 | 02 | TC Bách Khoa | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề Phát triển nông thôn Thành Phát | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề GTVT Đường thuỷ | 12 |
| 03 | 02 | TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long | 12 |
| 03 | 03 | CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ | 22 |
| 03 | 03 | TC Công nghệ Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC nghề Hạ Long | 22 |
| 03 | 03 | TC Du lịch miền trung CS2 tại Hải Phòng | 22 |
| 03 | 03 | TC nghề Thuỷ sản | 22 |
| 03 | 04 | CĐ nghề Duyên Hải Hải Phòng | 27 |
| 03 | 04 | CĐ nghề Bắc Nam Hải Phòng | 27 |
| 03 | 04 | TC nghề Giao thông vận tải HP | 27 |
| 03 | 04 | CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng | 27 |
| 03 | 04 | TC nghề Xây dựng | 27 |
| 03 | 05 | CĐ Hàng Hải I | 31 |
| 03 | 05 | CĐ Công nghệ Viettronics | 31 |
| 03 | 06 | TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm | 35 |
| 03 | 09 | TC nghề Thuỷ Nguyên | 57 |
| 03 | 09 | TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng | 57 |
| 03 | 10 | CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng | 63 |
| 03 | 10 | CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2 | 63 |
| 03 | 10 | TC nghề An Dương | 63 |
| 03 | 15 | CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng | 88 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 04 | 00 | Sở GD-ĐT Đà Nẵng | 00 |
| 04 | 01 | THPT Nguyễn Hiền | 01 |
| 04 | 01 | THPT Phan Châu Trinh | 02 |
| 04 | 01 | THPT Trần Phú | 03 |
| 04 | 01 | THPT TT Diên Hồng | 04 |
| 04 | 03 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 05 |
| 04 | 01 | TTGDTX-HN H.Châu +BTBK+ CĐCN+ THPT TT Hồng Đức | 06 |
| 04 | 02 | THPT Thái Phiên | 07 |
| 04 | 02 | TT GDTX-HN Thanh Khê | 08 |
| 04 | 02 | THPT TT Quang Trung | 09 |
| 04 | 03 | THPT Hoàng Hoa Thám | 10 |
| 04 | 03 | THPT Ngô Quyền | 11 |
| 04 | 03 | TT GDTX Thành Phố | 12 |
| 04 | 03 | TT KTTH-HN Sơn Trà | 13 |
| 04 | 04 | THPT Ngũ Hành Sơn | 14 |
| 04 | 04 | TT GDTX-HN N.H.Sơn + BT Đại học Kinh tế | 15 |
| 04 | 04 | Dân Lập Hermann Gmeiner | 16 |
| 04 | 05 | THPT Nguyễn Trãi | 17 |
| 04 | 05 | THPT TT Khai Trí | 18 |
| 04 | 05 | TT GDTX - HN Liên Chiểu | 19 |
| 04 | 07 | THPT Hòa Vang | 20 |
| 04 | 06 | THPT Phan Thành Tài | 21 |
| 04 | 06 | THPT Ông ích Khiêm | 22 |
| 04 | 06 | THPT Phạm Phú Thứ | 23 |
| 04 | 07 | TT GDTX-HN Cẩm Lệ | 24 |
| 04 | 06 | TT GDTX-HN Hòa Vang | 25 |
| 04 | 05 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 26 |
| 04 | 03 | THPT Tôn Thất Tùng | 27 |
| 04 | 02 | THPT Thanh Khê | 28 |
| 04 | 01 | Cao Đẳng Đông á | 29 |
| 04 | 01 | CĐ Phương Đông | 30 |
| 04 | 01 | TC CKN Việt Tiến | 31 |
| 04 | 01 | TC KTNV Thăng Long | 32 |
| 04 | 04 | TC KT-KT Miền Trung | 33 |
| 04 | 05 | TC KT-NV Việt á | 34 |
| 04 | 07 | TC KT-KT Đức Minh | 35 |
| 04 | 03 | CĐ nghề Đà Nẵng | 36 |
| 04 | 02 | CĐ ghề Hoàng Diệu | 37 |
| 04 | 01 | CĐ nghề Nguyễn Văn Trỗi | 38 |
| 04 | 01 | CĐ nghề Du Lịch Đà Nẵng | 39 |
| 04 | 02 | CĐ nghề Giao thông vận tải Đường bộ | 40 |
| 04 | 04 | TC nghề số 5 | 41 |
| 04 | 02 | TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ III | 42 |
| 04 | 01 | TC cấp nghề Giao thông Công chính ĐN | 43 |
| 04 | 03 | TC nghề Kỹ thuật Công nghệ Đà Nẵng | 44 |
| 04 | 01 | TC cấp nghề Cao Thắng Đà Nẵng | 45 |
| 04 | 02 | TC nghề Công nghiệp tàu thuỷ Đà Nẵng | 46 |
| 04 | 02 | TC nghề Việt - Úc | 47 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 05 | Sở GD&ĐT Hà Giang | 00 | |
| 05 | 01 | Phòng Giáo dục Thành phố Hà Giang | 01 |
| 05 | 02 | Phòng Giáo dục huyện Đồng Văn | 02 |
| 05 | 03 | Phòng Giáo dục huyện Mèo Vạc | 03 |
| 05 | 04 | Phòng Giáo dục huyện Yên Minh | 04 |
| 05 | 05 | THPT Quyết Tiến | 53 |
| 05 | 06 | Phòng Giáo dục huyện Vị Xuyên | 06 |
| 05 | 07 | Phòng Giáo dục huyện Bắc Mê | 07 |
| 05 | 08 | Phòng Giáo dục huyện Hoàng Su Phì | 08 |
| 05 | 09 | Phòng Giáo dục huyện Xín Mần | 09 |
| 05 | 10 | Phòng Giáo dục huyện Bắc Quang | 10 |
| 05 | 11 | Phòng Giáo dục huyện Quang Bình | 11 |
| 05 | 01 | THPT Chuyên | 12 |
| 05 | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 13 |
| 05 | 01 | THPT Ngọc Hà | 14 |
| 05 | 01 | PTDT Nội trú tỉnh | 15 |
| 05 | 10 | THPT Đồng Yên | 16 |
| 05 | 03 | THPT Mèo Vạc | 17 |
| 05 | 04 | THPT Yên Minh | 18 |
| 05 | 05 | THPT Quản Bạ | 19 |
| 05 | 06 | THPT Vị Xuyên | 20 |
| 05 | 06 | THPT Việt Lâm | 21 |
| 05 | 07 | THPT Bắc Mê | 22 |
| 05 | 08 | THPT Hoàng Su Phì | 23 |
| 05 | 09 | THPT Xín Mần | 24 |
| 05 | 10 | THPT Việt Vinh | 25 |
| 05 | 02 | THPT Đồng Văn | 26 |
| 05 | 11 | THPT Xuân Giang | 27 |
| 05 | 10 | THPT Hùng An | 28 |
| 05 | 10 | THPT Liên Hiệp | 29 |
| 05 | 10 | cấp 2-3 Tân Quang | 30 |
| 05 | 08 | THPT Thông Nguyên | 41 |
| 05 | 06 | cấp 2-3 Phương Tiến | 43 |
| 05 | 11 | THPT Quang Bình | 44 |
| 05 | 04 | PT DTNT cấp 2-3 Yên Minh | 45 |
| 05 | 10 | PT DTNT cấp 2-3 Bắc Quang | 46 |
| 05 | 07 | THCS và THPT Minh Ngọc | 47 |
| 05 | 06 | THCS&THPT Linh Hồ | 48 |
| 05 | 09 | THCS&THPT Nà Chì | 49 |
| 05 | 04 | THPT Mậu Duệ | 51 |
| 05 | 10 | THPT Kim Ngọc | 52 |
| 05 | 01 | TC Nghề tỉnh Hà Giang | 50 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CAO BẰNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 06 | 00 | Sở Giáo dục & Đào tạo Cao Bằng | 00 |
| 06 | 01 | Phòng GD&ĐT Thị xã Cao Bằng | 01 |
| 06 | 01 | THPT DTNT Tỉnh | 02 |
| 06 | 01 | THPT Thị xã Cao Bằng | 03 |
| 06 | 01 | THPT Chuyên Tỉnh | 04 |
| 06 | 01 | TT GDTX Thị xã Cao Bằng | 05 |
| 06 | 01 | TT KTTH - HN Tỉnh | 06 |
| 06 | 02 | Phòng GD&ĐT Bảo Lạc | 07 |
| 06 | 02 | THPT Bảo Lạc | 08 |
| 06 | 03 | Phòng GD&ĐT Thông Nông | 09 |
| 06 | 03 | THPT Thông Nông | 10 |
| 06 | 04 | Phòng GD&ĐT Hà Quảng | 11 |
| 06 | 04 | THPT Hà Quảng | 12 |
| 06 | 04 | THPT Nà Giàng | 13 |
| 06 | 05 | Phòng GD&ĐT Trà Lĩnh | 14 |
| 06 | 05 | THPT Trà Lĩnh | 15 |
| 06 | 05 | THPT Quang Trung | 16 |
| 06 | 06 | Phòng GD&ĐT Trùng Khánh | 17 |
| 06 | 06 | THPT Trùng Khánh | 18 |
| 06 | 06 | THPT Pò Tờu | 19 |
| 06 | 06 | THPT ThôngHuề | 20 |
| 06 | 06 | TTGDTX Trùng Khánh | 21 |
| 06 | 07 | Phòng GD&ĐT Nguyên Bình | 22 |
| 06 | 07 | THPT Nguyên Bình | 23 |
| 06 | 07 | THPT Tinh Túc | 24 |
| 06 | 07 | THPT Nà Bao | 25 |
| 06 | 08 | Phòng GD&ĐT Hoà An | 26 |
| 06 | 08 | THPT Hoà An | 27 |
| 06 | 01 | THPT Cao Bình | 28 |
| 06 | 08 | TTGDTX Hoà An | 29 |
| 06 | 09 | Phòng GD&ĐT Quảng Uyên | 30 |
| 06 | 09 | THPT Quảng Uyên | 31 |
| 06 | 09 | THPT Đống Đa | 32 |
| 06 | 09 | TT GDTX Quảng Uyên | 33 |
| 06 | 10 | Phòng GD&ĐT Thạch An | 34 |
| 06 | 10 | THPT Thạch An | 35 |
| 06 | 10 | THPT Canh Tân | 36 |
| 06 | 11 | Phòng GD&ĐT Hạ Lang | 37 |
| 06 | 11 | THPT Hạ Lang | 38 |
| 06 | 11 | THPT Bàng Ca | 39 |
| 06 | 12 | Phòng GD&ĐT Bảo Lâm | 40 |
| 06 | 12 | THPT Bảo Lâm | 41 |
| 06 | 13 | Phòng GD&ĐT Phục Hoà | 42 |
| 06 | 13 | THPT Phục Hoà | 43 |
| 06 | 01 | THPT Bế Văn Đàn | 44 |
| 06 | 13 | THPT Cách Linh | 45 |
| 06 | 05 | TTGDTX Trà Lĩnh | 46 |
| 06 | 04 | TTGDTX Hà Quảng | 47 |
| 06 | 10 | TTGDTX Thạch An | 48 |
| 06 | 13 | TTGDTX Phục Hoà | 49 |
| 06 | 12 | TTGDTX Bảo Lâm | 50 |
| 06 | 11 | TTGDTX Hạ Lang | 51 |
| 06 | 07 | TTGDTX Nguyên Bình | 52 |
| 06 | 03 | TTGDTX Thông Nông | 53 |
| 06 | 04 | THPT Lục Khu | 54 |
| 06 | 02 | THPT Bản Ngà | 55 |
| 06 | 02 | TTGDTX Bảo Lạc | 56 |
| 06 | 12 | THPT Lý Bôn | 57 |
| 06 | 01 | TTGDTX tỉnh | 58 |
| 06 | 01 | TC nghề Cao Bằng | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LAI CHÂU
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 07 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Lai Châu | 00 |
| 07 | 01 | THPT chuyên Lê Quí Đôn | 01 |
| 07 | 01 | THPT Thị xã Lai Châu | 02 |
| 07 | 01 | THPT Quyết Thắng | 03 |
| 07 | 01 | Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh | 04 |
| 07 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh Lai Châu | 05 |
| 07 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã | 06 |
| 07 | 02 | THPT Bình Lư | 07 |
| 07 | 02 | Trung tâm GDTX Tam Đường | 08 |
| 07 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đường | 09 |
| 07 | 03 | THPT Phong Thổ | 10 |
| 07 | 03 | THPT Mường So | 11 |
| 07 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ | 12 |
| 07 | 04 | THPT Sìn Hồ | 13 |
| 07 | 04 | Trung tâm GDTX Sìn Hồ | 14 |
| 07 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Sìn Hồ | 15 |
| 07 | 05 | THPT Mường Tè | 16 |
| 07 | 05 | Trung tâm GDTX Mường Tè | 17 |
| 07 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mường Tè | 18 |
| 07 | 06 | THPT Than Uyên | 19 |
| 07 | 06 | THPT Mường Than | 20 |
| 07 | 06 | Trung tâm GDTX Than Uyên | 21 |
| 07 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Than Uyên | 22 |
| 07 | 07 | THPT Tân Uyên | 23 |
| 07 | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Tân Uyên | 24 |
| 07 | 03 | Trung Tâm GDTX Phong Thổ | 25 |
| 07 | 06 | THPT Mường Kim | 26 |
| 07 | 01 | TC nghề Lai Châu | 27 |
| 07 | 05 | THPT Dân tộc nội trú Ka Lăng | 28 |
| 07 | 03 | THPT Dào San | 29 |
| 07 | 07 | Trung tâm GDTX huyện Tân Uyên | 30 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÀO CAI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 08 | Sở GD&ĐT Lào Cai | 00 | |
| 08 | 01 | Phòng GD Tp Lào Cai | 01 |
| 08 | 02 | Phòng GD Huyện Si Ma Cai | 02 |
| 08 | 03 | Phòng GD Huyện Bát Xát | 03 |
| 08 | 04 | Phòng GD Huyện Bảo Thắng | 04 |
| 08 | 05 | Phòng GD Huyện Sa Pa | 05 |
| 08 | 06 | Phòng GD Huyện Văn Bàn | 06 |
| 08 | 07 | Phòng GD Huyện Bảo Yên | 07 |
| 08 | 08 | Phòng GD Huyện Bắc Hà | 08 |
| 08 | 09 | Phòng GD Huyện Mường Khương | 09 |
| 08 | 01 | THPT chuyên tỉnh Lào Cai | 10 |
| 08 | 01 | THPT số 1 Tp Lào Cai | 11 |
| 08 | 01 | THPT số 2 Tp Lào Cai | 12 |
| 08 | 01 | THPT BC số 1Tp Lào Cai | 13 |
| 08 | 01 | THPT BC số 2 Tp Lào Cai | 14 |
| 08 | 01 | THPT DTNT tỉnh | 15 |
| 08 | 01 | TTKT-TH-HN-DN&GDTX | 16 |
| 08 | 02 | THPT số 1 Si Ma Cai | 17 |
| 08 | 03 | THPT số 1 Bát Xát | 18 |
| 08 | 04 | THPT số 1 Bảo Thắng | 19 |
| 08 | 04 | THPT số 2 Bảo Thắng | 20 |
| 08 | 04 | THPT số 3 Bảo Thắng | 21 |
| 08 | 05 | THPT số 1 Sa Pa | 22 |
| 08 | 06 | THPT số 1 Văn Bàn | 23 |
| 08 | 06 | THPT số 2 Văn Bàn | 24 |
| 08 | 07 | THPT số 1 Bảo Yên | 25 |
| 08 | 07 | THPT số 2 Bảo Yên | 26 |
| 08 | 08 | THPT số 1 Bắc Hà | 27 |
| 08 | 09 | THPT số 1 Mường Khương | 28 |
| 08 | 09 | THPT số 2 Mường Khương | 29 |
| 08 | 07 | THPT số 3 Bảo Yên | 30 |
| 08 | 08 | THPT số 2 Bắc Hà | 31 |
| 08 | 01 | Trung tâm GDTX số 1 Tp Lào Cai | 32 |
| 08 | 01 | Trung tâm GDTX số 2 Tp Lào Cai | 33 |
| 08 | 02 | Trung tâm GDTX Si Ma Cai | 34 |
| 08 | 03 | Trung tâm GDTX Bát Xát | 35 |
| 08 | 04 | Trung tâm GDTX Bảo Thắng | 36 |
| 08 | 05 | Trung tâm GDTX Sa Pa | 37 |
| 08 | 06 | Trung tâm GDTX Văn Bàn | 38 |
| 08 | 07 | Trung tâm GDTX Bảo Yên | 39 |
| 08 | 08 | Trung tâm GDTX Bắc Hà | 40 |
| 08 | 09 | Trung tâm GDTX Mường Khương | 41 |
| 08 | 05 | THPT số 2 Sa Pa | 42 |
| 08 | 06 | THPT số 3 Văn Bàn | 43 |
| 08 | 02 | THPT số 2 Si Ma Cai | 44 |
| 08 | 03 | THPT số 2 Bát Xát | 45 |
| 08 | 06 | THPT số 4 Văn Bàn | 46 |
| 08 | 08 | PTDT Nội trú THCS và THPT huyện Bắc Hà | 47 |
| 08 | 01 | TC Nghề tỉnh Lào Cai | 48 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 09 | 00 | Sở GD&ĐT Tuyên Quang | 00 |
| 09 | 01 | Thành phố Tuyên Quang | 01 |
| 09 | 02 | Huyện Lâm Bình | 02 |
| 09 | 03 | Huyện Na Hang | 03 |
| 09 | 04 | Huyện Chiêm Hóa | 04 |
| 09 | 05 | Huyện Hàm Yên | 05 |
| 09 | 06 | Huyện Yên Sơn | 06 |
| 09 | 07 | Huyện Sơn Dương | 07 |
| 09 | 01 | Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang | 08 |
| 09 | 01 | THPT Chuyên tỉnh | 09 |
| 09 | 01 | THPT Tân Trào | 10 |
| 09 | 01 | THPT Ỷ La | 11 |
| 09 | 01 | THPT Nguyễn Văn Huyên | 12 |
| 09 | 01 | THPT Sông Lô | 13 |
| 09 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh | 14 |
| 09 | 02 | THPT Thượng Lâm | 15 |
| 09 | 03 | THPT Na Hang | 16 |
| 09 | 03 | THPT Yên Hoa | 17 |
| 09 | 04 | THPT Chiêm Hóa | 18 |
| 09 | 04 | THPT Kim Bình | 19 |
| 09 | 04 | THPT Minh Quang | 20 |
| 09 | 04 | THPT Hà Lang | 21 |
| 09 | 04 | THPT Đầm Hồng | 22 |
| 09 | 04 | THPT Hòa Phú | 23 |
| 09 | 05 | THPT Hàm Yên | 24 |
| 09 | 05 | THPT Phù Lưu | 25 |
| 09 | 05 | THPT Thái Hòa | 26 |
| 09 | 06 | THPT Xuân Huy | 27 |
| 09 | 06 | THPT Trung Sơn | 28 |
| 09 | 06 | THPT Xuân Vân | 29 |
| 09 | 06 | THPT Tháng 10 | 30 |
| 09 | 07 | THPT Sơn Dương | 31 |
| 09 | 07 | THPT Kim Xuyên | 32 |
| 09 | 07 | THPT ATK Tân Trào | 33 |
| 09 | 07 | THPT Đông Thọ | 34 |
| 09 | 07 | THPT Kháng Nhật | 35 |
| 09 | 07 | THPT Sơn Nam | 36 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LẠNG SƠN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 10 | Sở GD&ĐT Lạng Sơn | 00 | |
| 10 | 01 | THPT Việt Bắc | 01 |
| 10 | 01 | THPT Chu Văn An | 02 |
| 10 | 01 | THPT DTNT Tỉnh | 03 |
| 10 | 01 | Trung cấp nghề Việt Đức | 04 |
| 10 | 01 | Trung tâm GDTX 1 tỉnh Lạng Sơn | 05 |
| 10 | 01 | Phòng GD Thành phố Lạng Sơn | 06 |
| 10 | 01 | THPT Ngô Thì Sỹ | 07 |
| 10 | 02 | Phòng GD Tràng Định | 08 |
| 10 | 02 | THPT Tràng Định | 09 |
| 10 | 02 | Trung tâm GDTX Tràng Định | 10 |
| 10 | 02 | THPT Bình Độ | 11 |
| 10 | 03 | Phòng GD Bình Gia | 12 |
| 10 | 03 | THPT Bình Gia | 13 |
| 10 | 03 | Trung tâm GDTX Bình Gia | 14 |
| 10 | 03 | THPT Pác Khuông | 15 |
| 10 | 04 | Phòng GD Văn Lãng | 16 |
| 10 | 04 | THPT Văn Lãng | 17 |
| 10 | 04 | Trung tâm GDTX Văn Lãng | 18 |
| 10 | 05 | Phòng GD Bắc Sơn | 19 |
| 10 | 05 | THPT Bắc Sơn | 20 |
| 10 | 05 | THPT Vũ Lễ | 21 |
| 10 | 05 | Trung tâm GDTX Bắc Sơn | 22 |
| 10 | 06 | Phòng GD Văn Quan | 23 |
| 10 | 06 | THPT Lương Văn Tri | 24 |
| 10 | 06 | THPT Văn Quan | 25 |
| 10 | 06 | Trung tâm GDTX Văn Quan | 26 |
| 10 | 07 | Phòng GD Cao Lộc | 27 |
| 10 | 07 | THPT Đồng Đăng | 28 |
| 10 | 07 | THPT Cao Lộc | 29 |
| 10 | 07 | Trung tâm GDTX Cao Lộc | 30 |
| 10 | 08 | Phòng GD Lộc Bình | 31 |
| 10 | 08 | THPT Lộc Bình | 32 |
| 10 | 08 | THPT Na Dương | 33 |
| 10 | 08 | Trung tâm GDTX Lộc Bình | 34 |
| 10 | 09 | Phòng GD Chi Lăng | 35 |
| 10 | 09 | THPT Chi Lăng | 36 |
| 10 | 09 | THPT Hoà Bình | 37 |
| 10 | 09 | Trung tâm GDTX Chi Lăng | 38 |
| 10 | 10 | Phòng GD&ĐT Đình Lập | 39 |
| 10 | 10 | THPT Đình Lập | 40 |
| 10 | 10 | Trung tâm GDTX Đình Lập | 41 |
| 10 | 11 | Phòng GD Hữu Lũng | 42 |
| 10 | 11 | THPT Hữu Lũng | 43 |
| 10 | 11 | THPT Vân Nham | 44 |
| 10 | 11 | THPT Dân lập Hữu Lũng | 45 |
| 10 | 11 | Trung tâm GDTX 2 tỉnh Lạng Sơn | 46 |
| 10 | 08 | THPT Tú Đoạn | 47 |
| 10 | 09 | THPT Đồng Bành | 48 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC KẠN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 11 | 00 | Sở GD&ĐT Bắc Kạn | 00 |
| 11 | 01 | BTS Thị Xã | 01 |
| 11 | 02 | BTS huyện Chợ Đồn | 02 |
| 11 | 03 | BTS huyện Bạch Thông | 03 |
| 11 | 04 | BTS huyện Na Rỳ | 04 |
| 11 | 05 | BTS huyện Ngân Sơn | 05 |
| 11 | 06 | BTS huyện Ba Bể | 06 |
| 11 | 07 | BTS huyện Chợ Mới | 07 |
| 11 | 08 | BTS huyện Pác Nặm | 08 |
| 11 | 01 | THPT Bắc Kạn | 09 |
| 11 | 02 | THPT Chợ Đồn | 10 |
| 11 | 07 | THPT Chợ Mới | 11 |
| 11 | 04 | THPT Na Rỳ | 12 |
| 11 | 05 | THPT Ngân Sơn | 13 |
| 11 | 01 | PTDTNT tỉnh | 14 |
| 11 | 05 | THPT Nà Phặc | 15 |
| 11 | 08 | THPT Bộc Bố | 16 |
| 11 | 03 | THPT Phủ Thông | 17 |
| 11 | 06 | THPT Ba Bể | 18 |
| 11 | 01 | THPT Chuyên | 19 |
| 11 | 07 | THPT Yên Hân | 20 |
| 11 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh | 21 |
| 11 | 01 | THPT Dân lập Hùng vương | 22 |
| 11 | 06 | THPT Quảng Khê | 23 |
| 11 | 02 | THPT Bình Trung | 24 |
| 11 | 01 | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp Bắc Kạn | 25 |
| 11 | 06 | Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Ba Bể tỉnh Bắc Kạn | 26 |
| 11 | 01 | TC nghề Bắc Kạn | 27 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI NGUYÊN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 12 | Sở giáo dục đào tạo Thái nguyên | 00 | |
| 12 | 01 | TTGDTX TP Thái Nguyên | 01 |
| 12 | 02 | TTGDTX Thị xã Sông Công | 02 |
| 12 | 03 | TTGDTX huyện Định Hoá | 03 |
| 12 | 04 | TTGDTX huyện Phú Lương | 04 |
| 12 | 05 | TTGDTX huyện Võ Nhai | 05 |
| 12 | 06 | TTGDTX huỵện Đại Từ | 06 |
| 12 | 07 | TTGDTX huyện Đồng Hỷ | 07 |
| 12 | 08 | TTGDTX huyện Phú Bình | 08 |
| 12 | 09 | TTGDTX Huyện Phổ Yên | 09 |
| 12 | 01 | THPT Chuyên (Năng khiếu) | 10 |
| 12 | 01 | THPT Lương Ngọc Quyến | 11 |
| 12 | 01 | THPT Ngô Quyền | 12 |
| 12 | 01 | THPT Gang Thép | 13 |
| 12 | 01 | THPT Chu Văn An | 14 |
| 12 | 01 | THPT Dương Tự Minh | 15 |
| 12 | 01 | THPT Khánh Hoà | 16 |
| 12 | 01 | PT Dân tộc nội trú tỉnh TN | 17 |
| 12 | 01 | THPTThái Nguyên | 18 |
| 12 | 01 | THPT Lê Quý Đôn | 19 |
| 12 | 02 | THPT Sông Công | 20 |
| 12 | 03 | THPT Định Hoá | 21 |
| 12 | 03 | THPT Bình Yên | 22 |
| 12 | 04 | THPT Phú Lương | 23 |
| 12 | 05 | THPT Võ Nhai | 24 |
| 12 | 06 | THPT Đại Từ | 25 |
| 12 | 07 | THPT Đồng Hỷ | 26 |
| 12 | 07 | THPT Trại Cau | 27 |
| 12 | 08 | THPT Phú Bình | 28 |
| 12 | 09 | THPT Lê Hồng Phong | 29 |
| 12 | 09 | THPT Bắc Sơn | 30 |
| 12 | 01 | Thiếu Sinh Quân QK1 | 31 |
| 12 | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 32 |
| 12 | 01 | Phổ thông Vùng Cao Việt Bắc | 33 |
| 12 | 04 | THPT Yên Ninh | 34 |
| 12 | 06 | THPT Nguyễn Huệ | 35 |
| 12 | 08 | THPT Lương Phú | 36 |
| 12 | 09 | THPT Phổ Yên | 37 |
| 12 | 01 | CĐ SP Thái Nguyên | 38 |
| 12 | 01 | CĐ Kinh tế Tài chính Thái Nguyên | 39 |
| 12 | 01 | CĐ Cơ khí luyện kim | 40 |
| 12 | 01 | CĐ Giao thông Vận tải miền núi | 41 |
| 12 | 01 | CĐ Y tế Thái Nguyên | 42 |
| 12 | 01 | CĐ Văn hoá Nghệ thuật Việt Bắc | 43 |
| 12 | 01 | CĐ Thương mại và Du lịch | 44 |
| 12 | 04 | CĐ Công nghiệp Thái Nguyên | 45 |
| 12 | 09 | CĐ Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp | 46 |
| 12 | 02 | CĐ Công nghiệp Việt Đức | 47 |
| 12 | 01 | Văn hoá I Bộ Công An | 48 |
| 12 | 04 | CĐ Nghề công nghiệp Việt Bắc TKV | 49 |
| 12 | 01 | TH Bưu chính Viễn thông và Công nghệ thông tin miền núi | 50 |
| 12 | 01 | CĐ Kinh tế-kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên | 51 |
| 12 | 01 | CĐ nghề Cơ điện - Luyện kim | 52 |
| 12 | 05 | THPT Trần Phú Võ Nhai | 53 |
| 12 | 06 | THPT Lưu Nhân Chú, Đại Từ | 54 |
| 12 | 05 | THPT Hoàng Quốc Việt,Võ Nhai | 55 |
| 12 | 01 | TC nghề Thái Nguyên | 56 |
| 12 | 05 | THPT Trần Quốc Tuấn, Đồng Hỷ | 57 |
| 12 | 08 | THPT Điềm Thuỵ, Phú Bình | 58 |
| 12 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh Thái Nguyên | 59 |
| 12 | 01 | THPT Đào Duy Từ | 60 |
| 12 | 09 | TC Nghề Nam Thái Nguyên | 61 |
| 12 | 01 | TC nghề số 1 - Bộ Quốc phòng | 62 |
| 12 | 09 | Trường TC nghề KT 3D | 63 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 13 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo Yên Bái | 00 |
| 13 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo TP Yên Bái | 01 |
| 13 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành | 02 |
| 13 | 01 | THPT Nguyễn Huệ | 03 |
| 13 | 01 | THPT Lý Thường Kiệt | 04 |
| 13 | 01 | THPT Dân tộc nội trú | 05 |
| 13 | 01 | THPT Đồng Tâm | 06 |
| 13 | 01 | TTGDTX tỉnh | 07 |
| 13 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Nghĩa Lộ | 08 |
| 13 | 02 | THPT Nghĩa Lộ | 09 |
| 13 | 02 | THPT Nguyễn Trãi | 10 |
| 13 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Yên | 11 |
| 13 | 03 | THPT Chu Văn An | 12 |
| 13 | 03 | THPT Nguyễn Lương Bằng | 13 |
| 13 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Bình | 14 |
| 13 | 04 | THPT Cảm Ân | 15 |
| 13 | 04 | THPT Trần Nhật Duật | 16 |
| 13 | 04 | THPT Thác Bà | 17 |
| 13 | 04 | THPT Cảm Nhân | 18 |
| 13 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mù Cang Chải | 19 |
| 13 | 05 | THPT Mù Cang Chải | 20 |
| 13 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Văn Chấn | 21 |
| 13 | 06 | THPT Văn Chấn | 22 |
| 13 | 06 | THPT Sơn Thịnh | 23 |
| 13 | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Trấn Yên | 24 |
| 13 | 07 | THPT Lê Quí Đôn | 25 |
| 13 | 01 | THPT Hoàng Quốc Việt | 26 |
| 13 | 07 | PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II | 27 |
| 13 | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Trạm Tấu | 28 |
| 13 | 08 | THPT Trạm Tấu | 29 |
| 13 | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Lục Yên | 30 |
| 13 | 09 | THPT Mai Sơn | 31 |
| 13 | 09 | THPT Hoàng Văn Thụ | 32 |
| 13 | 09 | THPT Hồng Quang | 33 |
| 13 | 01 | TT GDTX -HNDN Thành phố Yên Bái | 34 |
| 13 | 02 | TT GDTX-HNDN Thị xã Nghĩa Lộ | 35 |
| 13 | 03 | TT GDTX-HNDN Huyện Văn Yên | 36 |
| 13 | 04 | TT GDTX-HNDN Huyện Yên Bình | 37 |
| 13 | 05 | TT GDTX -HNDN H. Mù Cang Chải | 38 |
| 13 | 06 | TT GDTX-HNDN Huyện Văn Chấn | 39 |
| 13 | 07 | TT GDTX -HNDN Huyện Trấn Yên | 40 |
| 13 | 08 | TT GDTX-HNDN Huyện Trạm Tấu | 41 |
| 13 | 09 | TT GDTX-HNDN Hồ Tùng Mậu | 42 |
| 13 | 02 | PT Dân tộc nội trú THPT Miền Tây | 43 |
| 13 | 01 | CĐ nghề Yên Bái | 44 |
| 13 | 01 | CĐ Nghề Âu lạc | 45 |
| 13 | 02 | TC Nghề Nghĩa Lộ | 46 |
| 13 | 03 | THPT Trần Phú | 47 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 14 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo Sơn La | 00 |
| 14 | 01 | Trung tâm GDTX Thành phố Sơn La | 01 |
| 14 | 02 | Phòng GD - ĐT huyện Quỳnh Nhai | 02 |
| 14 | 03 | Phòng GD - ĐT huyện Mường La | 03 |
| 14 | 04 | Phòng GD - ĐT huyện Thuận Châu | 04 |
| 14 | 05 | Phòng GD - ĐT huyện Bắc Yên | 05 |
| 14 | 06 | Phòng GD - ĐT huyện Phù Yên | 06 |
| 14 | 07 | Phòng GD - ĐT huyện Mai Sơn | 07 |
| 14 | 08 | Phòng GD - ĐT huyện Yên Châu | 08 |
| 14 | 09 | Phòng GD - ĐT huyện Sông Mã | 09 |
| 14 | 10 | Phòng GD - ĐT huyện Mộc Châu | 10 |
| 14 | 10 | THPT Mộc Lỵ - Mộc Châu | 11 |
| 14 | 10 | THPT Thảo Nguyên - Mộc Châu | 12 |
| 14 | 10 | Trung tâm GDTX huyện Mộc Châu | 13 |
| 14 | 01 | THPT Tô Hiệu | 14 |
| 14 | 04 | THPT Thuận Châu | 15 |
| 14 | 06 | THPT Phù Yên | 16 |
| 14 | 07 | THPT Mai Sơn | 17 |
| 14 | 08 | THPT Yên Châu | 18 |
| 14 | 09 | THPT Sông Mã | 19 |
| 14 | 01 | THPT Chiềng Sinh | 20 |
| 14 | 01 | THPT Chuyên | 21 |
| 14 | 01 | PTDT nội trú tỉnh | 22 |
| 14 | 10 | THPT Chiềng Ve - Mộc Châu | 23 |
| 14 | 11 | THPT Sốp Cộp | 24 |
| 14 | 08 | THPT Phiêng Khoài - Yên Châu | 25 |
| 14 | 02 | THPT Quỳnh Nhai | 26 |
| 14 | 03 | THPT Mường La | 27 |
| 14 | 05 | THPT Bắc Yên | 28 |
| 14 | 04 | THPT Tông Lệnh - Thuận Châu | 29 |
| 14 | 07 | THPT Chu Văn Thịnh - Mai Sơn | 30 |
| 14 | 06 | THPT Gia Phù - Phù Yên | 31 |
| 14 | 02 | THPT Mường Giôn - Quỳnh Nhai | 32 |
| 14 | 09 | THPT Chiềng Khương - Sông Mã | 33 |
| 14 | 07 | THPT Cò Nòi - Mai Sơn | 34 |
| 14 | 11 | Phòng Giáo dục đào tạo huyện Sốp Cộp | 35 |
| 14 | 10 | THPT Mộc Hạ- Mộc Châu | 36 |
| 14 | 01 | THPT Nguyễn Du - Thị Xã | 37 |
| 14 | 02 | Trung tâm GDTX huyện Quỳnh Nhai | 38 |
| 14 | 03 | Trung tâm GDTX huyện Mường La | 39 |
| 14 | 04 | Trung tâm GDTX huyện Thuận Châu | 40 |
| 14 | 05 | Trung tâm GDTX huyện Bắc Yên | 41 |
| 14 | 06 | Trung tâm GDTX huyện Phù Yên | 42 |
| 14 | 07 | Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn | 43 |
| 14 | 08 | Trung tâm GDTX huyện Yên Châu | 44 |
| 14 | 09 | Trung tâm GDTX huyện Sông Mã | 45 |
| 14 | 11 | Trung tâm GDTX huyện Sốp Cộp | 46 |
| 14 | 10 | THPT Tân Lập, Mộc Châu | 47 |
| 14 | 04 | THPT Co Mạ | 48 |
| 14 | 03 | THPT Mường Bú | 49 |
| 14 | 09 | THPT Mường Lầm | 50 |
| 14 | 06 | THPT Tân Lang | 51 |
| 14 | 04 | THPT Bình Thuận | 52 |
| 14 | 01 | TC nghề Sơn La | 53 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 15 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ | 00 | |
| 15 | 01 | THPT Việt Trì | 01 |
| 15 | 01 | THPT Nguyễn Tất Thành | 02 |
| 15 | 01 | THPT Công nghiệp Việt Trì | 03 |
| 15 | 01 | THPT Chuyên Hùng Vương | 05 |
| 15 | 01 | THPT Lê Quý Đôn | 08 |
| 15 | 01 | THPT Herman | 09 |
| 15 | 01 | Trung tâm GDTX Việt trì | 10 |
| 15 | 02 | THPT Hùng Vương | 11 |
| 15 | 02 | THPT Thị xã Phú Thọ | 13 |
| 15 | 02 | THPT Dân tộc nội trú tỉnh Phú Thọ | 14 |
| 15 | 02 | Trung tâm GDTX thị xã Phú Thọ | 15 |
| 15 | 03 | THPT Đoan Hùng | 16 |
| 15 | 03 | THPT Chân Mộng | 18 |
| 15 | 03 | THPT Quế Lâm | 19 |
| 15 | 03 | Trung tâm GDTX- HN Đoan Hùng | 20 |
| 15 | 04 | THPT Thanh Ba | 21 |
| 15 | 04 | Trung tâm GDTX Thanh Ba | 23 |
| 15 | 04 | THPT Yển Khê | 24 |
| 15 | 05 | THPT Hạ Hoà | 25 |
| 15 | 05 | THPT Vĩnh Chân | 26 |
| 15 | 05 | THPT Xuân Áng | 27 |
| 15 | 05 | Trung tâm GDTX Hạ Hoà | 28 |
| 15 | 06 | THPT Cẩm Khê | 29 |
| 15 | 06 | THPT Hiền Đa | 31 |
| 15 | 06 | THPT Phương Xá | 32 |
| 15 | 06 | Trung tâm GDTX-HN Cẩm Khê | 33 |
| 15 | 07 | THPT Yên Lập | 34 |
| 15 | 07 | THPT Lương Sơn | 35 |
| 15 | 07 | Trung tâm GDTX Yên Lập | 36 |
| 15 | 08 | THPT Thanh Sơn | 37 |
| 15 | 13 | THPT Minh Đài | 39 |
| 15 | 08 | THPT Hương Cần | 40 |
| 15 | 13 | THPT Thạch Kiệt | 41 |
| 15 | 08 | Trung Tâm GDTX – HN Thanh Sơn | 42 |
| 15 | 09 | THPT Phù Ninh | 43 |
| 15 | 09 | THPT Tử Đà | 45 |
| 15 | 09 | THPT Trung Giáp | 47 |
| 15 | 09 | Trung tâm GDTX Phù Ninh | 48 |
| 15 | 10 | THPT Long Châu Sa | 49 |
| 15 | 10 | THPT Lâm Thao | 50 |
| 15 | 10 | THPT Phong Châu | 51 |
| 15 | 10 | Trung tâm GDTX – HN Lâm Thao | 53 |
| 15 | 11 | THPT Tam Nông | 54 |
| 15 | 11 | THPT Mỹ Văn | 56 |
| 15 | 11 | Trung tâm GDTX Tam Nông | 57 |
| 15 | 12 | THPT Thanh Thuỷ | 58 |
| 15 | 12 | THPT Trung Nghĩa | 59 |
| 15 | 12 | Trung tâm GDTX Thanh Thuỷ | 60 |
| 15 | 01 | THPT Kĩ thuật Việt Trì | 61 |
| 15 | 08 | THPT Văn Miếu | 62 |
| 15 | 01 | THPT Vũ Thế Lang | 63 |
| 15 | 05 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 64 |
| 15 | 07 | THPT Minh Hoà | 65 |
| 15 | 12 | THPT Tản Đà | 66 |
| 15 | 13 | Trung tâm GDTX-HN Tân Sơn | 67 |
| 15 | 11 | THPT Hưng Hoá | 68 |
| 15 | 02 | THPT Thịnh | 73 |
| 15 | 09 | THPT Nguyễn Huệ | 74 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH PHÚC
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 16 | Văn phòng Sở GD-ĐT | 01 | |
| 16 | 01 | CĐ nghề Việt Đức | 10 |
| 16 | 01 | THPT Trần Phú | 11 |
| 16 | 01 | THPT ChuyênVĩnh Phúc | 12 |
| 16 | 01 | THPT Dân lập Vĩnh Yên | 13 |
| 16 | 01 | THPT Vĩnh Yên | 14 |
| 16 | 01 | THPT DTNT Tỉnh | 15 |
| 16 | 01 | THPT NguyễnThái Học | 16 |
| 16 | 01 | TTGDTX Tỉnh & Quân sự Quân khu 2 | 17 |
| 16 | 01 | CĐ Kinh tế Kỹ Thuật Vĩnh Phúc | 18 |
| 16 | 01 | TC Kỹ thuật Vĩnh Phúc | 19 |
| 16 | 02 | THPT Tam Dương | 21 |
| 16 | 02 | TTGDTX Tam Dương | 22 |
| 16 | 02 | THPT Trần Hưng Đạo | 23 |
| 16 | 02 | THPT Tam Dương 2 | 24 |
| 16 | 03 | TT Dạy nghề Lập Thạch | 30 |
| 16 | 03 | THPT Ngô Gia Tự | 31 |
| 16 | 03 | THPT Liễn Sơn | 32 |
| 16 | 03 | THPT Trần Nguyên Hãn | 34 |
| 16 | 03 | THPT Triệu Thái | 35 |
| 16 | 03 | TTGDTX Lập Thạch | 36 |
| 16 | 03 | THPT Thái Hoà | 37 |
| 16 | 03 | THPT Văn Quán | 39 |
| 16 | 04 | THPT Lê Xoay | 41 |
| 16 | 04 | THPT Nguyễn Viết Xuân | 42 |
| 16 | 04 | THPT Đội Cấn | 43 |
| 16 | 04 | TTGDTX Vĩnh Tường & TT dạy nghề Vĩnh Tường | 44 |
| 16 | 04 | THPT Vĩnh Tường | 45 |
| 16 | 04 | THPT Nguyễn Thị Giang | 46 |
| 16 | 04 | THPT Hồ Xuân Hương | 47 |
| 16 | 05 | THPT Yên Lạc | 51 |
| 16 | 05 | THPT Yên Lạc 2 | 52 |
| 16 | 05 | THPT Phạm Công Bình | 53 |
| 16 | 05 | TTGDTX Yên Lạc | 54 |
| 16 | 05 | THPT Đồng Đậu | 55 |
| 16 | 06 | THPT Bình Xuyên | 61 |
| 16 | 06 | THPT Quang Hà | 62 |
| 16 | 06 | THPT Võ Thị Sáu | 63 |
| 16 | 06 | TTGDTX Bình Xuyên & TT Dạy nghề Bình xuyên | 64 |
| 16 | 06 | CĐ Nghề cơ khí Nông Nghiệp | 65 |
| 16 | 06 | THPT Nguyễn Duy Thì | 66 |
| 16 | 07 | THPT Sáng Sơn | 71 |
| 16 | 07 | THPT Bình Sơn | 72 |
| 16 | 07 | THPT Sông Lô | 73 |
| 16 | 08 | TT Dạy nghề Phúc Yên | 80 |
| 16 | 08 | THPT Bến Tre | 81 |
| 16 | 08 | THPT Hai Bà Trưng | 82 |
| 16 | 08 | THPT Xuân Hòa | 83 |
| 16 | 08 | THPT DL Châu Phong | 84 |
| 16 | 08 | THPT Phúc Yên | 85 |
| 16 | 08 | TTGDTX Thị xã Phúc Yên | 86 |
| 16 | 08 | CĐ Công nghiệp Phúc Yên | 87 |
| 16 | 08 | CĐ Nghề cơ khí xây dựng số 1 | 89 |
| 19 | 08 | TC Nghề kỹ thuật và xây dựng | 90 |
| 16 | 09 | THPT Tam Đảo | 91 |
| 16 | 09 | TTGDTX Tam Đảo | 92 |
| 16 | 09 | THPT Tam Đảo 2 | 93 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 17 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh | 00 |
| 17 | 01 | THPT Chuyên Hạ Long | 01 |
| 17 | 01 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX tỉnh | 02 |
| 17 | 01 | Trung học Dân tộc Nội trú tỉnh | 03 |
| 17 | 01 | Trung học Phổ thông Hồng Gai | 04 |
| 17 | 01 | Trung học phổ thông Ngô Quyền | 05 |
| 17 | 01 | Trung học phổ thông Vũ Văn Hiếu | 06 |
| 17 | 01 | Trung học phổ thông Bãi Cháy | 07 |
| 17 | 01 | THCS-THPT Lê Thánh Tông | 08 |
| 17 | 01 | THPT Hạ Long | 09 |
| 17 | 01 | THPT Nguyễn Bình Khiêm | 10 |
| 17 | 01 | Tiểu học-THCS-THPT Văn Lang | 11 |
| 17 | 02 | Trung học phổ thông Cẩm phả | 14 |
| 17 | 02 | Trung học phổ thông Lê Hồng Phong | 15 |
| 17 | 02 | Trung học phổ thông Cửa Ông | 16 |
| 17 | 02 | Trung học phổ thông Lê Quý Đôn | 17 |
| 17 | 02 | THPT Mông Dương | 18 |
| 17 | 02 | THPT Lương Thế Vinh | 19 |
| 17 | 02 | Trung học phổ thông Hùng Vương | 20 |
| 17 | 02 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Cẩm Phả | 21 |
| 17 | 03 | Trung học phổ thông Uông Bí | 24 |
| 17 | 03 | Trung học phổ thông Hoàng Văn Thụ | 25 |
| 17 | 03 | Trung tâm Hướng nghiệp - GDTX Uông Bí | 26 |
| 17 | 03 | THPT Hồng Đức | 27 |
| 17 | 03 | THPT Nguyễn Tất Thành | 28 |
| 17 | 03 | Phòng Giáo dục - Đào tạo TX Uông Bí | 29 |
| 17 | 04 | Trung học phổ thông Trần Phú | 31 |
| 17 | 04 | Trung học phổ thông Lý Thường Kiệt | 32 |
| 17 | 04 | THCS và THPT Chu Văn An | 33 |
| 17 | 04 | Trung tâm HN&GDTX TP Móng Cái | 34 |
| 17 | 04 | Phòng Giáo dục - Đào tạo TP. Móng Cái | 35 |
| 17 | 05 | Trung học phổ thông Bình Liêu | 37 |
| 17 | 05 | THCS-THPT Hoành Mô | 38 |
| 17 | 05 | Trung tâm HN&GDTX Bình Liêu | 39 |
| 17 | 06 | Trung học phổ thông Đầm Hà | 40 |
| 17 | 06 | THCS-THPT Lê Lợi | 41 |
| 17 | 06 | Trung tâm HN&GDTX Đầm Hà | 42 |
| 17 | 07 | Trung học phổ thông Quảng Hà | 44 |
| 17 | 07 | THPT Nguyễn Du | 45 |
| 17 | 07 | Trung tâm HN&GDTX Hải Hà | 46 |
| 17 | 08 | Trung học phổ thông Tiên Yên | 48 |
| 17 | 08 | THPT Hải Đông | 49 |
| 17 | 08 | THPT Nguyễn Trãi | 50 |
| 17 | 08 | Trung tâm HN&GDTX Tiên Yên | 51 |
| 17 | 09 | Trung học phổ thông Ba Chẽ | 53 |
| 17 | 09 | Trung tâm HN&GDTX Ba Chẽ | 54 |
| 17 | 10 | Trung học phổ thông Đông Triều | 56 |
| 17 | 10 | Trung học phổ thông Hoàng Quốc Việt | 57 |
| 17 | 10 | Trung học phổ thông Hoàng Hoa Thám | 58 |
| 17 | 10 | Trung học phổ thông Lê Chân | 59 |
| 17 | 10 | THCS và THPT Trần Nhân Tông | 60 |
| 17 | 10 | THCS và THPT Nguyễn Bình | 61 |
| 17 | 10 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Đông Triều | 62 |
| 17 | 10 | Trung tâm Bỗi dưỡng đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 63 |
| 17 | 11 | Trung học phổ thông Bạch Đằng | 66 |
| 17 | 11 | Trung học phổ thông Minh Hà | 67 |
| 17 | 11 | Trung học phổ thông Đông Thành | 68 |
| 17 | 11 | THPT Yên Hưng | 69 |
| 17 | 11 | THPT Trần Quốc Tuấn | 70 |
| 17 | 11 | THPT Ngô Gia Tự | 71 |
| 17 | 11 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Yên Hưng | 72 |
| 17 | 11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Yên Hưng | 73 |
| 17 | 12 | Trung học phổ thông Hoành Bồ | 75 |
| 17 | 12 | THPT Quảng La | 76 |
| 17 | 12 | THPT Thống Nhất | 77 |
| 17 | 12 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Hoành Bồ | 78 |
| 17 | 13 | Trung học phổ thông Hải Đảo | 80 |
| 17 | 13 | THPT Quan Lạn | 81 |
| 17 | 13 | Trung THPT Trần Khánh Dư | 82 |
| 17 | 13 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Vân Đồn | 83 |
| 17 | 14 | Trung học phổ thông Cô Tô | 85 |
| 17 | 14 | Trung tâm Hướng nghiệp và GDTX Cô Tô | 86 |
| 17 | 01 | CĐ nghề mỏ Hồng Cẩm | 87 |
| 17 | 01 | TC nghề giao thông cơ điện | 88 |
| 17 | 01 | TC nghề Công nghiệp và Xây dựng | 89 |
| 17 | 01 | TC nghề Công nghệ Hạ Long | 90 |
| 17 | 03 | CĐ nghề Mỏ hữu nghị | 91 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 18 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang | 00 | |
| 18 | 01 | Thị xã Bắc Giang | 01 |
| 18 | 02 | Huyện Yên Thế | 02 |
| 18 | 03 | Huyện Lục Ngạn | 03 |
| 18 | 04 | Huyện Sơn Động | 04 |
| 18 | 05 | Huyện Lục Nam | 05 |
| 18 | 06 | Huyện Tân Yên | 06 |
| 18 | 07 | Huyện Hiệp Hoà | 07 |
| 18 | 08 | Huyện Lạng Giang | 08 |
| 18 | 09 | Huyện Việt Yên | 09 |
| 18 | 10 | Huyện Yên Dũng | 10 |
| 18 | 01 | THPT Ngô Sỹ Liên | 11 |
| 18 | 01 | THPT chuyên Bắc Giang | 12 |
| 18 | 01 | THPT Thái Thuận | 13 |
| 18 | 02 | THPT Yên Thế | 14 |
| 18 | 02 | THPT Bố Hạ | 15 |
| 18 | 03 | THPT Lục Ngạn 1 | 16 |
| 18 | 03 | THPT Lục Ngạn 2 | 17 |
| 18 | 03 | THPT Lục Ngạn 3 | 18 |
| 18 | 05 | THPT Lục nam | 19 |
| 18 | 05 | THPT Cẩm Lý | 20 |
| 18 | 05 | THPT Phương Sơn | 21 |
| 18 | 05 | THPT Tứ Sơn | 22 |
| 18 | 06 | THPT Tân Yên 1 | 23 |
| 18 | 06 | THPT Tân Yên 2 | 24 |
| 18 | 06 | THPT Nhã Nam | 25 |
| 18 | 07 | THPT Hiệp Hoà 1 | 26 |
| 18 | 07 | THPT Hiệp Hoà 2 | 27 |
| 18 | 07 | THPT Hiệp Hoà 3 | 28 |
| 18 | 07 | THPT Hiệp Hoà 4 | 38 |
| 18 | 08 | THPT Lạng Giang 1 | 29 |
| 18 | 08 | THPT Lạng Giang 2 | 30 |
| 18 | 08 | THPT Lạng Giang 3 | 31 |
| 18 | 09 | THPT Việt Yên 1 | 32 |
| 18 | 09 | THPT Việt Yên 2 | 33 |
| 18 | 09 | THPT Lý Thường Kiệt | 34 |
| 18 | 10 | THPT Yên Dũng 1 | 35 |
| 18 | 10 | THPT Yên Dũng 2 | 36 |
| 18 | 10 | THPT Yên Dũng 3 | 37 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẮC NINH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 19 | Sở GD-ĐT Bắc Ninh+Vãng lai | 00 + B 9 | |
| 19 | 01 | Phòng GD&ĐT TP Bắc Ninh | 01 |
| 19 | 02 | Phòng GD&ĐT Yên Phong | 02 |
| 19 | 03 | Phòng GD&ĐT Quế Võ | 03 |
| 19 | 04 | Phòng GD&ĐT Tiên Du | 04 |
| 19 | 05 | Phòng GD&ĐT TX Từ Sơn | 05 |
| 19 | 06 | Phòng GD&ĐT Thuận Thành | 06 |
| 19 | 07 | Phòng GD&ĐT Gia Bình | 07 |
| 19 | 08 | Phòng GD&ĐT Lương Tài | 08 |
| 19 | 01 | THPT Chuyên Bắc Ninh | 09 |
| 19 | 07 | THPT Gia Bình 1 | 10 |
| 19 | 07 | THPT Lê Văn Thịnh (GB 2) | 11 |
| 19 | 01 | THPT Hoàng Quốc Việt | 12 |
| 19 | 01 | THPT Hàn Thuyên | 13 |
| 19 | 08 | THPT Lương Tài 1 | 14 |
| 19 | 08 | THPT Lương Tài 2 | 15 |
| 19 | 05 | THPT Lý Thái Tổ | 16 |
| 19 | 05 | THPT Ngô Gia Tự | 17 |
| 19 | 03 | THPT Quế Võ 1 | 18 |
| 19 | 03 | THPT Quế Võ 2 | 19 |
| 19 | 03 | THPT Quế Võ 3 | 20 |
| 19 | 06 | THPT Thuận Thành 1 | 21 |
| 19 | 06 | THPT Thuận Thành 2 | 22 |
| 19 | 06 | THPT Thuận Thành 3 | 23 |
| 19 | 04 | THPT Tiên Du 1 | 24 |
| 19 | 01 | THPT Lí Thường Kiệt | 25 |
| 19 | 02 | THPT Yên Phong 1 | 26 |
| 19 | 01 | THPT Lí Nhân Tông | 27 |
| 19 | 01 | THPT Bắc Ninh | 28 |
| 19 | 07 | THPT Gia Bình 3 | 29 |
| 19 | 08 | THPT Lương Tài 3 | 30 |
| 19 | 01 | THPT Nguyễn Du | 31 |
| 19 | 02 | THPT Nguyễn Trãi | 32 |
| 19 | 03 | THPT Phố Mới | 33 |
| 19 | 06 | THPT Thiên Đức | 34 |
| 19 | 04 | THPT Trần Nhân Tông | 35 |
| 19 | 05 | THPT Từ Sơn | 36 |
| 19 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh | 37 |
| 19 | 02 | Trung tâm GDTX Yên Phong | 38 |
| 19 | 03 | Trung tâm GDTX tỉnh số 2 | 39 |
| 19 | 04 | Trung tâm GDTX Tiên Du | 40 |
| 19 | 05 | Trung tâm GDTX Từ Sơn | 41 |
| 19 | 06 | Tr. tâm GDTX Thuận Thành | 42 |
| 19 | 07 | Trung tâm GDTX Gia Bình | 43 |
| 19 | 08 | Trung tâm GDTX Lương Tài | 44 |
| 19 | 01 | CĐ Nghề Kinh tế Kĩ thuật B. Ninh | 45 |
| 19 | 01 | CĐ Nghề-Cơ điện-XD Bắc Ninh | 46 |
| 19 | 03 | THPT Trần Hưng Đạo | 47 |
| 19 | 04 | THPT Nguyễn Đăng Đạo | 48 |
| 19 | 02 | THPT Yên Phong 2 | 49 |
| 19 | 01 | THPT Hàm Long | 50 |
| 19 | 04 | THPT Lê Qúy Đôn | 51 |
| 19 | 08 | THPT Tư thục Hải Á | 52 |
| 19 | 05 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 53 |
| 19 | 06 | THPT Kinh Bắc | 54 |
| 19 | 05 | PTNK Thể dục TT Olimpic | 55 |
| 19 | 05 | Cao đẳng Thủy sản | 56 |
| 19 | 05 | CĐ Công nghiệp Hưng Yên 2 | 57 |
| 19 | 01 | TC Nghề KT KT Liên đoàn LĐ | 58 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẢI DƯƠNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 21 | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hải Dương | 00 |
| 21 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Hải Dương | 01 |
| 21 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo TX. Chí Linh | 02 |
| 21 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Sách | 03 |
| 21 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Kinh Môn | 04 |
| 21 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Gia Lộc | 05 |
| 21 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Tứ Kỳ | 06 |
| 21 | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Miện | 07 |
| 21 | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Ninh Giang | 08 |
| 21 | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Cẩm Giàng | 09 |
| 21 | 10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thanh Hà | 10 |
| 21 | 11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Kim Thành | 11 |
| 21 | 12 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Bình Giang | 12 |
| 21 | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 13 |
| 21 | 01 | THPT Hồng Quang | 14 |
| 21 | 01 | THPT Nguyễn Du | 15 |
| 21 | 01 | THPT Hoàng Văn Thụ | 16 |
| 21 | 01 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17 |
| 21 | 02 | THPT Chí Linh | 18 |
| 21 | 02 | THPT Phả Lại | 19 |
| 21 | 03 | THPT Nam Sách | 20 |
| 21 | 03 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 21 |
| 21 | 10 | THPT Thanh Hà | 22 |
| 21 | 10 | THPT Hà Đông | 23 |
| 21 | 10 | THPT Hà Bắc | 24 |
| 21 | 11 | THPT Kim Thành | 25 |
| 21 | 11 | THPT Đồng Gia | 26 |
| 21 | 04 | THPT Kinh Môn | 27 |
| 21 | 04 | THPT Nhị Chiểu | 28 |
| 21 | 04 | THPT Phúc Thành | 29 |
| 21 | 06 | THPT Tứ Kỳ | 30 |
| 21 | 06 | THPT Cầu Xe | 31 |
| 21 | 05 | THPT Gia Lộc | 32 |
| 21 | 05 | THPT Đoàn Thượng | 33 |
| 21 | 08 | THPT Ninh Giang | 34 |
| 21 | 08 | THPT Quang Trung | 35 |
| 21 | 07 | THPT Thanh Miện | 36 |
| 21 | 07 | THPT Thanh Miện 2 | 37 |
| 21 | 09 | THPT Cẩm Giàng | 38 |
| 21 | 12 | THPT Bình Giang | 39 |
| 21 | 12 | THPT Kẻ Sặt | 40 |
| 21 | 01 | THPT Thành Đông | 41 |
| 21 | 09 | THPT Tuệ Tĩnh | 42 |
| 21 | 02 | THPT Trần Phú | 43 |
| 21 | 06 | THPT Hưng Đạo | 44 |
| 21 | 08 | THPT Khúc Thừa Dụ | 45 |
| 21 | 03 | THPT Nam Sách II | 46 |
| 21 | 05 | THPT Gia Lộc II | 47 |
| 21 | 10 | THPT Thanh Bình | 48 |
| 21 | 11 | THPT Kim Thành II | 49 |
| 21 | 08 | THPT Ninh Giang II | 50 |
| 21 | 04 | THPT Kinh Môn II | 51 |
| 21 | 07 | THPT Thanh Miện III | 52 |
| 21 | 09 | THPT Cẩm Giàng II | 53 |
| 21 | 12 | THPT Đường An | 54 |
| 21 | 06 | THPT Tứ Kỳ II | 72 |
| 21 | 11 | THPT Phú Thái | 73 |
| 21 | 02 | THPT Bến Tắm | 74 |
| 21 | 03 | THPT Phan Bội Châu | 75 |
| 21 | 01 | THPT Ái Quốc | 76 |
| 21 | 04 | THPT Trần Quang Khải | 77 |
| 21 | 04 | THPT Quang Thành | 78 |
| 21 | 08 | THPT Hồng Đức | 79 |
| 21 | 01 | THPT Lương Thế Vinh | 80 |
| 21 | 01 | THPT Marie Curie | 81 |
| 21 | 12 | THPT Vũ Ngọc Phan | 82 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HƯNG YÊN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 22 | Sở GD&ĐT Hưng Yên | 00 | |
| 22 | 01 | THPT chuyên Hưng Yên | 11 |
| 22 | 01 | THPT TX Hưng Yên | 12 |
| 22 | 01 | TTGDTX TX Hưng Yên | 13 |
| 22 | 01 | Phòng GD TX Hưng Yên | 14 |
| 22 | 01 | THPT Tô Hiệu | 15 |
| 22 | 02 | THPT Kim Động | 16 |
| 22 | 02 | THPT Đức Hợp | 17 |
| 22 | 02 | TTGDTX Kim Động | 18 |
| 22 | 02 | Phòng GD huyện Kim Động | 19 |
| 22 | 03 | THPT Ân Thi | 20 |
| 22 | 03 | THPT Nguyễn Trung Ngạn | 21 |
| 22 | 03 | TTGDTX Ân Thi | 22 |
| 22 | 03 | TT KT-TH Ân Thi | 23 |
| 22 | 03 | Phòng GD huyện Ân Thi | 24 |
| 22 | 03 | THPT Lê Quý Đôn | 25 |
| 22 | 03 | THPT Phạm Ngũ Lão | 26 |
| 22 | 04 | THPT Khoái Châu | 27 |
| 22 | 04 | THPT Nam Khoái Châu | 28 |
| 22 | 04 | TTGDTX Khoái Châu | 29 |
| 22 | 04 | TT KT-TH Khoái Châu | 30 |
| 22 | 04 | Phòng GD Khoái Châu | 31 |
| 22 | 04 | THPT Trần Quang Khải | 32 |
| 22 | 04 | THPT Phùng Hưng | 33 |
| 22 | 05 | THPT Yên Mỹ | 34 |
| 22 | 05 | THPT Triệu Quang Phục | 35 |
| 22 | 05 | TT GDTX Yên Mỹ | 36 |
| 22 | 05 | Phòng GD H Yên Mỹ | 37 |
| 22 | 05 | THPT Hồng Bàng | 38 |
| 22 | 06 | THPT Tiên Lữ | 39 |
| 22 | 06 | THPT Trần Hưng Đạo | 40 |
| 22 | 06 | THPT Hoàng Hoa Thám | 41 |
| 22 | 06 | TT GDTX Tiên Lữ | 42 |
| 22 | 06 | TT KT-TH Tiên Lữ | 43 |
| 22 | 06 | Phòng GD H Tiên Lữ | 44 |
| 22 | 07 | THPT Phù Cừ | 45 |
| 22 | 07 | THPT Nam Phù Cừ | 46 |
| 22 | 07 | TT GDTX Phù Cừ | 47 |
| 22 | 07 | Phòng GD H Phù Cừ | 48 |
| 22 | 08 | THPT Mỹ Hào | 49 |
| 22 | 08 | THPT Nguyễn Thiện Thuật | 50 |
| 22 | 08 | TT GDTX Mỹ Hào | 51 |
| 22 | 08 | Phòng GD Mỹ Hào | 52 |
| 22 | 09 | THPT Văn Lâm | 53 |
| 22 | 09 | THPT Trưng Vương | 54 |
| 22 | 09 | TT GDTX Văn Lâm | 55 |
| 22 | 09 | Phòng GD H Văn Lâm | 56 |
| 22 | 09 | THPT Hùng Vương | 81 |
| 22 | 10 | THPT Nguyễn Công Hoan | 82 |
| 22 | 10 | THPT Văn Giang | 57 |
| 22 | 10 | TT GDTX Văn Giang | 58 |
| 22 | 10 | Phòng GD H Văn Giang | 59 |
| 22 | 10 | THPT Dương Quảng Hàm | 60 |
| 22 | 01 | Trung cấp văn hóa nghệ thuạt Hưng Yên | 70 |
| 22 | 02 | THPT Nghĩa Dân | 73 |
| 22 | 02 | THPT Nguyễn Trãi | 74 |
| 22 | 07 | THPT Nguyễn Du | 75 |
| 22 | 05 | THPT Minh Châu | 76 |
| 22 | 08 | THPT Hồng Đức | 77 |
| 22 | 01 | THPT Quang Trung | 78 |
| 22 | 04 | THPT Nguyễn Siêu | 79 |
| 22 | 06 | THPT Ngô Quyền | 80 |
| 22 | 09 | THPT Hùng Vương | 81 |
| 22 | 10 | THPT Nguyễn Công Hoan | 82 |
| 22 | 10 | TC công nghệ, kinh tế Việt Hàn | 83 |
| 22 | 01 | TC Nghề Hưng Yên | 84 |
| 22 | 09 | TC Kinh tế Công nghệ Lương Tài | 85 |
| 22 | 09 | Cao đẳng ASEAN | 86 |
| 22 | 08 | Cao đẳng Hàng Không | 87 |
| 22 | 01 | Trung cấp Nghề Giao thông Vận tải | 88 |
| 22 | 10 | Trung cấp Cảnh sát C36 | 89 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HOÀ BÌNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 23 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình | 00 |
| 23 | 01 | Phòng GD - ĐT thành phố Hoà Bình | 01 |
| 23 | 02 | Phòng GD - ĐT Đà Bắc | 02 |
| 23 | 03 | Phòng GD - ĐT Mai Châu | 03 |
| 23 | 04 | Phòng GD - ĐT Tân Lạc | 04 |
| 23 | 05 | Phòng GD - ĐT Lạc Sơn | 05 |
| 23 | 06 | Phòng GD - ĐT Kỳ Sơn | 06 |
| 23 | 07 | Phòng GD - ĐT Lương Sơn | 07 |
| 23 | 08 | Phòng GD - ĐT Kim Bôi | 08 |
| 23 | 09 | Phòng GD - ĐT Lạc Thuỷ | 09 |
| 23 | 10 | Phòng GD - ĐT Yên Thuỷ | 10 |
| 23 | 11 | Phòng GD - ĐT Cao Phong | 11 |
| 23 | 01 | THPT chuyên Hoàng Văn Thụ | 12 |
| 23 | 01 | THPT Lạc Long Quân | 13 |
| 23 | 01 | THPT Nguyễn Du | 14 |
| 23 | 01 | THPT Công Nghiệp | 15 |
| 23 | 01 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 16 |
| 23 | 01 | THPT Ngô Quyền | 17 |
| 23 | 02 | THPT Đà Bắc | 18 |
| 23 | 02 | THPT Mường Chiềng | 19 |
| 23 | 03 | THPT Mai Châu A | 20 |
| 23 | 03 | THPT Mai Châu B | 21 |
| 23 | 04 | THPT Tân Lạc | 22 |
| 23 | 04 | THPT Mường Bi | 23 |
| 23 | 04 | THPT Đoàn Kết | 24 |
| 23 | 05 | THPT Lạc Sơn | 25 |
| 23 | 05 | THPT Cộng Hoà | 26 |
| 23 | 05 | THPT Đại Đồng | 27 |
| 23 | 06 | THPT Kỳ Sơn | 28 |
| 23 | 06 | THPT Phú Cường | 29 |
| 23 | 07 | THPT Lương Sơn | 30 |
| 23 | 07 | THPT công Nguyễn Trãi | 31 |
| 23 | 07 | THPT Nam Lương Sơn | 33 |
| 23 | 08 | THPT Kim Bôi | 34 |
| 23 | 08 | THPT 19/5 | 35 |
| 23 | 07 | THPT Cù Chính Lan | 36 |
| 23 | 09 | THPT Thanh Hà | 37 |
| 23 | 09 | THPT Lạc Thuỷ A | 38 |
| 23 | 09 | THPT Lạc Thuỷ B | 39 |
| 23 | 09 | THPT Lạc Thuỷ C | 40 |
| 23 | 10 | THPT Yên Thuỷ A | 41 |
| 23 | 10 | THPT Yên Thuỷ B | 42 |
| 23 | 11 | THPT Cao Phong | 43 |
| 23 | 04 | THPT Lũng Vân | 46 |
| 23 | 10 | THPT Yên Thuỷ C | 47 |
| 23 | 05 | THPT Quyết Thắng | 48 |
| 23 | 11 | THPT Thạch Yên | 49 |
| 23 | 02 | THPT Yên Hoà | 50 |
| 23 | 08 | THPT Bắc Sơn | 51 |
| 23 | 08 | THPT Sào Báy | 52 |
| 23 | 01 | CĐ nghề Hòa Bình | 01 |
| 23 | 01 | CĐ nghề Sông Đà | 01 |
| 23 | 09 | CĐ nghề Cơ điện Tây Bắc | 09 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ NAM
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 24 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam | 00 |
| 24 | 01 | Phòng GD - ĐT Thành phố Phủ Lý | 01 |
| 24 | 02 | Phòng GD - ĐT huyện Duy Tiên | 02 |
| 24 | 03 | Phòng GD - ĐT huyện Kim Bảng | 03 |
| 24 | 04 | Phòng GD - ĐT huyện Lý Nhân | 04 |
| 24 | 05 | Phòng GD - ĐT huyện Thanh Liêm | 05 |
| 24 | 06 | Phòng GD - ĐT huyện Bình Lục | 06 |
| 24 | 01 | THPT Chuyên Biên Hòa | 11 |
| 24 | 01 | THPT Phủ Lý A | 12 |
| 24 | 01 | THPT Phủ Lý B | 13 |
| 24 | 01 | THPT D Lập Lương Thế Vinh | 14 |
| 24 | 01 | Trung tâm GDTX Tỉnh Hà Nam | 15 |
| 24 | 01 | CĐ nghề Hà Nam | 16 |
| 24 | 02 | THPT Duy Tiên A | 21 |
| 24 | 02 | THPT Duy Tiên B | 22 |
| 24 | 02 | THPT Duy Tiên C | 23 |
| 24 | 02 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | 24 |
| 24 | 02 | Trung tâm GDTX Duy Tiên | 25 |
| 24 | 03 | THPT Kim Bảng A | 31 |
| 24 | 03 | THPT Kim Bảng B | 32 |
| 24 | 03 | THPT Kim Bảng C | 33 |
| 24 | 03 | Trung tâm GDTX Kim Bảng | 34 |
| 24 | 03 | THPT Lý Thường Kiệt | 35 |
| 24 | 04 | THPT Lý Nhân | 41 |
| 24 | 04 | THPT Bắc Lý | 42 |
| 24 | 04 | THPT Nam Lý | 43 |
| 24 | 04 | THPT D. lập Trần Hưng Đạo | 44 |
| 24 | 04 | THPT Nam Cao | 45 |
| 24 | 04 | Trung tâm GDTX Lý Nhân | 46 |
| 24 | 05 | THPT Thanh Liêm A | 51 |
| 24 | 05 | THPT Thanh Liêm B | 52 |
| 24 | 05 | THPT Dân lập Thanh Liêm | 53 |
| 24 | 05 | Trung tâm GDTX Thanh Liêm | 54 |
| 24 | 05 | THPT Thanh Liêm C | 55 |
| 24 | 06 | THPT Bình Lục A | 61 |
| 24 | 06 | THPT Bình Lục B | 62 |
| 24 | 06 | THPT Bình Lục C | 63 |
| 24 | 06 | THPT Dân lập Bình Lục | 64 |
| 24 | 06 | Trung tâm GDTX Bình Lục | 65 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NAM ĐỊNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 25 | Sở GD và ĐT Nam Định | 00 | |
| 25 | 01 | Thí sinh tự do Tp Nam Định | 01 |
| 25 | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 02 |
| 25 | 01 | THPT Trần Hưng Đạo | 03 |
| 25 | 01 | THPT Nguyễn Khuyến | 04 |
| 25 | 01 | THPT Ngô Quyền | 05 |
| 25 | 01 | THPT Nguyễn Huệ | 06 |
| 25 | 01 | THPT DLNguyễn Công Trứ | 07 |
| 25 | 01 | THPT DL Trần Quang Khải | 08 |
| 25 | 01 | THPT DL Trần Nhật Duật | 09 |
| 25 | 01 | THPT DL Hoàng Diệu | 10 |
| 25 | 01 | TGDTX Tp NamĐịnh | 11 |
| 25 | 01 | TTGDTX Trần Phú | 12 |
| 25 | 01 | TTGDTX Nguyễn Hiền | 13 |
| 25 | 01 | TTKTTH-HN-DN NĐ | 14 |
| 25 | 02 | Thí sinh tự do huyện Mỹ Lộc | 15 |
| 25 | 02 | THPT Mỹ Lộc | 16 |
| 25 | 02 | THPT Trần Văn Lan | 17 |
| 25 | 02 | TTGDTX Mỹ Lộc | 18 |
| 25 | 03 | Thí sinh tự do huyện Xuân | 19 |
| 25 | 03 | THPT Xuân A | 20 |
| 25 | 03 | THPT Xuân B | 21 |
| 25 | 03 | THPT Xuân C | 22 |
| 25 | 03 | THPT Cao Phong | 23 |
| 25 | 03 | THPT Nguyễn Thuý | 24 |
| 25 | 03 | TTGDTX Xuân | 25 |
| 25 | 04 | Thí sinh tự do huyện Giao Thuỷ | 26 |
| 25 | 04 | THPT Giao Thuỷ A | 27 |
| 25 | 04 | THPT Giao Thuỷ B | 28 |
| 25 | 04 | THPT Giao Thuỷ C | 29 |
| 25 | 04 | THPT DL Giao Thuỷ | 30 |
| 25 | 04 | THPT Quất Lâm | 31 |
| 25 | 04 | TTGDTX Giao Thuỷ | 32 |
| 25 | 05 | Thí sinh tự do huyện ý Yên | 33 |
| 25 | 05 | THPT Tống Văn Trân | 34 |
| 25 | 05 | THPT Phạm Văn Nghị | 35 |
| 25 | 05 | THPT Mỹ Tho | 36 |
| 25 | 05 | THPT DL ý Yên | 37 |
| 25 | 05 | THPT Đại An | 38 |
| 25 | 05 | TTGDTX ý Yên A | 39 |
| 25 | 05 | TTGDTX ý Yên B | 40 |
| 25 | 05 | TTGDTX Yên Chính | 41 |
| 25 | 06 | Thí sinh tự do huyện Vụ Bản | 42 |
| 25 | 06 | THPT Hoàng Văn Thụ | 43 |
| 25 | 06 | THPT Lương Thế Vinh | 44 |
| 25 | 06 | THPT Nguyễn Bính | 45 |
| 25 | 06 | THPT Nguyễn Đức Thuận | 46 |
| 25 | 06 | TTGDTX Liên Minh | 47 |
| 25 | 06 | TTGDTX H. Vụ Bản | 48 |
| 25 | 07 | Thí sinh tự do huyện Nam Trực | 49 |
| 25 | 07 | THPT Nam Trực | 50 |
| 25 | 07 | THPT Lý Tự Trọng | 51 |
| 25 | 07 | THPT Nguyễn Du | 52 |
| 25 | 07 | THPT DL Phan Bội Châu | 53 |
| 25 | 07 | THPT Tư thục Quang Trung | 54 |
| 25 | 07 | THPT Trần Văn Bảo | 55 |
| 25 | 07 | TTGDTX huyện Nam Trực | 56 |
| 25 | 07 | TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu | 57 |
| 25 | 08 | Thí sinh tự do huyện Trực Ninh | 58 |
| 25 | 08 | THPT Trực Ninh A | 59 |
| 25 | 08 | THPT Nguyễn Trãi | 60 |
| 25 | 08 | THPT Trực Ninh B | 61 |
| 25 | 08 | THPT Lê Quý Đôn | 62 |
| 25 | 08 | THPT Tư thục Đoàn Kết | 63 |
| 25 | 08 | TTGDTX A Trực Ninh | 64 |
| 25 | 08 | TTGDTX B Trực Ninh | 65 |
| 25 | 09 | Thí sinh tự do huyện Nghĩa Hưng | 66 |
| 25 | 09 | THPT Nghĩa Hưng A | 67 |
| 25 | 09 | THPT Nghĩa Hưng B | 68 |
| 25 | 09 | THPT Nghĩa Hưng C | 69 |
| 25 | 09 | THPT DL Nghĩa Hưng | 70 |
| 25 | 09 | THPT Trần Nhân Tông | 71 |
| 25 | 09 | TTGDTX huyện Nghĩa Hưng | 72 |
| 25 | 09 | TTGDTX Nghĩa Tân | 73 |
| 25 | 10 | Thí sinh tự do huyện Hải Hậu | 74 |
| 25 | 10 | THPT Hải Hậu A | 75 |
| 25 | 10 | THPT Hải Hậu B | 76 |
| 25 | 10 | THPT Hải Hậu C | 77 |
| 25 | 10 | THPT DL Hải Hởu | 78 |
| 25 | 10 | THPT Thịnh Long | 79 |
| 25 | 10 | THPT Trần Quốc Tuấn | 80 |
| 25 | 10 | THPT An Phúc | 81 |
| 25 | 10 | TTGDTX huyện Hải Hậu | 82 |
| 25 | 10 | TTGDTX Hải Cường | 83 |
| 25 | 10 | THPT Vũ Văn Hiếu | 84 |
| 25 | 09 | THPT Nghĩa Minh | 85 |
| 25 | 01 | TT GDTX Vinatex | 86 |
| 25 | 01 | ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 87 |
| 25 | 06 | CĐ Công nghiệp Nam Định | 88 |
| 25 | 01 | CĐ Xây dựng Nam Định | 89 |
| 25 | 01 | CĐ nghề Nam Định | 90 |
| 25 | 01 | CĐ nghề Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex | 91 |
| 25 | 01 | TC Cơ Điện Nam Định | 92 |
| 25 | 08 | TC nghề Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp | 93 |
| 25 | 05 | TC nghề Thủ công Mỹ nghệ | 94 |
| 25 | 01 | TC nghề Đại Lâm | 95 |
| 25 | 01 | TC nghề Giao thông Vận tải | 96 |
| 25 | 01 | TC nghề Số 8 | 97 |
| 25 | 01 | TC nghề Số 20 | 98 |
| 25 | 05 | THPT Lý Nhân Tông | 99 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THÁI BÌNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 26 | 00 | Phòng Giáo dục Chuyên nghiệp | 00 |
| 26 | 01 | Phòng GD - ĐT Thành phố | 01 |
| 26 | 01 | THPT Chuyên | 02 |
| 26 | 01 | THPT Lê Quý Đôn | 03 |
| 26 | 01 | THPT Nguyễn Đức Cảnh | 04 |
| 26 | 01 | THPT Nguyễn Công Trứ | 05 |
| 26 | 01 | THPT Nguyễn Thái Bình | 06 |
| 26 | 01 | TTGDTX Thành phố - Thái Bình | 07 |
| 26 | 02 | Phòng GD - ĐT huyện Quỳnh Phụ | 08 |
| 26 | 02 | THPT Quỳnh Côi | 09 |
| 26 | 02 | THPT Quỳnh Thọ | 10 |
| 26 | 02 | THPT Phụ Dực | 11 |
| 26 | 02 | THPT Nguyễn Huệ | 12 |
| 26 | 02 | THPT Trần Hưng Đạo | 13 |
| 26 | 02 | TTGDTX Quỳnh Phụ I | 14 |
| 26 | 02 | TTGDTX Quỳnh Phụ II | 15 |
| 26 | 03 | Phòng GD - ĐT huyện Hưng Hà | 16 |
| 26 | 03 | THPT Hưng Nhân | 17 |
| 26 | 03 | THPT Bắc Duyên Hà | 18 |
| 26 | 03 | THPT Nam Duyên Hà | 19 |
| 26 | 03 | THPT Đông Hưng Hà | 20 |
| 26 | 03 | THPT Trần Thị Dung | 21 |
| 26 | 03 | TTGDTX Hưng Hà | 22 |
| 26 | 04 | Phòng GD - ĐT huyện Đông Hưng | 23 |
| 26 | 04 | THPT Tiên Hưng | 24 |
| 26 | 04 | THPT Bắc Đông Quan | 25 |
| 26 | 04 | THPT Nam Đông Quan | 26 |
| 26 | 04 | THPT Mê Linh | 27 |
| 26 | 04 | THPT Đông Quan | 28 |
| 26 | 04 | THPT Tư thục Đông Hưng | 29 |
| 26 | 04 | TTGDTX Đông Hưng | 30 |
| 26 | 05 | Phòng GD - ĐT huyện Vũ Thư | 31 |
| 26 | 05 | THPT Nguyễn Trãi | 32 |
| 26 | 05 | THPT Vũ Tiên | 33 |
| 26 | 05 | THPT Lý Bôn | 34 |
| 26 | 05 | THPT Hùng Vương | 35 |
| 26 | 05 | THPT Phạm Quang Thẩm | 36 |
| 26 | 05 | TTGDTX Vũ Thư | 37 |
| 26 | 06 | Phòng GD - ĐT huyện Kiến Xương | 38 |
| 26 | 06 | THPT Nguyễn Du | 39 |
| 26 | 06 | THPT Bắc Kiến Xương | 40 |
| 26 | 06 | THPT Chu Văn An | 41 |
| 26 | 06 | THPT Bình Thanh | 42 |
| 26 | 06 | THPT Hồng Đức | 43 |
| 26 | 06 | TTGDTX Kiến Xương | 44 |
| 26 | 07 | Phòng GD - ĐT huyện Tiền Hải | 45 |
| 26 | 07 | THPT Tây Tiền Hải | 46 |
| 26 | 07 | THPT Nam Tiền Hải | 47 |
| 26 | 07 | THPT Đông Tiền Hải | 48 |
| 26 | 07 | THPT Hoàng Văn Thái | 49 |
| 26 | 07 | TTGDTX Tiền Hải | 50 |
| 26 | 08 | Phòng GD - ĐT huyện Thái Thuỵ | 51 |
| 26 | 08 | THPT Đông Thụy Anh | 52 |
| 26 | 08 | THPT Tây Thụy Anh | 53 |
| 26 | 08 | THPT Thái Ninh | 54 |
| 26 | 08 | THPT Thái Phúc | 55 |
| 26 | 08 | THPT Dân lập Diêm Điền | 56 |
| 26 | 08 | TTGDTX Thái Thụy I | 57 |
| 26 | 08 | TTGDTX Thái Thụy II | 58 |
| 26 | 01 | TC nghề cho người khuyết tật Thái Bình | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH BÌNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 27 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình | 00 | |
| 27 | 01 | Thành phố Ninh Bình | 01 |
| 27 | 02 | Thị xã Tam Điệp | 02 |
| 27 | 03 | Huyện Nho Quan | 03 |
| 27 | 04 | Huyện Gia Viễn | 04 |
| 27 | 05 | Huyện Hoa Lư | 05 |
| 27 | 06 | Huyện Yên Mô | 06 |
| 27 | 07 | Huyện Kim Sơn | 07 |
| 27 | 08 | Huyện Yên Khánh | 08 |
| 27 | 01 | THPT chuyên Lương Văn Tuỵ | 11 |
| 27 | 01 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 12 |
| 27 | 01 | THPT Trần Hưng Đạo | 13 |
| 27 | 01 | THPT BC Ninh Bình | 14 |
| 27 | 01 | THPT Dân lập Nguyễn Công Trứ | 15 |
| 27 | 01 | Trung tâm GDTX TP Ninh Bình | 16 |
| 27 | 02 | THPT Nguyễn Huệ | 21 |
| 27 | 02 | THPT Ngô Thì Nhậm | 22 |
| 27 | 02 | Trung tâm GDTX Tam Điệp | 23 |
| 27 | 03 | THPT Nho Quan A | 31 |
| 27 | 03 | THPT Nho Quan B | 32 |
| 27 | 03 | THPT Dân tộc Nội trú | 33 |
| 27 | 03 | Trung tâm GDTX Nho Quan | 34 |
| 27 | 03 | THPT Nho Quan C | 35 |
| 27 | 04 | THPT Gia Viễn A | 41 |
| 27 | 04 | THPT Gia Viễn B | 42 |
| 27 | 04 | THPT Gia Viễn C | 43 |
| 27 | 04 | Trung tâm GDTX Gia Viễn | 44 |
| 27 | 05 | THPT Hoa Lư A | 51 |
| 27 | 05 | THPT Dân lập Hoa Lư | 52 |
| 27 | 05 | Trung tâm GDTX Hoa Lư | 53 |
| 27 | 06 | THPT Yên Mô A | 61 |
| 27 | 06 | THPT Yên Mô B | 62 |
| 27 | 06 | Trung tâm GDTX Yên Mô | 63 |
| 27 | 06 | THPT Tạ Uyên | 64 |
| 27 | 07 | THPT Kim Sơn A | 71 |
| 27 | 07 | THPT Kim Sơn B | 72 |
| 27 | 07 | THPT Bình Minh | 73 |
| 27 | 07 | Trung tâm GDTX Kim Sơn | 74 |
| 27 | 07 | THPT Kim Sơn C | 75 |
| 27 | 08 | THPT Yên Khánh A | 81 |
| 27 | 08 | THPT Yên Khánh B | 82 |
| 27 | 08 | THPT Vũ Duy Thanh | 83 |
| 27 | 08 | Trung tâm GDTX Yên Khánh | 84 |
| 27 | 08 | THPT DL Yên Khánh | 85 |
| 27 | 02 | Trường cao đẳng nghề Cơ điện - Xây dựng Tam Điệp | 24 |
| 27 | 02 | Trường cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình | 25 |
| 27 | 01 | Trường cao đẳng nghề LiLaMa 1 | 17 |
| 27 | 02 | Trường trung cấp nghề số 13 | 26 |
| 27 | 02 | Trường trung cấp nghề số 14 | 27 |
| 27 | 02 | Trường trung cấp nghề Việt Can | 28 |
| 27 | 01 | Trường trung cấp nghề Thành Nam | 18 |
| 27 | 01 | Trường trung cấp nghề Mỹ thuật Thanh Bình | 19 |
| 27 | 03 | Trường trung cấp nghề Nho Quan | 36 |
| 27 | 01 | TC nghề kinh tế - KT Công Đoàn Ninh Bình | 20 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THANH HOÁ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 28 | Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá | 00 | |
| 28 | 01 | Phòng Giáo dục Thành phố Thanh Hoá | 01 |
| 28 | 01 | CĐ TDTT Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 01 | CĐ Y tế Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 01 | CĐ VHNT Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 01 | CĐ nghề CN Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 01 | TC Thủy Sản Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 01 | TC Thương mại TW5 | 01 |
| 28 | 01 | TC nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa | 01 |
| 28 | 02 | Phòng Giáo dục Thị xã Bỉm Sơn | 02 |
| 28 | 03 | Phòng Giáo dục Thị xã Sầm Sơn | 03 |
| 28 | 04 | Phòng Giáo dục huyện Quan Hóa | 04 |
| 28 | 05 | Phòng Giáo dục huyện Quan Sơn | 05 |
| 28 | 06 | Phòng Giáo dục huyện Mường Lát | 06 |
| 28 | 07 | Phòng Giáo dục huyện Bá Thước | 07 |
| 28 | 08 | Phòng Giáo dục huyện Thường Xuân | 08 |
| 28 | 09 | Phòng Giáo dục huyện Như Xuân | 09 |
| 28 | 10 | Phòng Giáo dục huyện Như Thanh | 10 |
| 28 | 11 | Phòng Giáo dục huyện Lang Chánh | 11 |
| 28 | 12 | Phòng Giáo dục huyện Ngọc lặc | 12 |
| 28 | 13 | Phòng Giáo dục huyện Thạch Thành | 13 |
| 28 | 14 | Phòng Giáo dục huyện Cẩm Thủy | 14 |
| 28 | 15 | Phòng Giáo dục huyện Thọ Xuân | 15 |
| 28 | 16 | Phòng Giáo dục huyện Vĩnh Lộc | 16 |
| 28 | 17 | Phòng Giáo dục huyện Thiệu Hóa | 17 |
| 28 | 18 | Phòng Giáo dục huyện Triệu Sơn | 18 |
| 28 | 18 | TC Nông Lâm Thanh Hóa | 18 |
| 28 | 19 | Phòng Giáo dục huyện Nông Cống | 19 |
| 28 | 20 | Phòng Giáo dục huyện Đông Sơn | 20 |
| 28 | 21 | Phòng Giáo dục huyện Hà Trung | 21 |
| 28 | 22 | Phòng Giáo dục huyện Hoằng Hóa | 22 |
| 28 | 23 | Phòng Giáo dục huyện Nga Sơn | 23 |
| 28 | 24 | Phòng Giáo dục huyện Hậu Lộc | 24 |
| 28 | 25 | Phòng Giáo dục huyện Quảng Xương | 25 |
| 28 | 25 | TC nghề phát thanh và truyền hình Thanh Hóa | 25 |
| 28 | 26 | Phòng Giáo dục huyện Tĩnh Gia | 26 |
| 28 | 27 | Phòng Giáo dục huyện Yên Định | 27 |
| 28 | THPT Dân tộc nội trú Tỉnh | 28 | |
| 28 | THPT Chuyên Lam Sơn | 29 | |
| 28 | 01 | THPT Đào Duy Từ | 30 |
| 28 | 01 | THPT Hàm Rồng | 31 |
| 28 | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 32 |
| 28 | 01 | THPT Lý Thường Kiệt | 33 |
| 28 | 02 | THPT Bỉm Sơn | 34 |
| 28 | 02 | THPT Lê Hồng Phong | 35 |
| 28 | 07 | THPT Bá Thước | 36 |
| 28 | 07 | THPT Hà Văn Mao | 37 |
| 28 | 08 | THPT Cầm bá thước | 38 |
| 28 | 01 | THPT Tô Hiến Thành | 39 |
| 28 | 10 | THPT Như Thanh | 40 |
| 28 | 11 | THPT Lang Chánh | 41 |
| 28 | 12 | THPT Ngọc Lặc | 42 |
| 28 | 12 | THPT Lê Lai | 43 |
| 28 | 13 | THPT Thạch Thành 1 | 44 |
| 28 | 13 | THPT Thạch Thành 2 | 45 |
| 28 | 14 | THPT Cẩm Thủy 1 | 46 |
| 28 | 14 | THPT Cẩm Thủy 2 | 47 |
| 28 | 15 | THPT Lê Lợi | 48 |
| 28 | 15 | THPT Lê Hoàn | 49 |
| 28 | 15 | THPT Lam Kinh | 50 |
| 28 | 15 | THPT Lê Văn Linh | 51 |
| 28 | 16 | THPT Vĩnh Lộc | 52 |
| 28 | 16 | THPT Tống Duy Tân | 53 |
| 28 | 16 | THPT Trần Khát Chân | 54 |
| 28 | 17 | THPT Thiệu Hóa | 55 |
| 28 | 17 | THPT Nguyễn Quán Nho | 56 |
| 28 | 17 | THPT Lê Văn Hưu | 57 |
| 28 | 17 | THPT Dương Đình Nghệ | 58 |
| 28 | 18 | THPT Triệu Sơn 1 | 59 |
| 28 | 18 | THPT Triệu Sơn 2 | 60 |
| 28 | 18 | THPT Triệu Sơn 3 | 61 |
| 28 | 18 | THPT Triệu Sơn 4 | 62 |
| 28 | 19 | THPT Nông Cống 1 | 63 |
| 28 | 19 | THPT Nông Cống 2 | 64 |
| 28 | 19 | THPT Nông Cống 3 | 65 |
| 28 | 19 | THPT Nông Cống 4 | 66 |
| 28 | 19 | THPT Triệu Thị Trinh | 67 |
| 28 | 20 | THPT Đông Sơn 1 | 68 |
| 28 | 20 | THPT Nguyễn Mộng Tuân | 69 |
| 28 | 21 | THPT Hà Trung | 70 |
| 28 | 21 | THPT Hoàng Lệ Kha | 71 |
| 28 | 21 | THPT Nguyễn Hoàng | 72 |
| 28 | 22 | THPT Lương Đắc Bằng | 73 |
| 28 | 22 | THPT Hoằng Hóa 2 | 74 |
| 28 | 22 | THPT Hoằng Hóa 3 | 75 |
| 28 | 22 | THPT Hoằng Hóa 4 | 76 |
| 28 | 22 | THPT Lưu Đình Chất | 77 |
| 28 | 23 | THPT Ba Đình | 78 |
| 28 | 23 | THPT Mai Anh Tuấn | 79 |
| 28 | 23 | THPT Trần Phú | 80 |
| 28 | 24 | THPT Hậu Lộc 1 | 81 |
| 28 | 24 | THPT Hậu Lộc 2 | 82 |
| 28 | 24 | THPT Đinh Chương Dương | 83 |
| 28 | 25 | THPT Quảng Xương 1 | 84 |
| 28 | 25 | THPT Quảng Xương 2 | 85 |
| 28 | 25 | THPT Quảng Xương 3 | 86 |
| 28 | 25 | THPT Quảng Xương 4 | 87 |
| 28 | 25 | THPT Nguyễn Xuân Nguyên | 88 |
| 28 | 25 | THPT Đặng Thai Mai | 89 |
| 28 | 26 | THPT Tĩnh Gia 1 | 90 |
| 28 | 26 | THPT Tĩnh Gia 2 | 91 |
| 28 | 26 | THPT Tĩnh Gia 3 | 92 |
| 28 | 26 | THPT Tĩnh Gia 5 | 93 |
| 28 | 27 | THPT Yên Định 1 | 94 |
| 28 | 27 | THPT Yên Định 2 | 95 |
| 28 | 27 | THPT Yên Định 3 | 96 |
| 28 | 27 | THPT Trần Ân Chiêm | 97 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NGHỆ AN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 29 | 00 | Sở GD-ĐT Nghệ An | 00 |
| 29 | 01 | Tuyển Sinh Thành Phố Vinh | 01 |
| 29 | 01 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 02 |
| 29 | 01 | THPT Hà Huy Tập | 03 |
| 29 | 01 | THPT Lê Viết Thuật | 04 |
| 29 | 01 | THPT DL Nguyễn Tộ | 05 |
| 29 | 01 | THPT Chuyên Phan Bội Châu | 06 |
| 29 | 01 | Chuyên Toán ĐH Vinh | 07 |
| 29 | 01 | THPT DTNT Tỉnh+ THPT DL Nguyễn Trãi | 08 |
| 29 | 01 | THPT DL Lê Quí Đôn | 09 |
| 29 | 01 | THPT DL Nguyễn Huệ | 10 |
| 29 | 01 | THPT DL Her Man | 11 |
| 29 | 01 | THPT DL Hữu Nghị+ TTGDTX Vinh | 12 |
| 29 | 02 | THPT BC Cửa Lò+ TS Thị Xã Cửa lò | 13 |
| 29 | 02 | THPT TX Cửa lò+TTGDTX2 | 14 |
| 29 | 03 | Tuyển sinh Huyện Quỳ Châu | 15 |
| 29 | 03 | THPT Quỳ Châu | 16 |
| 29 | 04 | THPT Quỳ Hợp 2 | 17 |
| 29 | 04 | THPT Quỳ Hợp 1+DTNT Quỳ Hợp | 18 |
| 29 | 04 | Tuyển sinh Huyện Quỳ Hợp | 19 |
| 29 | 20 | THPT DL Sông Hiếu + TTGDTX Thái Hòa | 20 |
| 29 | 20 | THPT Đông Hiếu | 21 |
| 29 | 05 | Tuyển Sinh huyện Nghĩa Đàn | 22 |
| 29 | 20 | THPT Thái Hoà + Tuyển sinh thị xã Thái Hoà | 23 |
| 29 | 05 | THPT 1/5 | 24 |
| 29 | 20 | THPT Tây Hiếu Thái Hòa | 25 |
| 29 | 05 | THPT Cờ Đỏ | 26 |
| 29 | 06 | THPT DL Bắc Quỳnh Lưu | 27 |
| 29 | 06 | Tuyển Sinh huyện Quỳnh Lưu | 28 |
| 29 | 06 | THPT Quỳnh Lưu 1 | 29 |
| 29 | 06 | THPT Quỳnh Lưu 2 | 30 |
| 29 | 06 | THPT Quỳnh Lưu 3 | 31 |
| 29 | 06 | THPT Quỳnh Lưu 4 | 32 |
| 29 | 06 | THPT Nguyễn Đức Mậu | 33 |
| 29 | 06 | THPT Hoàng Mai | 34 |
| 29 | 06 | THPT DL Cù Chính Lan+LTTrọng+TTGDTXQ Lưu | 35 |
| 29 | 07 | Tuyển sinh huyện Kỳ Sơn | 36 |
| 29 | 07 | THPT Kỳ Sơn+ TTGDTX Kỳ Sơn | 37 |
| 29 | 08 | Tuyển sinh huyện Tương Dương | 38 |
| 29 | 08 | THPT Tương Dương 1+TTGDTX Tương Dương | 39 |
| 29 | 08 | THPT Tương Dương 2 | 40 |
| 29 | 09 | Tuyển sinh huyện Con Cuông | 41 |
| 29 | 09 | THPT Con Cuông+TTGDTX con Cuông | 42 |
| 29 | 09 | THPT Mường Quạ | 43 |
| 29 | 10 | THPT Tân Kỳ+TTGDTX Tân kỳ | 44 |
| 29 | 10 | THPT DTNT Tân Kỳ | 45 |
| 29 | 10 | Tuyển sinh huyện Tân kỳ | 46 |
| 29 | 10 | THPT Tân Kỳ 3 | 47 |
| 29 | 11 | THPT Yên Thành 2 | 48 |
| 29 | 11 | THPT Phan Thúc Trực+THPT Nam Yên Thành | 49 |
| 29 | 11 | THPT Bắc Yên Thành+DL Trần Đình Phong | 50 |
| 29 | 11 | THPT DL Lê Doãn Nhã TTGDTX Yên Thành | 51 |
| 29 | 11 | THPT Yên Thành 3 | 52 |
| 29 | 11 | Tuyển sinh Huyện Yên Thành | 53 |
| 29 | 11 | THPT Phan Đăng Lưu | 54 |
| 29 | 12 | THPT Diễn Châu 2+ THPT Tư Thục Nguyễn Du | 55 |
| 29 | 12 | THPT Diễn Châu 3+DL Quang Trung | 56 |
| 29 | 12 | THPT Diễn Châu 4 | 57 |
| 29 | 12 | THPT DL Nguyễn Văn Tố | 58 |
| 29 | 12 | THPT DL Ngô Trí Hoà+TTGDTX Diễn Châu | 59 |
| 29 | 12 | Tuyển sinh huyện Diễn châu | 60 |
| 29 | 12 | THPT Nguyễn Xuân Ôn | 61 |
| 29 | 12 | THPT Diễn Châu 5 | 62 |
| 29 | 13 | THPT Anh Sơn 3 | 63 |
| 29 | 13 | THPT Anh Sơn 1+TTGDTX Anh Sơn | 64 |
| 29 | 13 | THPT Anh Sơn 2 | 65 |
| 29 | 13 | Tuyển sinh huyện Anh Sơn | 66 |
| 29 | 14 | THPT Đô Lương 3 + THPT Đô Lương 4 | 67 |
| 29 | 14 | THPT Đô Lương 1+TTGDTX Đô Lương | 68 |
| 29 | 14 | THPT Đô Lương 2 | 69 |
| 29 | 14 | Tuyển sinh Huyện Đô lương | 70 |
| 29 | 14 | THPT DL Đô Lương 1 | 71 |
| 29 | 14 | THPT DL Đô Lương 2 | 72 |
| 29 | 15 | THPT Thanh Chương 3+BC Cát Ngạn | 73 |
| 29 | 15 | THPT Nguyễn Sỹ Sách | 74 |
| 29 | 15 | THPT Đặng Thúc Hứa | 75 |
| 29 | 15 | THPT BC Thanh Chương +TTGDTX Thanh Chương | 76 |
| 29 | 15 | Tuyển sinh huyện Thanh chương | 77 |
| 29 | 15 | THPT Thanh Chương 1 | 78 |
| 29 | 15 | THPT Đặng Thai Mai | 79 |
| 29 | 16 | THPT Nghi Lộc 3 | 80 |
| 29 | 16 | THPT Nghi Lộc 1 | 81 |
| 29 | 16 | THPT Nghi Lộc 2 + THPT Nghi Lộc 5 | 82 |
| 29 | 16 | Tuyển sinh huyện Nghi Lộc | 83 |
| 29 | 16 | THPT Nguyễn Thức Tự +TTGDTX Nghi Lộc | 84 |
| 29 | 16 | THPT Nghi Lộc 4 | 85 |
| 29 | 17 | Truyển Sinh huyện Nan đàn | 86 |
| 29 | 17 | THPT Nam Đàn 1 + THPT Tư thục Mai Hắc Đế | 87 |
| 29 | 17 | THPT Nam Đàn 2 | 88 |
| 29 | 17 | THPT Kim Liên | 89 |
| 29 | 17 | THPT DL Sào Nam+TTGDTX Nam Đàn | 90 |
| 29 | 17 | Tuyển sinh huyện Hưng nguyên | 91 |
| 29 | 18 | THPT Lê Hồng Phong | 92 |
| 29 | 18 | THPT Phạm Hồng | 93 |
| 29 | 18 | THPT Thái Lão + THPT Nguyễn Tộ | 94 |
| 29 | 18 | THPT Đinh Bạt Tụy+TTGDTX Hưng Nguyên | 95 |
| 29 | 19 | Tuyển sinh huyện Quế Phong | 96 |
| 29 | 19 | THPT Quế Phong+ TTGDTX Quế Phong | 97 |
| 29 | 01 | Cao đẳng Nghề Kỹ thuật - Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc | 01 |
| 29 | 01 | Cao đẳng Nghề Kỹ thuật Việt - Đức | 01 |
| 29 | 02 | Cao đẳng Nghề Du lịch - Thương mại Nghệ An | 13 |
| 29 | 01 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Số 1 | 01 |
| 29 | 01 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật - Công nghiệp Vinh | 01 |
| 29 | 20 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Miền Tây | 23 |
| 29 | 11 | Trung cấp Nghề Kỹ thuật Công - Nông nghiệp Yên Thành | 53 |
| 29 | 06 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Bắc Nghệ An | 28 |
| 29 | 14 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Đô Lương | 70 |
| 29 | 01 | Trung cấp Nghề số 4 - Bộ Quốc phòng | 01 |
| 29 | 01 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Công nghiệp - Tiểu Thủ CN Nghệ An | 01 |
| 29 | 29 | Trung cấp Nghề Dân tộc - Miền núi Nghệ An | 41 |
| 29 | 16 | Trung cấp Nghề Kinh tế - Kỹ thuật Nghi Lộc | 83 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HÀ TĨNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 30 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh | 00 |
| 30 | 10 | TTGDTX-HN-DN Kỳ Anh | 01 |
| 30 | 10 | THPT Kỳ Anh | 02 |
| 30 | 10 | THPT Nguyễn Huệ | 03 |
| 30 | 10 | THPT Kỳ Lâm | 04 |
| 30 | 09 | TTGDTX HN-DN Cẩm Xuyên | 05 |
| 30 | 09 | THPT Cẩm Xuyên | 06 |
| 30 | 09 | THPT Cẩm Bình | 07 |
| 30 | 09 | THPT Hà Huy Tập | 08 |
| 30 | 01 | TTGDTX tỉnh Hà Tĩnh | 09 |
| 30 | 01 | THPT Phan Đình Phùng | 10 |
| 30 | 01 | THPT Tư thục chất lượng cao Hoàng Xuân Hãn | 11 |
| 30 | 08 | TTGDTX-KTTHHN Thạch Hà | 12 |
| 30 | 08 | THPT Lý Tự Trọng | 13 |
| 30 | 08 | THPT Nguyễn Trung Thiên | 14 |
| 30 | 06 | TTGDTX Can Lộc | 15 |
| 30 | 06 | THPT Can Lộc | 16 |
| 30 | 06 | THPT Đồng Lộc | 17 |
| 30 | 06 | THPT Nghèn | 18 |
| 30 | 12 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | 19 |
| 30 | 07 | TTGDTX-KTTHHN Hương Khê | 20 |
| 30 | 07 | THPT Hương Khê | 21 |
| 30 | 07 | THPT Hàm Nghi | 22 |
| 30 | 07 | THPT Phúc Trạch | 23 |
| 30 | 03 | TTGDTX Hương Sơn | 24 |
| 30 | 03 | THPTDL Nguyễn Khắc Viện | 25 |
| 30 | 03 | THPT Hương Sơn | 26 |
| 30 | 03 | THPT Lê Hữu Trác I | 27 |
| 30 | 03 | THPT Lê Hữu Trác II | 28 |
| 30 | 03 | THPT Cao Thắng | 29 |
| 30 | 04 | TTGDTX- KTTHHN Đức Thọ | 30 |
| 30 | 04 | THPT Lê Hồng Phong | 31 |
| 30 | 04 | THPT Minh Khai | 32 |
| 30 | 04 | THPT Trần Phú | 33 |
| 30 | 04 | THPT Đức Thọ | 34 |
| 30 | 02 | TTGDTX Hồng Lĩnh | 35 |
| 30 | 02 | THPT Hồng Lĩnh | 36 |
| 30 | 05 | TTGDTX Nghi Xuân | 37 |
| 30 | 05 | THPT Nguyễn Du | 38 |
| 30 | 05 | THPT Nguyễn Công Trứ | 39 |
| 30 | 01 | THPT Chuyên Hà Tĩnh | 40 |
| 30 | 08 | THPT Lê Quý Đôn | 41 |
| 30 | 06 | THPT DL Can Lộc | 42 |
| 30 | 09 | THPTDL Cẩm Xuyên | 43 |
| 30 | 10 | THPT Nguyễn Thị Bích Châu | 44 |
| 30 | 12 | THPT Mai Thúc Loan | 45 |
| 30 | 11 | THPT Vũ Quang | 46 |
| 30 | 11 | TTGDTX Vũ Quang | 47 |
| 30 | 12 | THPT Nguyễn Đổng Chi | 48 |
| 30 | 08 | THPT Mai Kính | 49 |
| 30 | 05 | THPT Nghi Xuân | 50 |
| 30 | 02 | THPT Hồng Lam | 51 |
| 30 | 01 | TT GDTX - HNDN Thành phố Hà Tĩnh | 52 |
| 30 | 09 | THPT Nguyễn Đình Liễn | 53 |
| 30 | 10 | THPT Lê Quảng Chí | 54 |
| 30 | 07 | THPT Gia Phố | 55 |
| 30 | 06 | Trung tâm KTTH-HN Can Lộc | 56 |
| 30 | 09 | Trung tâm KTTH-HN Cẩm xuyên | 57 |
| 30 | 01 | THPT công lập Thành Sen | 58 |
| 30 | 03 | Trung tâm KTTH-HN Hương Sơn | 59 |
| 30 | 01 | Trung cấp Nghề Hà Tĩnh | 60 |
| 30 | 01 | CĐ nghề Việt Đức Hà Tĩnh | 61 |
| 30 | 06 | THPT Dân lập Nguyễn Thiếp | 63 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG BÌNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 31 | Sở Giáo dục - Đào tạo Quảng Bình | 00 | |
| 31 | 01 | Thành phố Đồng Hới | |
| 31 | 01 | Phòng Giáo dục – Đào tạo Đồng Hới | 01 |
| 31 | 01 | THPT Đào Duy Từ, Đồng Hới | 02 |
| 31 | 01 | THPT Đồng Hới | 03 |
| 31 | 01 | THPT Chuyên Quảng Bình | 04 |
| 31 | 01 | THPT Bán công - Đồng Hới | 05 |
| 31 | 01 | phổ thông dân tộc nội trú tỉnh | 06 |
| 31 | 01 | Trung tâm GDTX Đồng Hới | 07 |
| 31 | 02 | Huyện Tuyên Hoá | |
| 31 | 02 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Tuyên Hoá | 08 |
| 31 | 02 | THPT Tuyên Hoá | 09 |
| 31 | 02 | THPT Lê Trực-Tuyên Hoá | 10 |
| 31 | 02 | THPT Phan Bội Châu- T. Hoá | 11 |
| 31 | 02 | THCS và THPT Bắc Sơn | 12 |
| 31 | 02 | Trung tâm GDTX Tuyên Hoá | 13 |
| 31 | 03 | Huyện Minh Hoá | |
| 31 | 03 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Minh Hoá | 14 |
| 31 | 03 | THPT Minh Hoá | 15 |
| 31 | 03 | THCS và THPT Hoá Tiến | 16 |
| 31 | 03 | Trung tâm GDTX Minh Hoá | 17 |
| 31 | 04 | Huyện Quảng Trạch | |
| 31 | 04 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Quảng Trạch | 18 |
| 31 | 04 | THPT số 1 Quảng Trạch | 19 |
| 31 | 04 | THPT số 2 Quảng Trạch | 20 |
| 31 | 04 | THPT số 3 Quảng Trạch | 21 |
| 31 | 04 | THPT số 4 Quảng Trạch | 22 |
| 31 | 04 | Trung tâm GDTX Quảng Trạch | 23 |
| 31 | 05 | Huyện Bố Trạch | |
| 31 | 05 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Bố Trạch | 24 |
| 31 | 05 | THPT số 1 Bố Trạch | 25 |
| 31 | 05 | THPT số 2 Bố Trạch | 26 |
| 31 | 05 | THPT số 3 Bố Trạch | 27 |
| 31 | 05 | THPT số 5 Bố Trạch | 28 |
| 31 | 05 | THCS và THPT Việt Trung | 29 |
| 31 | 05 | THPT số 4 Bố Trạch | 30 |
| 31 | 05 | Trung tâm GDTX Bố Trạch | 31 |
| 31 | 06 | Huyện Quảng Ninh | |
| 31 | 06 | Phòng Giáo dục-Đào tạo Quảng Ninh | 32 |
| 31 | 06 | THPT Quảng Ninh | 33 |
| 31 | 06 | THPT Ninh Châu - Quảng Ninh | 34 |
| 31 | 06 | Trung tâm GDTX Quảng Ninh | 35 |
| 31 | 06 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 36 |
| 31 | 07 | Huyện Lệ Thuỷ | |
| 31 | 07 | Phòng Giáo dục – Đào tạo Lệ Thuỷ | 37 |
| 31 | 07 | THPT Lệ Thuỷ | 38 |
| 31 | 07 | THPT Hoàng Hoa Thám - Lệ Thuỷ | 39 |
| 31 | 07 | THPT Trần Hưng Đạo - Lệ Thuỷ | 40 |
| 31 | 07 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 41 |
| 31 | 07 | Trung tâm GDTX Lệ Thuỷ | 42 |
| 31 | 07 | THPT KT Lệ Thuỷ | 43 |
| 31 | 04 | THPT số 5 Quảng Trạch | 44 |
| 31 | 07 | THCS và THPT Dương Văn An | 45 |
| 31 | 03 | THCS và THPT Trung Hoá | 46 |
| 31 | 04 | THPT BC Bắc Quảng Trạch | 47 |
| 31 | 01 | Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới | 48 |
| 31 | 01 | TC nghề Quảng Bình | 50 |
| 31 | 01 | TC nghề số 9 | 51 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG TRỊ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 32 | Sở GD-ĐT Quảng Trị | 00 | |
| 32 | 07 | THPT Nam Hải Lăng | 11 |
| 32 | 07 | THPT Hải Lăng | 12 |
| 32 | 07 | THPT Trần Thị Tâm | 13 |
| 32 | 07 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14 |
| 32 | 07 | Phòng GD&ĐT Hải Lăng | 15 |
| 32 | 02 | THPT TX Quảng Trị | 16 |
| 32 | 02 | THPT DT Nội Trú Tỉnh | 17 |
| 32 | 02 | THPT Nguyễn Huệ | 18 |
| 32 | 02 | Phòng GD&ĐT TX Q Trị | 19 |
| 32 | 06 | THPT Triệu Phong | 20 |
| 32 | 06 | THPT Chu Văn An | 21 |
| 32 | 06 | THPT Vĩnh Định | 22 |
| 32 | 06 | Phòng GD&ĐT Triệu Phong | 23 |
| 32 | 01 | THPT Chuyên LQĐôn | 24 |
| 32 | 01 | THPT Đông Hà | 25 |
| 32 | 01 | THPT Lê Lợi Đông Hà | 26 |
| 32 | 01 | THPT Phan Châu Trinh | 27 |
| 32 | 01 | TTKTTH-HN tỉnh | 28 |
| 32 | 01 | Phòng GD&ĐT TP. Đông Hà | 29 |
| 32 | 05 | THPT Tân Lâm | 30 |
| 32 | 05 | THPT Cam Lộ | 31 |
| 32 | 05 | THPT Lê Thế Hiếu | 32 |
| 32 | 05 | Phòng GD&ĐT Cam Lộ | 33 |
| 32 | 08 | THPT Hướng Hoá | 34 |
| 32 | 08 | THPT Lao Bảo | 35 |
| 32 | 08 | Phòng GD&ĐT Hướng Hóa | 36 |
| 32 | 09 | THPT Đakrông | 37 |
| 32 | 09 | Phòng GD&ĐT Đak Rông | 38 |
| 32 | 04 | THPT Cồn Tiên | 39 |
| 32 | 04 | THPT Gio Linh | 40 |
| 32 | 04 | THPT Nguyễn Du | 41 |
| 32 | 04 | Phòng GD&ĐT Gio Linh | 42 |
| 32 | 03 | THPT Vĩnh Linh | 43 |
| 32 | 03 | THPT Cửa Tùng | 44 |
| 32 | 03 | THPT Nguyễn Công Trứ | 45 |
| 32 | 03 | THPT Bến Quan | 46 |
| 32 | 03 | Phòng GD&ĐT Vĩnh Linh | 47 |
| 32 | 08 | TTGDTX Hướng Hoá | 48 |
| 32 | 09 | TTGDTX ĐakRông | 49 |
| 32 | 05 | TTGDTX Cam Lộ | 50 |
| 32 | 01 | TTGDTX Đông Hà | 51 |
| 32 | 07 | TTGDTX Hải Lăng | 52 |
| 32 | 02 | TTGDTX TX Quảng trị | 53 |
| 32 | 06 | TTGDTX Triệu Phong | 54 |
| 32 | 04 | TTGDTX Gio Linh | 55 |
| 32 | 03 | TTGDTX Vĩnh Linh | 56 |
| 32 | 02 | TTKTTH-HN TX Quảng trị | 57 |
| 32 | 03 | TTKTTH-HN Vĩnh Linh | 58 |
| 32 | 08 | THPT Hướng Phùng | 59 |
| 32 | 08 | THPT Số 2 Đakrông | 60 |
| 32 | 09 | THPT A Túc | 61 |
| 32 | 06 | THPT Nguyễn Hữu Thận | 62 |
| 32 | 01 | TC nghề Quảng Trị | 63 |
| 32 | 05 | THPT Chế Lan Viên | 64 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 33 | 01 | THPT chuyên Quốc Học | 01 |
| 33 | 01 | THPT Hai Bà Trưng | 02 |
| 33 | 01 | THPT Nguyễn Huệ | 03 |
| 33 | 01 | THPT Gia Hội | 04 |
| 33 | 01 | THPT Bùi Thị Xuân | 05 |
| 33 | 05 | Phổ thông Huế Star | 06 |
| 33 | 01 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 07 |
| 33 | 03 | THPT Hoá Châu | 08 |
| 33 | 01 | TT GDTX TP Huế | 09 |
| 33 | 01 | Khối chuyên ĐHKH Huế | 10 |
| 33 | 02 | THPT Phong Điền | 11 |
| 33 | 02 | THPT Tam Giang | 12 |
| 33 | 02 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 13 |
| 33 | 03 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 14 |
| 33 | 04 | THPT Đặng Huy Trứ | 15 |
| 33 | 05 | THPT Phan Đăng Lưu | 16 |
| 33 | 05 | THPT Nguyễn Sinh Cung | 17 |
| 33 | 06 | THPT Hương Thủy | 18 |
| 33 | 06 | THPT Phú Bài | 19 |
| 33 | 07 | THPT An Lương Đông | 20 |
| 33 | 07 | THPT Vinh Lộc | 21 |
| 33 | 07 | THPT Phú Lộc | 22 |
| 33 | 08 | THPT Nam Đông | 23 |
| 33 | 09 | THPT A Lưới | 24 |
| 33 | 01 | THPT Dân tộc Nội trú Tỉnh | 25 |
| 33 | 07 | THPT Thừa Lưu | 26 |
| 33 | 04 | THPT Hương Vinh | 27 |
| 33 | 01 | Phòng GDCN Sở GD-ĐT TT Huế | 28 |
| 33 | 01 | THPT Đặng Trần Côn | 29 |
| 33 | 04 | THPT Bình Điền | 30 |
| 33 | 05 | THPT Vinh Xuân | 31 |
| 33 | 01 | Trung cấp Phật Học Huế | 32 |
| 33 | 01 | Tr ĐH Nghệ thuật-Huế (hệ TC) | 33 |
| 33 | 01 | CĐ Công nghiệp Huế | 34 |
| 33 | 05 | THPT Thuận An | 35 |
| 33 | 01 | Khối chuyên ĐHNN Huế | 36 |
| 33 | 02 | THPT Trần Văn Kỷ | 37 |
| 33 | 01 | THPT DL Trần Hưng Đạo | 38 |
| 33 | 09 | THPT Hương Lâm | 39 |
| 33 | 09 | THPT Hồng Vân | 40 |
| 33 | 04 | THPT Hương Trà | 41 |
| 33 | 01 | THPT Cao Thắng | 42 |
| 33 | 08 | THPT Hương Giang | 43 |
| 33 | 03 | THPT Tố Hữu | 44 |
| 33 | 07 | THPT TT Thế hệ Mới | 45 |
| 33 | 06 | THPT Nguyễn Trãi | 46 |
| 33 | 05 | THPT Hà Trung | 47 |
| 33 | 01 | TH VHNT, Thừa Thiên Huế | 48 |
| 33 | 03 | TTGDTX Quảng Điền | 49 |
| 33 | 05 | TTGDTX Phú Vang | 50 |
| 33 | 06 | TTGDTX Hương Thủy | 51 |
| 33 | 01 | CĐ Nghề Du lịch Huế | 52 |
| 33 | 02 | CĐ Nghề Nguyễn Tri Phương | 53 |
| 33 | 01 | TC Nghề số 10 | 54 |
| 33 | 06 | TC Nghề TT Huế | 55 |
| 33 | 01 | TC Nghề số 23 Bộ Quốc phòng | 56 |
| 33 | 03 | TC Nghề Quảng Điền | 57 |
| 33 | 01 | TC Nghề Huế | 58 |
| 33 | 02 | TTGDTX Phong Điền | 59 |
| 33 | 04 | TTGDTX Hương Trà | 60 |
| 33 | 07 | TTGDTX Phú Lộc | 61 |
| 33 | 08 | TTGDTX Nam Đông | 62 |
| 33 | 09 | TTGDTX A Lưới | 63 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM
| an tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 34 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam | 00 |
| 34 | 01 | Phòng GD&ĐT Tam Kỳ | 01 |
| 34 | 01 | THPT Phan Bội Châu | 02 |
| 34 | 01 | THPT Trần Cao Vân | 03 |
| 34 | 01 | THPT Lê Quý Đôn | 04 |
| 34 | 01 | THPT DL Hà Huy Tập | 05 |
| 34 | 01 | TT. GDTX tỉnh Quảng Nam | 06 |
| 34 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | 07 |
| 34 | 02 | TT. GDTX-HN Hội An | 08 |
| 34 | 02 | THPT Trần Quý Cáp | 09 |
| 34 | 02 | Phòng GD&ĐT Hội An | 10 |
| 34 | 02 | PTDT Nội trú tỉnh Quảng Nam | 11 |
| 34 | 02 | THPT NguyễnTrãi | 12 |
| 34 | 03 | THPT Sào Nam | 13 |
| 34 | 03 | THPT Lê Hồng Phong | 14 |
| 34 | 03 | TT. GDTX-HN Duy Xuyên | 15 |
| 34 | 03 | THPT Nguyễn Hiền | 16 |
| 34 | 04 | THPT Nguyễn Duy Hiệu | 17 |
| 34 | 04 | THPT Hoàng Diệu | 18 |
| 34 | 04 | THPT Phạm Phú Thứ | 19 |
| 34 | 04 | THPT Lương Thế Vinh | 20 |
| 34 | 04 | THPT Nguyễn Khuyến | 21 |
| 34 | 04 | TT. GDTX-HN Điện Bàn | 22 |
| 34 | 05 | THPT Huỳnh Ngọc Huệ | 23 |
| 34 | 05 | THPT Chu Văn An | 24 |
| 34 | 05 | THPT Đỗ Đăng Tuyển | 25 |
| 34 | 05 | THPT Lương Thúc Kỳ | 26 |
| 34 | 05 | TT. GDTX-HN Đại Lộc | 27 |
| 34 | 05 | Phòng GD&ĐT Đại Lộc | 28 |
| 34 | 06 | THPT Quế Sơn | 29 |
| 34 | 06 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 30 |
| 34 | 18 | THPT Nông Sơn | 31 |
| 34 | 06 | THPT Trần Đại Nghĩa | 32 |
| 34 | 06 | TT. GDTX-HN Quế Sơn | 33 |
| 34 | 06 | THPT DL Phạm Văn Đồng | 34 |
| 34 | 07 | THPT Hiệp Đức | 35 |
| 34 | 07 | TT. GDTX-HN Hiệp Đức | 36 |
| 34 | 08 | THPT Tiểu La | 37 |
| 34 | 08 | THPT Nguyễn Thái Bình | 38 |
| 34 | 08 | THPT Thái Phiên | 39 |
| 34 | 08 | THPT Lý Tự Trọng | 40 |
| 34 | 08 | TT. GDTX-HN Thăng Bình | 41 |
| 34 | 09 | THPT Núi Thành | 42 |
| 34 | 09 | THPT Cao Bá Quát | 43 |
| 34 | 09 | THPT Nguyễn Huệ | 44 |
| 34 | 09 | TT. GDTX-HN Núi Thành | 45 |
| 34 | 10 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 46 |
| 34 | 10 | THPT Phan Châu Trinh | 47 |
| 34 | 10 | TT. GDTX-HN Tiên Phước | 48 |
| 34 | 11 | THPT Bắc Trà My | 49 |
| 34 | 11 | TT. GDTX-HN Bắc Trà My | 50 |
| 34 | 12 | THPT Quang Trung | 51 |
| 34 | 13 | THPT Nam Giang | 52 |
| 34 | 14 | THPT Khâm Đức | 53 |
| 34 | 17 | THPT Trần Văn Dư | 54 |
| 34 | 17 | TT. GDTX-HN Phú Ninh | 55 |
| 34 | 15 | THPT Nam Trà My | 56 |
| 34 | 16 | THPT Tây Giang | 57 |
| 34 | 17 | THPT Nguyễn Dục | 58 |
| 34 | 11 | PT DT Nội trú Nước Oa | 59 |
| 34 | 07 | THPT Trần Phú | 60 |
| 34 | 12 | THPT Âu Cơ | 61 |
| 34 | 02 | THPT Trần Hưng Đạo | 62 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NGÃI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 35 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi | 00 |
| 35 | 01 | Phòng Giáo dục Thành phố Quảng Ngãi | 01 |
| 35 | 02 | Phòng Giáo dục huyện Lý Sơn | 02 |
| 35 | 03 | Phòng Giáo dục huyện Bình Sơn | 03 |
| 35 | 04 | Phòng Giáo dục huyện Trà Bồng | 04 |
| 35 | 05 | Phòng Giáo dục huyện Sơn Tịnh | 05 |
| 35 | 06 | Phòng Giáo dục huyện Sơn Hà | 06 |
| 35 | 07 | Phòng Giáo dục huyện Tư Nghĩa | 07 |
| 35 | 08 | Phòng Giáo dục huyện Nghĩa Hành | 08 |
| 35 | 09 | Phòng Giáo dục huyện Minh Long | 09 |
| 35 | 10 | Phòng Giáo dục huyện Mộ Đức | 10 |
| 35 | 11 | Phòng Giáo dục huyện Đức Phổ | 11 |
| 35 | 12 | Phòng Giáo dục huyện Ba Tơ | 12 |
| 35 | 13 | Phòng Giáo dục huyện Sơn Tây | 13 |
| 35 | 14 | Phòng Giáo dục huyện Tây Trà | 14 |
| 35 | 01 | THPT Trần Quốc Tuấn | 15 |
| 35 | 01 | THPT Lê Trung Đình | 16 |
| 35 | 03 | THPT Bình Sơn | 17 |
| 35 | 03 | THPT Vạn Tường | 18 |
| 35 | 03 | THPT BC Lê Quí Đôn | 19 |
| 35 | 05 | THPT Số 1 Sơn Tịnh | 20 |
| 35 | 05 | THPT Ba Gia | 21 |
| 35 | 05 | THPT Sơn Mỹ | 22 |
| 35 | 05 | THPT BC Huỳnh Thúc Kháng | 23 |
| 35 | 07 | THPT Số 1 Tư Nghĩa | 24 |
| 35 | 07 | THPT Số 2 Tư Nghĩa | 25 |
| 35 | 07 | THPT BC Chu Văn An | 26 |
| 35 | 08 | THPT Số 1 Nghĩa Hành | 27 |
| 35 | 08 | THPT Số 2 Nghiã Hành | 28 |
| 35 | 10 | THPT Phạm Văn Đồng | 29 |
| 35 | 10 | THPT Số 2 Mộ Đức | 30 |
| 35 | 10 | THPT BC Nguyễn Công Trứ | 31 |
| 35 | 11 | THPT Số 1 Đức Phổ | 32 |
| 35 | 11 | THPT Số 2 Đức Phổ | 33 |
| 35 | 11 | THPT BC Lương Thế Vinh | 34 |
| 35 | 01 | THPT Dân tộc nội trú tỉnh | 35 |
| 35 | 02 | THPT Lý Sơn | 36 |
| 35 | 04 | THPT Trà Bồng | 37 |
| 35 | 06 | THPT Sơn Hà | 38 |
| 35 | 09 | THPT Minh Long | 39 |
| 35 | 12 | THPT Ba Tơ | 40 |
| 35 | 01 | Trung tâm GDTX - HN tỉnh Quảng Ngãi | 41 |
| 35 | 08 | THPT BC Nguyễn Công Phương | 42 |
| 35 | 10 | THPT Trần Quang Diệu | 43 |
| 35 | 07 | THPT Thu Xà | 44 |
| 35 | 03 | THPT Trần Kỳ Phong | 45 |
| 35 | 01 | THPT DL Hoàng Văn Thụ | 46 |
| 35 | 05 | THPT DL Trương Định | 47 |
| 35 | 10 | Trung tâm KTTH - HN Mộ Đức | 48 |
| 35 | 12 | THPT Phạm Kiệt | 49 |
| 35 | 01 | THPT Chuyên Lê Khiết | 50 |
| 35 | 13 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 51 |
| 35 | 14 | THPT Tây Trà | 52 |
| 35 | 01 | THPT Tư Thục Nguyễn Bỉnh Khiêm | 53 |
| 35 | 06 | THPT Quang Trung | 54 |
| 35 | 03 | CĐN kỹ thuật công nghệ Dung quất | 71 |
| 35 | 07 | CĐN Cơ giới | 72 |
| 35 | 01 | TCN kinh tế- Công nghệ Dung quất | 73 |
| 35 | 05 | TCN tỉnh Quảng Ngãi | 74 |
| 35 | 11 | TCN Đức Phổ | 75 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KOM TUM
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 36 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kon Tum | 00 | |
| 36 | 01 | THPT KonTum | 01 |
| 36 | 01 | THPT-DTNT tỉnh | 02 |
| 36 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành | 03 |
| 36 | 01 | Trung tâm KTTH-HNDN | 04 |
| 36 | 05 | THPT-DTNT Sa Thầy | 05 |
| 36 | 07 | THPT-DTNT Đăk Hà | 06 |
| 36 | 04 | THPT-DTNT Đăk Tô | 07 |
| 36 | 02 | Phòng Giáo dục huyện Đăkglei | 08 |
| 36 | 03 | Phòng Giáo dục huyện Ngọc Hồi | 09 |
| 36 | 04 | Phòng Giáo dục huyện Đăk Tô | 10 |
| 36 | 07 | Phòng Giáo dục huyện Đăk Hà | 11 |
| 36 | 05 | Phòng Giáo dục huyện Sa Thầy | 12 |
| 36 | 01 | Phòng Giáo dục Thị xã KonTum | 13 |
| 36 | 06 | Phòng Giáo dục huyện KonPlông | 14 |
| 36 | 01 | CĐSP KonTum | 15 |
| 36 | 01 | TH Kinh tế-KTTH | 16 |
| 36 | 06 | THPT-DTNT Konplông | 17 |
| 36 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh | 18 |
| 36 | 01 | TH Y tế | 19 |
| 36 | 01 | THPT Duy Tân | 20 |
| 36 | 03 | THPT-DTNT Ngọc Hồi | 21 |
| 36 | 02 | THPT-DTNT Đăkglei | 22 |
| 36 | 08 | Phòng Giáo dục huyện Kon Rẫy | 23 |
| 36 | 08 | THPT-DTNT Kon Rẫy | 24 |
| 36 | 01 | THPT Lê Lợi | 25 |
| 36 | 04 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 26 |
| 36 | 03 | THPT Nguyễn Trãi | 27 |
| 36 | 07 | Trung tâm GDTX huyện Đăk Hà | 28 |
| 36 | 07 | Phòng Giáo dục huyện Tu Mơ Rông | 29 |
| 36 | 07 | THPT Trần Quốc Tuấn | 30 |
| 36 | 09 | PT-DTNT Huyện Tu Mơ Rông | 31 |
| 36 | 07 | THPT Nguyễn Du | 32 |
| 36 | 02 | THPT Lương Thế Vinh | 33 |
| 36 | 05 | THPT Quang Trung | 34 |
| 36 | 08 | THPT Chu Văn An | 35 |
| 36 | 01 | THPT Ngô Mây | 36 |
| 36 | 02 | TT GDTX Huyện Đăk Glei | 37 |
| 36 | 01 | TC nghề Kon Tum | 38 |
| 36 | 04 | TT dạy nghề Đăk Tô | 39 |
| 36 | 06 | TT dạy nghề Măng Đen | 40 |
| 36 | 01 | THPT Trường Chinh | 41 |
| 36 | 03 | TT GDTX huyện Ngọc Hồi | 42 |
| 36 | 05 | TT GDTX huyện Sa Thầy | 43 |
| 36 | 08 | TT GDTX huyện Kon Rẫy | 44 |
| 36 | 04 | TT GDTX huyện Đăk Tô | 45 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 37 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định | 00 | |
| 37 | 01 | THPT Quốc học | 01 |
| 37 | 01 | THPT Trưng Vương | 02 |
| 37 | 01 | THPT chuyên Lê Quý Đôn | 03 |
| 37 | 01 | THPT Hùng Vương | 04 |
| 37 | 01 | THPT DTNT Tỉnh | 05 |
| 37 | 01 | THPT Trần Cao Vân | 06 |
| 37 | 01 | THPT Ng.TháI Học | 07 |
| 37 | 01 | THPT Chu Văn An | 08 |
| 37 | 01 | THPT Quy Nhơn | 09 |
| 37 | 11 | THPT Số 1 Tuy phước | 10 |
| 37 | 11 | THPT Số 2 Tuy phước | 11 |
| 37 | 11 | THPT Nguyễn Diêu | 12 |
| 37 | 11 | THPT Xuân Diệu | 13 |
| 37 | 09 | THPT DTNT Vân Canh | 14 |
| 37 | 10 | THPT Số 1 An Nhơn | 15 |
| 37 | 10 | THPT Số 2 An Nhơn | 16 |
| 37 | 10 | THPT Số 3 An Nhơn | 17 |
| 37 | 10 | THPT Hoà Bình | 18 |
| 37 | 10 | THPT Ng.Đình Chiểu | 19 |
| 37 | 10 | THPT Ng. Tộ | 20 |
| 37 | 08 | THPT Quang Trung | 21 |
| 37 | 08 | THPT Tây Sơn | 22 |
| 37 | 08 | THPT Võ Lai | 23 |
| 37 | 08 | THPT Nguyễn Huệ | 24 |
| 37 | 07 | THPT Vĩnh Thạnh | 25 |
| 37 | 06 | THPT Số 1 Phù Cát | 26 |
| 37 | 06 | THPT Số 2 Phù Cát | 27 |
| 37 | 06 | THPT Số 3 Phù Cát | 28 |
| 37 | 06 | THPT Ngô Mây | 29 |
| 37 | 06 | THPT Ng.Hữu Quang | 30 |
| 37 | 05 | THPT Số 1 Phù Mỹ | 31 |
| 37 | 05 | THPT Số 2 Phù Mỹ | 32 |
| 37 | 05 | THPT An Lương | 33 |
| 37 | 05 | THPT Ng.Trung Trực | 34 |
| 37 | 05 | THPT Bình Dương | 35 |
| 37 | 04 | THPT Tăng Bạt Hổ | 36 |
| 37 | 04 | THPT Nguyễn Trân | 37 |
| 37 | 04 | THPT Nguyễn Du | 38 |
| 37 | 04 | THPT Lý Tự Trọng | 39 |
| 37 | 04 | THPT Phan Bội Châu | 40 |
| 37 | 04 | THPT Tam Quan | 41 |
| 37 | 03 | THPT Hoài Ân | 42 |
| 37 | 03 | THPT Võ Giữ | 43 |
| 37 | 03 | THPT Ng. Bỉnh Khiêm | 44 |
| 37 | 02 | THPT An Lão | 45 |
| 37 | 02 | THPT Số 2 An Lão | 46 |
| 37 | 03 | THPT Trần Quang Diệu | 47 |
| 37 | 07 | THPT DTNT Vĩnh Thạnh | 48 |
| 37 | 09 | THPT Vân Vanh | 49 |
| 37 | 01 | CĐ nghề Quy Nhơn | 50 |
| 37 | 01 | CĐ nghề cơ điện xây dựng và Nông lâm Trung bộ | 51 |
| 37 | 06 | THPT Nguyễn Hồng Đạo | 50 |
| 37 | 01 | Trung tâm GDTX Tỉnh | 51 |
| 37 | 11 | Trung tâm GDTX-HN Tuy Phước | 52 |
| 37 | 10 | Trung tâm GDTX-HN An Nhơn | 53 |
| 37 | 06 | Trung tâm GDTX-HN Phù Cát | 54 |
| 37 | 01 | CĐ nghề Quy Nhơn | 55 |
| 37 | 01 | CĐ nghề cơ điện xây dựng và nông lâm Trung bộ | 56 |
| 37 | 04 | Trung tâm GDTX-HN Hoài Nhơn | 57 |
| 37 | 03 | Trung tâm GDTX-HN Hoài Ân | 58 |
| 37 | 08 | Trung tâm GDTX-HN Tây Sơn | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH GIA LAI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 38 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai | 00 |
| 38 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo TP. Pleiku | 01 |
| 38 | 01 | Trường THPT Pleiku | 02 |
| 38 | 01 | Trường THPT Phan Bội Châu | 03 |
| 38 | 01 | Trường THPT Dân tộc Nội trú tỉnh | 04 |
| 38 | 01 | Trường THPT Lê Lợi | 05 |
| 38 | 01 | Trường THPT Chuyên Hùng Vương | 06 |
| 38 | 01 | Trường THPT Hoàng Hoa Thám | 07 |
| 38 | 01 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh | 08 |
| 38 | 01 | Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 09 |
| 38 | 01 | Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Văn Linh | 10 |
| 38 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Păh | 11 |
| 38 | 02 | Trường THPT Mạc Đĩnh Chi | 12 |
| 38 | 02 | Trường THPT Ia Ly | 13 |
| 38 | 02 | Trường THPT Phạm Hồng Thái | 14 |
| 38 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mang Yang | 15 |
| 38 | 03 | Trường THPT Trần Hưng Đạo | 16 |
| 38 | 03 | Trường THCS&THPT Kpă Klơng | 17 |
| 38 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện K’Bang | 18 |
| 38 | 04 | Trường THPT Lương Thế Vinh | 19 |
| 38 | 04 | Trường THPT Anh hùng Núp | 20 |
| 38 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã An Khê | 21 |
| 38 | 05 | Trường THPT Quang Trung An Khê | 22 |
| 38 | 05 | Trường THPT Nguyễn Khuyến | 23 |
| 38 | 05 | Trường THPT Nguyễn Trãi | 24 |
| 38 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kông Chro | 25 |
| 38 | 06 | Trường THPT Hà Huy Tập | 26 |
| 38 | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ | 27 |
| 38 | 07 | Trường THPT Lê Hoàn | 28 |
| 38 | 07 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ | 29 |
| 38 | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Prông | 30 |
| 38 | 08 | Trường THPT Lê Quý Đôn | 31 |
| 38 | 08 | Trường THPT Trần Phú | 32 |
| 38 | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Sê | 33 |
| 38 | 09 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 34 |
| 38 | 09 | Trường THPT Nguyễn Văn Cừ | 35 |
| 38 | 09 | Trường THPT Trường Chinh | 36 |
| 38 | 10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ayun Pa | 37 |
| 38 | 10 | Trường THPT Lê Thánh Tông | 38 |
| 38 | 10 | Trường THPT Lý Thường Kiệt | 39 |
| 38 | 11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Krông Pa | 40 |
| 38 | 11 | Trường THPT Chu Văn An | 41 |
| 38 | 11 | Trường THPT Nguyễn Du | 42 |
| 38 | 11 | Trường THPT Đinh Tiên Hoàng | 43 |
| 38 | 12 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Grai | 44 |
| 38 | 12 | Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | 45 |
| 38 | 12 | Trường THPT Phạm Văn Đồng | 46 |
| 38 | 13 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đak Đoa | 47 |
| 38 | 13 | Trường THPT Nguyễn Huệ | 48 |
| 38 | 13 | Trường THPT Lê Hồng Phong | 49 |
| 38 | 14 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ia Pa | 50 |
| 38 | 14 | Trường THPT Nguyễn Tất Thành | 51 |
| 38 | 14 | Trường THPT Phan Chu Trinh | 52 |
| 38 | 15 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đak Pơ | 53 |
| 38 | 15 | Trường THPT Y Đôn | 54 |
| 38 | 16 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phú Thiện | 55 |
| 38 | 16 | Trường THPT Trần Quốc Tuấn | 56 |
| 38 | 16 | Trường THPT Võ Văn Kiệt | 57 |
| 38 | 17 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chư Pưh | 58 |
| 38 | 17 | Trường THPT Nguyễn Thái Học | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ YÊN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 39 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên | 00 |
| 39 | 01 | THPT Nguyễn Huệ | 01 |
| 39 | 08 | THPT Trần Quốc Tuấn | 02 |
| 39 | 01 | THPT Dân tộc nội trú tỉnh | 03 |
| 39 | 01 | THPT DL Duy Tân | 04 |
| 39 | 01 | THPT Chuyên Lương Văn Chánh | 05 |
| 39 | 07 | THPT Lê Trung Kiên | 06 |
| 39 | 01 | THPT Ngô Gia Tự | 07 |
| 39 | 09 | THPT Lê Hồng Phong | 08 |
| 39 | 09 | PT PT Phạm Văn Đồng | 09 |
| 39 | 04 | THPT Lê Thành Phương | 10 |
| 39 | 04 | THPT Trần Phú | 11 |
| 39 | 03 | THPT Phan Đình Phùng | 12 |
| 39 | 03 | THPT Phan Chu Trinh | 13 |
| 39 | 02 | THPT Lê Lợi | 14 |
| 39 | 05 | THPT Phan Bội Châu | 15 |
| 39 | 06 | THPT Nguyễn Du | 16 |
| 39 | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 17 |
| 39 | 01 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 18 |
| 39 | 01 | THPT DL Nguyễn Bỉnh Khiêm | 19 |
| 39 | 07 | THPT Nguyễn Công Trứ | 20 |
| 39 | 09 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 21 |
| 39 | 01 | Trung tâm GDTX Tỉnh | 22 |
| 39 | 01 | Trung tâm KTTH-HN Tuy Hòa | 23 |
| 39 | 08 | THPT Trần Bình Trọng | 24 |
| 39 | 04 | PT cấp 2,3 Võ Thị Sáu | 25 |
| 39 | 05 | Trung tâm KTTH-HN Sơn Hòa | 26 |
| 39 | 02 | PT cấp 2,3 Xuân Phước | 27 |
| 39 | 02 | Trung tâm KTTH-HN Đồng Xuân | 28 |
| 39 | 08 | THPT Trần Suyền | 29 |
| 39 | 07 | THPT DL Lê Thánh Tôn | 30 |
| 39 | 01 | CĐ nghề Phú Yên | 32 |
| 39 | 06 | Trung tâm KTTH-HN Sông Hinh | 33 |
| 39 | 04 | Trung tâm KTTH-HN Tuy An | 34 |
| 39 | 07 | THPT Nguyễn Văn Linh | 37 |
| 39 | 06 | Phổ thông cấp 2-3 Tân Lập | 38 |
| 39 | 03 | Trung tâm KTTH-HN Sông Cầu | 39 |
| 39 | 05 | THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc | 40 |
| 39 | 04 | THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân | 41 |
| 39 | 02 | THCS&THPT Chu Văn An | 42 |
| 39 | 01 | CĐ Công nghiệp Tuy Hòa | 43 |
| 39 | 08 | Trung tâm KTTH-HN Phú Hòa | 44 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK LĂK
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 40 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Lăk | 01 | |
| 40 | 01 | THPT Buôn Ma Thuột | 02 |
| 40 | 01 | THPT Chu Văn An | 03 |
| 40 | 07 | THPT Quang Trung | 04 |
| 40 | 01 | THPT Trần Phú | 05 |
| 40 | 01 | THPT DTNT Nơ Trang Lơng | 06 |
| 40 | 01 | Trung Tâm GDTX Tỉnh | 07 |
| 40 | 07 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 08 |
| 40 | 07 | THPT Lê Hồng Phong | 09 |
| 40 | 15 | THPT Buôn Hồ | 10 |
| 40 | 06 | THPT Cư M'Gar | 11 |
| 40 | 10 | THPT Krông Ana | 12 |
| 40 | 14 | THPT Việt Đức | 13 |
| 40 | 04 | THPT Phan Bội Châu | 14 |
| 40 | 08 | THPT Ngô Gia Tự | 15 |
| 40 | 08 | THPT Trần Quốc Toản | 16 |
| 40 | 11 | THPT Krông Bông | 17 |
| 40 | 09 | THPT NguyễnTất Thành | 18 |
| 40 | 02 | THPT Ea H'leo | 19 |
| 40 | 12 | THPT Lăk | 20 |
| 40 | 05 | THPT Ea Sup | 21 |
| 40 | 01 | THPT Hồng Đức | 22 |
| 40 | 06 | THPT Nguyễn Trãi | 23 |
| 40 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Du | 24 |
| 40 | 01 | THPT Cao Bá Quát | 25 |
| 40 | 07 | THPT Phan Đình Phùng | 26 |
| 40 | 13 | THPT Buôn Đôn | 27 |
| 40 | 10 | TT GDTX Krông Ana | 28 |
| 40 | 07 | TT GDTX Krông Pắk | 29 |
| 40 | 15 | TT GDTX Buôn Hồ | 30 |
| 40 | 12 | TT GDTX Lăk | 31 |
| 40 | 06 | TT GDTX Cư M'Gar | 32 |
| 40 | 02 | TT GDTX Ea H'Leo | 33 |
| 40 | 04 | TT GDTX Krông Năng | 34 |
| 40 | 15 | THPT Hai Bà Trưng | 35 |
| 40 | 07 | THPT Nguyễn Công Trứ | 36 |
| 40 | 14 | THPT Y Jút | 37 |
| 40 | 06 | THPT Lê Hữu Trác | 38 |
| 40 | 08 | THPT Trần Nhân Tông | 39 |
| 40 | 01 | THPT Lê Qúy Đôn | 40 |
| 40 | 09 | TT GDTX M'Drăk | 41 |
| 40 | 08 | TT GDTX Ea Kar | 42 |
| 40 | 15 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 43 |
| 40 | 11 | TTGDTX Krông Bông | 44 |
| 40 | 01 | TTGDTX Buôn Ma Thuột | 45 |
| 40 | 10 | THPT Hùng Vương | 46 |
| 40 | 01 | TC nghề Đăk lăk | 47 |
| 40 | 01 | CĐ Nghề TN Dân Tộc Đăk lăk | 48 |
| 40 | 01 | THPT Phú Xuân | 49 |
| 40 | 02 | THPT Phan Chu Trinh | 50 |
| 40 | 09 | THPT Nguyễn Tộ | 51 |
| 40 | 04 | THPT Lý Tự Trọng | 52 |
| 40 | 13 | TT GDTX Buôn Đôn | 53 |
| 40 | 05 | TT GDTX Ea Súp | 54 |
| 40 | 01 | TC Kinh tế Kỹ thuật Đắk Lắk | 55 |
| 40 | 01 | VHNT Đắk Lắk | 56 |
| 40 | 01 | Văn Hóa 3 | 57 |
| 40 | 01 | THPT DTNT Tây Nguyên | 58 |
| 40 | 01 | THPT Thực hành Cao Nguyên | 59 |
| 40 | 04 | THPT Nguyễn Huệ | 60 |
| 40 | 03 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 61 |
| 40 | 01 | THPT Lê Duẩn | 62 |
| 40 | 07 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 63 |
| 40 | 01 | năng khiếu Thể dục Thể thao | 64 |
| 40 | 03 | THPT Phan Đăng Lưu | 65 |
| 40 | 02 | THPT Chinh | 66 |
| 40 | 06 | THPT Trần Quang Khải | 67 |
| 40 | 08 | THPT Nguyễn Thái Bình | 68 |
| 40 | 13 | THPT Trần Đại Nghĩa | 69 |
| 40 | 14 | TTGDTX Cư Kuin | 70 |
| 40 | 10 | THPT Phạm Văn Đồng | 71 |
| 40 | 05 | THPT Ea Rốk | 72 |
| 40 | 11 | THPT Trần Hưng Đạo | 73 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KHÁNH HOÀ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 41 | 01 | Sở GD&ĐT Khánh Hoà | 00 |
| 41 | 01 | CĐ nghề KH | 01 |
| 41 | 01 | Trung học Kinh tế Khánh Hòa | 02 |
| 41 | 07 | TTGDTX Khánh Sơn | 07 |
| 41 | 02 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 09 |
| 41 | 02 | THPT Tô văn ơn | 10 |
| 41 | 02 | THPT BC Nguyễn Thị Minh Khai | 11 |
| 41 | 03 | THPT Nguyễn Trãi | 12 |
| 41 | 03 | THPT Trần Quý Cáp | 13 |
| 41 | 03 | THPT BC Trần Cao Vân | 14 |
| 41 | 01 | THPT Lý Tự Trọng | 15 |
| 41 | 01 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | 16 |
| 41 | 01 | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | 17 |
| 41 | 01 | THPT Hà Huy Tập | 18 |
| 41 | 01 | THPT Hoàng Văn Thụ | 19 |
| 41 | 01 | THPT BC Nguyễn Tộ | 20 |
| 41 | 01 | THPT BC Chu Văn An | 21 |
| 41 | 01 | THPT DL Nguyễn Thiện Thuật | 22 |
| 41 | 01 | THPT DL Lê Thánh Tôn | 23 |
| 41 | 04 | THPT Hoàng Hoa Thám | 24 |
| 41 | 04 | THPT BC Lê Lợi | 25 |
| 41 | 04 | THPT BC Nguyễn Bỉnh Khiêm | 26 |
| 41 | 06 | THPT Nguyễn Huệ | 27 |
| 41 | 06 | THPT BC Trần Hưng Đạo | 28 |
| 41 | 09 | THPT Trần Bình Trọng | 29 |
| 41 | 06 | THPT Phan Bội Châu | 30 |
| 41 | 01 | THPT Hermann Gmeiner | 31 |
| 41 | 01 | BT Nha Trang 2 | 32 |
| 41 | 03 | TTGDTX Ninh Hoà | 33 |
| 41 | 01 | TTGDTX Nha Trang | 34 |
| 41 | 04 | TTGDTX Diên Khánh | 35 |
| 41 | 06 | TTGDTX Cam Ranh | 36 |
| 41 | 02 | TTGDTX Vạn Ninh | 37 |
| 41 | 03 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 38 |
| 41 | 01 | PTDT Nội trú Khánh Hoà | 39 |
| 41 | 05 | THPT Lạc Long Quân | 40 |
| 41 | 06 | THPT Ngô Gia Tự | 41 |
| 41 | 07 | Cấp 2,3 Khánh Sơn | 42 |
| 41 | 04 | THPT Nguyễn Thái Học | 43 |
| 41 | 05 | TTGDTX Khánh Vĩnh | 44 |
| 41 | 03 | THPT Tôn Đức Thắng | 45 |
| 41 | 09 | TTGDTX Cam Lâm | 46 |
| 41 | 06 | BTVH tại THPT Ngô Gia Tự | 47 |
| 41 | 02 | THPT Lê Hồng Phong | 48 |
| 41 | 04 | THPT Đoàn Thị Điểm | 49 |
| 41 | 01 | Cao đẳng nghề Quốc tế Nam Việt | 50 |
| 41 | 03 | Trung cấp nghề Ninh Hòa | 51 |
| 41 | 06 | Trung cấp nghề Cam Ranh | 52 |
| 41 | 01 | Trung cấp nghề Nha Trang | 53 |
| 41 | 01 | Cao đẳng Nghề Nha Trang | 01 |
| 41 | 01 | Trường APC Diamond Bay | 54 |
| 41 | 01 | Trường Quốc Tế Hoàn Cầu Nha Trang | 55 |
| 41 | 02 | Trường Trung cấp Nghề Vạn Ninh | 56 |
| 41 | 01 | Trường APC Diamond Bay | 54 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 42 | 01 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 00 |
| 42 | 01 | Phòng GD-ĐT TP. Đà Lạt | 01 |
| 42 | 01 | THPT Trần Phú – Đà Lạt | 02 |
| 42 | 01 | THPT Bùi Thị Xuân | 03 |
| 42 | 01 | THPT Chi Lăng | 04 |
| 42 | 01 | THPT Xuân Trường | 05 |
| 42 | 01 | THPT Đống Đa | 06 |
| 42 | 01 | DTNT Tỉnh | 07 |
| 42 | 01 | THPT chuyên Thăng Long- Đà Lạt | 08 |
| 42 | 01 | THPT Nguyễn Du -Đà lạt | 09 |
| 42 | 01 | THPT Dân Lập Phù Đổng | 10 |
| 42 | 01 | THPT Tây Sơn | 11 |
| 42 | 01 | Herman Gmeiner | 12 |
| 42 | 05 | Phòng GD-ĐT Đơn Dương | 13 |
| 42 | 05 | THPT Lạc Nghiệp | 14 |
| 42 | 05 | THPT Đơn Dương | 15 |
| 42 | 05 | THPT Ngô Gia Tự | 16 |
| 42 | 03 | Phòng GD-ĐT Đức Trọng | 17 |
| 42 | 03 | THPT Đức Trọng | 18 |
| 42 | 03 | THPT Nguyễn Trãi - Đức Trọng | 19 |
| 42 | 04 | Phòng GD-ĐT Di Linh | 20 |
| 42 | 04 | THPT Di Linh | 21 |
| 42 | 04 | THPT Phan Bội Châu - Di Linh | 22 |
| 42 | 11 | Phòng GD-ĐT Bảo Lâm | 23 |
| 42 | 11 | THPT Bảo Lâm | 24 |
| 42 | 02 | Phòng GD-ĐT Bảo Lộc | 25 |
| 42 | 02 | THPT Bảo Lộc | 26 |
| 42 | 02 | THPT Lộc Thanh | 27 |
| 42 | 02 | Dân lập Lê Lợi - Bảo Lộc | 28 |
| 42 | 07 | Phòng GD-ĐT Đạ Huoai | 29 |
| 42 | 07 | THPT Đạ Huoai | 30 |
| 42 | 08 | Phòng GĐ- ĐT Đạ Tẻh | 31 |
| 42 | 08 | THPT Đạ Tẻh | 32 |
| 42 | 09 | Phòng GD-ĐT Cát Tiên | 33 |
| 42 | 09 | THPT Cát Tiên | 34 |
| 42 | 10 | Phòng GD-ĐT Lâm Hà | 35 |
| 42 | 10 | THPT Lâm Hà | 36 |
| 42 | 10 | THPT Thăng Long - Lâm Hà | 37 |
| 42 | 06 | Phòng GD-ĐT Lạc Dương | 38 |
| 42 | 01 | TT GDTX Đà Lạt | 39 |
| 42 | 02 | TT GDTX Lâm Đồng | 40 |
| 42 | 04 | THPT Lê Hồng Phong | 41 |
| 42 | 07 | THPT Đạmri - Đạ Huoai | 42 |
| 42 | 10 | THPT Tân Hà - Lâm Hà | 43 |
| 42 | 09 | THPT Gia Viễn - Cát Tiên | 44 |
| 42 | 02 | THPT Nguyễn Du – Bảo Lộc | 45 |
| 42 | 02 | THPT Lê Thị Pha – Bảo Lộc | 46 |
| 42 | 02 | THPT Nguyễn Tri Phương - Bảo Lộc | 47 |
| 42 | 11 | THPT Lộc Thành – Bảo Lâm | 48 |
| 42 | 11 | THPT BC Lộc An | 49 |
| 42 | 03 | THPT Chu Văn An - Đức Trọng | 50 |
| 42 | 03 | THPT Đà Loan - Đức Trọng | 51 |
| 42 | 03 | THPT Nguyễn Thái Bình - Đức Trọng | 52 |
| 42 | 06 | THPT Lang Biang - Xã Lát | 53 |
| 42 | 12 | THPT Đạ Tông – Đam Rông | 54 |
| 42 | 05 | THPT Pró - Đơn Dương | 55 |
| 42 | 04 | THPT Nguyễn Viết Xuân | 56 |
| 42 | 09 | TTGDTX Cát Tiên | 57 |
| 42 | 11 | TTGDTX Bảo Lâm | 58 |
| 42 | 09 | THPT Quang Trung - Cát Tiên | 59 |
| 42 | 05 | THPT Lê Lợi - Đơn Dương | 60 |
| 42 | 10 | THPT Lê Quý Đôn - Lâm Hà | 61 |
| 42 | 08 | THPT Lê Quý Đôn - Đạ Tẻh | 62 |
| 42 | 02 | TT KTTH-HN Bảo Lộc | 63 |
| 42 | 03 | TT KTTH-HN Đức Trọng | 64 |
| 42 | 04 | TT KTTH-HN Di Linh | 65 |
| 42 | 05 | TT KTTH-HN Đơn Dương | 66 |
| 42 | 07 | TT KTTH-HN Đạ Huoai | 67 |
| 42 | 08 | TT KTTH-HN Đạ Tẻh | 68 |
| 42 | 10 | TT KTTH-HN Lâm Hà | 69 |
| 42 | 01 | CĐ KT-KT Lâm Đồng | 70 |
| 42 | 02 | THPT Lộc Phát - Bảo Lộc | 71 |
| 42 | 03 | THPT Hoàng Hoa Thám - Đ.Trọng | 72 |
| 42 | 04 | THPT Nguyễn Huệ - Di Linh | 73 |
| 42 | 06 | THPT Đạ Sar- Lạc Dương | 74 |
| 42 | 12 | Phòng Giáo dục Đam Rông | 75 |
| 42 | 12 | THPT Phi Liêng - Đam Rông | 76 |
| 42 | 01 | THPT Tà Nung - Đà Lạt | 77 |
| 42 | 01 | THPT Dân Lập Yersin- Đà Lạt | 78 |
| 42 | 10 | THPT Huỳnh Thúc Kháng - L.Hà | 79 |
| 42 | 11 | THPT Lộc Bắc - Bảo Lâm | 80 |
| 42 | 04 | THPT Hòa Ninh – Di Linh | 81 |
| 42 | 08 | THPT TT Nguyễn Khuyến - Đạ Tẻh | 82 |
| 42 | 02 | THPT TT Duy Tân – Bảo Lộc | 83 |
| 42 | 08 | THCS&THPT DTNT Liên huyện phía nam | 84 |
| 42 | 06 | Trung tâm GDTX Lac Dương | 85 |
| 42 | 12 | Trung tâm GDTX Đam Rông | 86 |
| 42 | 01 | TC nghề Bảo Lộc | 87 |
| 42 | 01 | CĐ Y tế Lâm Đồng | 88 |
| 42 | 01 | TC Du Lịch Dalat | 89 |
| 42 | 03 | TC KT-KT Quốc Việt | 90 |
| 42 | 01 | Phân hiệu TC Văn thư lưu trữ TW | 91 |
| 42 | 02 | CĐ Công nghệ & Kinh tế Bảo Lộc | 92 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH PHƯỚC
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 43 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước | 00 | |
| 43 | 01 | Phòng GD&ĐT Đồng Xoài | 01 |
| 43 | 01 | THPT Đồng Xoài | 02 |
| 43 | 01 | THPT Nguyễn Du | 03 |
| 43 | 01 | THPT chuyên Quang Trung | 04 |
| 43 | 02 | Phòng GD&ĐT Đồng Phú | 05 |
| 43 | 02 | THPT Đồng Phú | 06 |
| 43 | 03 | Phòng GD&ĐT Chơn Thành | 07 |
| 43 | 03 | THPT Chơn Thành | 08 |
| 43 | 03 | THPT Chu Văn An | 09 |
| 43 | 04 | Phòng GD&ĐT Bình Long | 10 |
| 43 | 04 | THPT Bình Long | 11 |
| 43 | 04 | THPT Nguyễn Huệ | 12 |
| 43 | 09 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 13 |
| 43 | 05 | Phòng GD&ĐT Lộc Ninh | 14 |
| 43 | 05 | THPT Lộc Ninh | 15 |
| 43 | 05 | THPT Lộc Thái | 16 |
| 43 | 06 | Phòng GD&ĐT Bù Đốp | 17 |
| 43 | 06 | THPT Thanh Hòa | 18 |
| 43 | 07 | Phòng GD&ĐT Phước Long | 19 |
| 43 | 07 | THPT Phước Long | 20 |
| 43 | 07 | THPT Phước Bình | 21 |
| 43 | 10 | THPT Phú Riềng | 22 |
| 43 | 08 | Phòng GD Bù Đăng | 23 |
| 43 | 08 | THPT Bù Đăng | 24 |
| 43 | 08 | THPT Lê Quý Đôn | 25 |
| 43 | 08 | Trường Cấp 2, 3 Thế Vinh | 26 |
| 43 | 01 | PTDTNT Tỉnh | 27 |
| 43 | 10 | THPT Nguyễn Khuyến | 28 |
| 43 | 08 | THPT Thống Nhất | 29 |
| 43 | 10 | Trường Cấp 2,3 Dăk Ơ | 30 |
| 43 | 01 | GDTX Tỉnh | 31 |
| 43 | 07 | GDTX Phước Long | 32 |
| 43 | 04 | GDTX Bình Long | 33 |
| 43 | 08 | GDTX Bù Đăng | 34 |
| 43 | 05 | GDTX Lộc Ninh | 35 |
| 43 | 03 | GDTX Chơn Thành | 36 |
| 43 | 06 | GDTX Bù Đốp | 37 |
| 43 | 02 | TT GDTX Đồng Phú | 38 |
| 43 | 01 | THPT Hùng Vương | 39 |
| 43 | 04 | THPT Trần Phú | 40 |
| 43 | 02 | Trường Cấp 2,3 Đồng Tiến | 41 |
| 43 | 10 | Trường Cấp 2,3 Đa Kia | 42 |
| 43 | 05 | Trường Cấp 2,3 Lộc Hiệp | 43 |
| 43 | 09 | Phòng GD&ĐT Hớn Quản | 44 |
| 43 | 10 | Phòng GD&ĐT Bù Gia Mập | 45 |
| 43 | 08 | Trường Cấp 2,3 Đăng Hà | 46 |
| 43 | 06 | Trường Cấp 2,3 Tân Tiến | 47 |
| 43 | 03 | TC Nghề Tôn Đức Thắng | 48 |
| 43 | 10 | Cấp 2,3 Võ Thị Sáu | 49 |
| 43 | 03 | Cấp 2,3 Nguyễn Bỉnh Khiêm | 50 |
| 43 | 10 | THPT Ngô Quyền | 51 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH DƯƠNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 44 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 00 |
| 44 | 01 | Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN tỉnh Bình Dương | 01 |
| 44 | 01 | THPT chuyên Hùng Vương | 02 |
| 44 | 01 | THPT Võ Minh Đức | 03 |
| 44 | 01 | THPT An Mỹ | 04 |
| 44 | 01 | THPT Nguyễn Đình Chiễu | 05 |
| 44 | 01 | Tư thục Trung Tiểu học PETRUS -KY | 06 |
| 44 | 02 | Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Bến Cát | 07 |
| 44 | 01 | THPT Bình Phú | 08 |
| 44 | 02 | THPT Bến Cát | 09 |
| 44 | 02 | THPT Tây Nam | 10 |
| 44 | 02 | THPT Lai Uyên | 11 |
| 44 | 02 | Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Tân Uyên | 12 |
| 44 | 03 | THPT Huỳnh Văn Nghệ | 13 |
| 44 | 03 | THPT Tân Phước Khánh | 14 |
| 44 | 03 | THPT Thái Hoà | 15 |
| 44 | 03 | THPT Tân Bình | 16 |
| 44 | 03 | THPT Thường Tân | 17 |
| 44 | 03 | THPT Lê Lợi | 18 |
| 44 | 03 | Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Thuận An | 19 |
| 44 | 04 | THPT Trịnh Hoài Đức | 20 |
| 44 | 04 | THPT Nguyễn Trãi | 21 |
| 44 | 04 | THPT Trần Văn Ơn | 22 |
| 44 | 04 | Trung tâ m Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Dĩ An | 23 |
| 44 | 05 | THPT Dĩ An | 24 |
| 44 | 05 | Trêng THPT NguyÔn An Ninh | 25 |
| 44 | 05 | Trêng THPT Bình An | 26 |
| 44 | 05 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Phú Giáo | 27 |
| 44 | 06 | Trêng THPT Phước Vĩnh | 28 |
| 44 | 06 | THPT Nguyễn Huệ | 29 |
| 44 | 06 | THPT Tây Sơn | 30 |
| 44 | 06 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên - KTHN huyện Dầu Tiếng | 31 |
| 44 | 07 | THPT Dầu Tiếng | 32 |
| 44 | 07 | THPT Thanh Tuyền | 33 |
| 44 | 07 | THPT Phan Bội Châu | 34 |
| 44 | 04 | Trêng T thôc THPT Hoµng DiÖu | 35 |
| 44 | 04 | Trường CĐN Việt Nam - Singapore | 36 |
| 44 | 05 | Trường CĐN Đồng An | 37 |
| 44 | 05 | Trường CĐN Công nghệ và Nông Lâm Nam Bộ | 38 |
| 44 | 05 | Phân hiệu CĐN Đường sắt phía Nam | 39 |
| 44 | 01 | Trường TCN tỉnh Bình Dương | 40 |
| 44 | 04 | Trường TCN Kĩ thuật và nghiệp vụ Công đoàn tỉnh Bình Dương | 41 |
| 44 | 05 | Trường TCN Dĩ An | 42 |
| 44 | 01 | Trường TCN Việt Hàn Bình Dương | 43 |
| 44 | 03 | Trường TCN Tân Uyên | 44 |
| 44 | 01 | Trường TCN Thủ Dầu Một | 45 |
| 44 | 05 | Trường TCN Khu Công nghiệp | 46 |
| 44 | 01 | TCN Nghiệp vụ Bình Dương | 47 |
| 44 | 4401 | Trường Tư thục Trung tiểu học Việt Anh | 048 |
| 44 | 4404 | Trường Tư thục Trung tiểu học Đức Trí | 049 |
| 44 | 4405 | Trường Tư thục THPT Phan Chu Trinh | 050 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUẬN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 45 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận | 00 |
| 45 | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 01 |
| 45 | 02 | THPT Nguyễn Du | 02 |
| 45 | 03 | THPT Ninh Hải | 03 |
| 45 | 04 | THPT An Phước | 04 |
| 45 | 01 | Trung Tâm GDTX Ninh Thuận | 05 |
| 45 | 01 | THPT Dân tộc nội trú Ninh Thuận | 06 |
| 45 | 01 | THPT Tháp Chàm | 07 |
| 45 | 01 | THPT Iscool | 08 |
| 45 | 01 | THPT Chu Văn An | 09 |
| 45 | 04 | THPT Bán Công Nguyễn Huệ | 10 |
| 45 | 04 | Trung tâm KTTH-HN Ninh Phước | 11 |
| 45 | 02 | Trung tâm KTTH-HN Ninh Sơn | 12 |
| 45 | 02 | THPT Trường Chinh | 13 |
| 45 | 01 | Trung tâm KTTH - HN Phan Rang | 14 |
| 45 | 04 | THPT Phạm Văn Đồng | 15 |
| 45 | 03 | THPT Tôn Đức Thắng | 16 |
| 45 | 01 | THPT chuyên Lê Quí Đôn | 17 |
| 45 | 05 | THPT Bác ái | 18 |
| 45 | 02 | THPT Lê Duẩn | 19 |
| 45 | 07 | THPT Nguyễn Văn Linh | 20 |
| 45 | 01 | TC Nghề Ninh Thuận | 21 |
| 45 | 06 | THPT Phan Bội Châu | 22 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TÂY NINH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 46 | 01 | THPT Tây Ninh | 11 |
| 46 | 01 | THPT Trần Đại Nghĩa | 12 |
| 46 | 01 | TT GDTX Thị Xã | 13 |
| 46 | 06 | THPT Lí Thường Kiệt | 14 |
| 46 | 06 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 15 |
| 46 | 01 | THPT Lê Quí Đôn | 16 |
| 46 | 06 | Trung tâm GDTX Hoà Thành | 17 |
| 46 | 08 | THPT Quang Trung | 18 |
| 46 | 08 | THPT Nguyễn Văn Trổi | 19 |
| 46 | 08 | THPT Trần Quốc Đại | 20 |
| 46 | 09 | THPT Nguyễn Trãi | 21 |
| 46 | 09 | THPT Trảng Bàng | 22 |
| 46 | 07 | THPT Nguyễn Huệ | 23 |
| 46 | 02 | THPT Trần Phú | 24 |
| 46 | 04 | THPT Dương Minh Châu | 25 |
| 46 | 05 | THPT Hoàng Văn Thụ | 26 |
| 46 | 03 | THPT Tân Châu | 27 |
| 46 | 06 | TTGDTX tỉnh | 28 |
| 46 | Thí sinh tự do Tây Ninh | 29 | |
| 46 | 09 | TTGDTX Trảng Bàng | 30 |
| 46 | 08 | TTGDTX Gò Dầu | 31 |
| 46 | 05 | TTGDTX Châu Thành | 32 |
| 46 | 04 | TTGDTX Dương Minh Châu | 33 |
| 46 | 03 | TTGDTX Tân Châu | 34 |
| 46 | 02 | TTGDTX Tân Biên | 35 |
| 46 | 08 | THPT Ngô Gia Tự | 36 |
| 46 | 01 | THPT chuyên Hoàng Lê Kha | 37 |
| 46 | 06 | THPT Nguyễn Trung Trực | 38 |
| 46 | 09 | THPT Lộc Hưng | 39 |
| 46 | 07 | TTGDTX Bến Cầu | 40 |
| 46 | 09 | THPT Bình Thạnh | 41 |
| 46 | 01 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 42 |
| 46 | 04 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 43 |
| 46 | 04 | THPT Nguyễn Thái Bình | 44 |
| 46 | 03 | THPT Lê Duẩn | 45 |
| 46 | 02 | THPT Nguyễn An Ninh | 46 |
| 46 | 05 | THPT Châu Thành | 47 |
| 46 | 07 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 48 |
| 46 | 03 | THPT Tân Hưng | 49 |
| 46 | 05 | TC Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh | 50 |
| 46 | 01 | TC Y tế Tây Ninh | 51 |
| 46 | 01 | Dạy nghề Tây Ninh | 52 |
| 46 | 05 | THPT Lê Hồng Phong | 53 |
| 46 | 03 | THPT Tân Đông | 54 |
| 46 | 02 | THPT Lương Thế Vinh | 55 |
| 46 | 01 | TC nghề Tây Ninh | 56 |
| 46 | 07 | TC nghề khu vực Nam Tây Ninh | 57 |
| 46 | 01 | TC nghề Tân Bách Khoa | 58 |
| 46 | 01 | Trường Phổ thông dân tộc nội trú | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH THUẬN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 47 | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận | 00 |
| 47 | 01 | THPT Phan Bội Châu | 01 |
| 47 | 02 | THPT Tuy Phong | 02 |
| 47 | 03 | THPT Bắc Bình | 03 |
| 47 | 04 | THPT Hàm Thuận Bắc | 04 |
| 47 | 05 | THPT Hàm Thuận Nam | 05 |
| 47 | 10 | THPT Lý Thường Kiệt | 06 |
| 47 | 07 | THPT Đức Linh | 07 |
| 47 | 08 | THPT Tánh Linh | 08 |
| 47 | 02 | THPT Hòa Đa | 09 |
| 47 | 04 | THPT Dân tộc Nội trú tỉnh | 10 |
| 47 | 10 | THPT Nguyễn Huệ | 11 |
| 47 | 01 | THPT Phan Chu Trinh | 12 |
| 47 | 01 | THPT Chuyên Trần Hưng Đạo | 13 |
| 47 | 06 | THPT Đức Tân | 14 |
| 47 | 03 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai. | 15 |
| 47 | 07 | THPT Chu Văn An | 16 |
| 47 | 01 | THPT Dân Lập Lê Lợi | 17 |
| 47 | 09 | THPT Ngô Quyền | 18 |
| 47 | 07 | THPT Hùng Vương | 19 |
| 47 | 02 | THPT Bán công Lê Quí Đôn | 20 |
| 47 | 02 | THPT Bán công Nguyễn Khuyến | 21 |
| 47 | 01 | THBT Phan Bội Châu | 22 |
| 47 | 07 | Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Đức Linh. | 23 |
| 47 | 10 | Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Lagi | 24 |
| 47 | 07 | THPT Quang Trung | 25 |
| 47 | 08 | THPT Nguyễn Văn Trỗi | 26 |
| 47 | 03 | Trung tâm GDTX-Hướng nghiệp Bắc Bình | 27 |
| 47 | 08 | Trung tâm GDTX – Hướng nghiệp Tánh Linh | 28 |
| 47 | 10 | THPT Nguyễn Trường Tộ | 29 |
| 47 | 05 | THPT Lương Thế Vinh | 30 |
| 47 | 04 | THPT Nguyễn Văn Linh | 31 |
| 47 | 01 | THPT Bùi Thị Xuân | 32 |
| 47 | 06 | THPT Hàm Tân | 33 |
| 47 | 01 | TC Nghề Kinh tế-Kỹ thuật Công đoàn Bình Thuận | 34 |
| 47 | 01 | Trung cấp Nghề Bình Thuận | 35 |
| 47 | 01 | THPT Phan Thiết | 36 |
| 47 | 01 | Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận | 37 |
| 47 | 01 | Cao đẳng Y tế Bình Thuận | 38 |
| 47 | 01 | Đại học Phan Thiết | 39 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 48 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Nai | 00 | |
| 48 | 01 | THPT Chuyên Lương Thế Vinh | 01 |
| 48 | 01 | Bổ Túc Văn Hoá Tỉnh | 02 |
| 48 | 01 | THPT Ngô Quyền | 03 |
| 48 | 01 | THPT Nam Hà | 04 |
| 48 | 01 | THPT Tam Hiệp | 05 |
| 48 | 01 | THPT Nguyễn Trãi | 06 |
| 48 | 01 | THPT Lê Hồng Phong | 07 |
| 48 | 01 | THPT Chu Văn An | 08 |
| 48 | 10 | THPT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh | 09 |
| 48 | 05 | TTGDTX Thống Nhất | 10 |
| 48 | 10 | THPT Thống Nhất A | 11 |
| 48 | 05 | THPT Thống Nhất B | 12 |
| 48 | 10 | THPT Ngô Sĩ Liên | 13 |
| 48 | 05 | THPT Kiệm Tân | 14 |
| 48 | 06 | Trung Tâm GDTX Thị Xã Long Khánh | 15 |
| 48 | 06 | THPT Long Khánh | 16 |
| 48 | 06 | THPT Trần Phú | 17 |
| 48 | 05 | THPT Dầu Giây | 18 |
| 48 | 06 | THPT DL Văn Hiến | 19 |
| 48 | 07 | TTGDTX Xuân Lộc | 20 |
| 48 | 07 | THPT Xuân Lộc | 21 |
| 48 | 08 | Trung Tâm GDTX Long Thành | 22 |
| 48 | 08 | THPT Long Thành | 23 |
| 48 | 08 | THPT Long Phước | 24 |
| 48 | 08 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 25 |
| 48 | 09 | Trung Tâm GDTX Nhơn Trạch | 26 |
| 48 | 09 | THPT Nhơn Trạch | 27 |
| 48 | 04 | TTGDTX Định Quán | 28 |
| 48 | 04 | THPT Tân Phú | 29 |
| 48 | 04 | THPT Điểu Cải | 30 |
| 48 | 04 | THPT Định Quán | 31 |
| 48 | 03 | Trung Tâm GDTX Tân Phú | 32 |
| 48 | 03 | THPT Đoàn Kết | 33 |
| 48 | 03 | THPT Thanh Bình | 34 |
| 48 | 02 | THPT Vĩnh Cửu | 35 |
| 48 | 02 | THPT Trị An | 36 |
| 48 | 11 | THPT Xuân Mỹ | 37 |
| 48 | 03 | THCS-THPT Ngọc Lâm | 38 |
| 48 | 02 | Trung Tâm GDTX Vĩnh Cửu | 39 |
| 48 | 08 | THPT Tam Phước | 40 |
| 48 | 01 | THPT Tư Thục Nguyễn Khuyến | 41 |
| 48 | 01 | THPT tư thục Đức Trí | 42 |
| 48 | 01 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 43 |
| 48 | 01 | THPT Tư Thục Lê Quý Đôn | 44 |
| 48 | 06 | THPT DL Nguyễn Huệ | 45 |
| 48 | 11 | THPT Sông Ray | 46 |
| 48 | 01 | THPT DL Bùi Thị Xuân | 47 |
| 48 | 09 | THPT Phước Thiền | 48 |
| 48 | 01 | Trung Tâm GDTX Biên Hòa | 49 |
| 48 | 10 | THPT DL Văn Lang | 50 |
| 48 | 07 | THPT DL Hồng Bàng | 51 |
| 48 | 10 | THPT DL Trần Quốc Tuấn | 52 |
| 48 | 01 | THPT Trấn Biên | 53 |
| 48 | 08 | THPT Bình Sơn | 54 |
| 48 | 04 | THPT Phú Ngọc | 55 |
| 48 | 10 | TTGDTX Trảng Bom | 56 |
| 48 | 11 | TTGDTX Cẩm Mỹ | 57 |
| 48 | 06 | THPT DL Trương Vĩnh Ký | 58 |
| 48 | 07 | THPT Xuân Hưng | 59 |
| 48 | 03 | THPT Đắc Lua | 60 |
| 48 | 02 | THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ | 61 |
| 48 | 11 | THPT Võ Toản | 62 |
| 48 | 03 | THPT Tôn Đức Thắng | 63 |
| 48 | 10 | THPT Trịnh Hoài Đức | 64 |
| 48 | 10 | THCS – THPT Bàu Hàm | 65 |
| 48 | 10 | THPT Trần Đại Nghĩa | 66 |
| 48 | 01 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 67 |
| 48 | 07 | THPT Xuân Thọ | 68 |
| 48 | 01 | PT Năng Khiếu Thể Thao | 69 |
| 48 | 01 | CĐN Đồng Nai | 70 |
| 48 | 01 | CĐN Miền Đông Nam Bộ | 71 |
| 48 | 08 | CĐN LiLaMa2 | 72 |
| 48 | 10 | CĐN Cơ giới - Thủy lợi | 73 |
| 48 | 01 | TCN GTVT Đồng Nai | 74 |
| 48 | 01 | TCN 26/3 | 75 |
| 48 | 01 | TCN Kinh tế - Kỹ thuật số 2 | 76 |
| 48 | 01 | TCN Đinh Tiên Hoàng | 77 |
| 48 | 08 | TCN KV Long Thành - Nhơn Trạch | 78 |
| 48 | 08 | TCN Tri Thức | 79 |
| 48 | 10 | TCN Tân Mai | 80 |
| 48 | 10 | TCN Hòa Bình | 81 |
| 48 | 02 | TCN Cơ Điện Đông Nam Bộ | 82 |
| 48 | 01 | THCS-THPT và Dạy Nghề Tân Hòa | 83 |
| 48 | 04 | THCS-THPT Lạc Long Quân | 84 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LONG AN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 49 | 01 | THPT Lê Quý Đôn | 01 |
| 49 | 01 | THPT Tân An | 02 |
| 49 | 10 | THPT Nguyễn Thông | 03 |
| 49 | 11 | THPT Tân Trụ | 04 |
| 49 | 09 | THPT Thủ Thừa | 05 |
| 49 | 08 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 06 |
| 49 | 12 | THPT Cần Đước | 07 |
| 49 | 12 | THPT Rạch Kiến | 08 |
| 49 | 13 | THPT Đông Thạnh | 09 |
| 49 | 13 | THPT Cần Giuộc | 10 |
| 49 | 07 | THPT Đức Hoà | 11 |
| 49 | 07 | THPT Hậu Nghĩa | 12 |
| 49 | 06 | THPT Đức Huệ | 13 |
| 49 | 05 | THPT Thạnh Hoá | 14 |
| 49 | 04 | THPT Tân Thạnh | 15 |
| 49 | 03 | THPT Mộc Hoá | 16 |
| 49 | 02 | THPT Vĩnh Hưng | 17 |
| 49 | 01 | THPT Hùng Vương | 18 |
| 49 | 10 | THPT Châu Thành | 19 |
| 49 | 11 | THPT Tân Trụ 2 | 20 |
| 49 | 09 | THPT Thủ Khoa Thừa | 21 |
| 49 | 08 | THPT IS CHOOL | 22 |
| 49 | 12 | THPT Chu Văn An | 23 |
| 49 | 12 | THPT Long Hòa | 24 |
| 49 | 07 | THPT Võ Văn Tần | 25 |
| 49 | 07 | THPT Nguyễn Công Trứ | 26 |
| 49 | 13 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 27 |
| 49 | 01 | THPT Huỳnh Ngọc | 28 |
| 49 | 13 | THCS & THPT Long Thượng | 29 |
| 49 | 04 | THCS & THPT Hậu Thạnh Đông | 30 |
| 49 | 07 | THPT An Ninh | 31 |
| 49 | 14 | THPT Tân Hưng | 32 |
| 49 | 08 | THPT Gò Đen | 33 |
| 49 | 09 | THCS & THPT Mỹ Lạc | 34 |
| 49 | 01 | TT.GDTX TP Tân An | 35 |
| 49 | 02 | TT.GDTX Vĩnh Hưng | 36 |
| 49 | 03 | TT.GDTX Mộc Hoá | 37 |
| 49 | 04 | TT.GDTX Tân Thạnh | 38 |
| 49 | 05 | TT.GDTX Thạnh Hoá | 39 |
| 49 | 06 | TT.GDTX Đức Huệ | 40 |
| 49 | 07 | TT.GDTX Đức Hoà | 41 |
| 49 | 08 | TT.GDTX Bến Lức | 42 |
| 49 | 09 | TT.GDTX Thủ Thừa | 43 |
| 49 | 10 | TT.GDTX Châu Thành | 44 |
| 49 | 11 | TT.GDTX Tân Trụ | 45 |
| 49 | 12 | TT.GDTX Cần Đước | 46 |
| 49 | 13 | TT.GDTX Cần Giuộc | 47 |
| 49 | 14 | TT.GDTX Tân Hưng | 48 |
| 49 | 01 | TT.KTTH-HN Tỉnh | 49 |
| 49 | 07 | KTTH-HN Võ Văn Tần | 50 |
| 49 | 01 | TDTT Tỉnh | 51 |
| 49 | 01 | TT.GDTX Tỉnh Long An | 52 |
| 49 | 01 | THCS & THPT Hà Long | 53 |
| 49 | 10 | THCS & THPT Thuận Mỹ | 54 |
| 49 | 12 | THCS & THPT Long Cang | 55 |
| 49 | 12 | THCS & THPT Long Hựu Đông | 56 |
| 49 | 06 | THCS & THPT Mỹ Quý | 57 |
| 49 | 03 | THCS & THPT Bình Phong Thạnh | 58 |
| 49 | 08 | THCS & THPT Lương Hòa | 59 |
| 49 | 01 | THPT chuyên Long An | 60 |
| 49 | 02 | THCS & THPT Khánh Hưng | 61 |
| 49 | 01 | CĐN Kỹ thuật Công nghệ LADEC | 62 |
| 49 | 01 | CĐN Long An | 63 |
| 49 | 08 | CĐN Tây Sài Gòn | 64 |
| 49 | 07 | TCN Đức Hòa | 65 |
| 49 | 03 | TCN Đồng Tháp Mười | 66 |
| 49 | 13 | TT.Dạy nghề Cần Giuộc | 67 |
| 49 | 01 | TT.NN-TH Tỉnh | 68 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG THÁP
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 50 | 10 | THPT Lai Vung 1 | 01 |
| 50 | 10 | THPT Lai Vung 2 | 02 |
| 50 | 10 | THPT Phan Văn Bảy | 04 |
| 50 | 10 | TT GDTX Lai Vung | 05 |
| 50 | 11 | THPT Châu Thành 1 | 06 |
| 50 | 11 | THPT Châu Thành 2 | 07 |
| 50 | 11 | THPT Nha Mân | 08 |
| 50 | 11 | TT GDTX Châu Thành | 09 |
| 50 | 01 | THPT TP. Cao Lãnh | 11 |
| 50 | 01 | THPT Trần Quốc Toản | 12 |
| 50 | 01 | THPT Kỹ thuật | 13 |
| 50 | 01 | THPT Đỗ Công Tường | 14 |
| 50 | 01 | TT GDTX – KTHN tỉnh Đồng Tháp | 15 |
| 50 | 01 | THPT Thiên Hộ Dương | 16 |
| 50 | 01 | THPT Nguyễn Quang Diêu | 17 |
| 50 | 01 | TC Nghề GTVT | 18 |
| 50 | 02 | THPT Thị xã Sa Đéc | 21 |
| 50 | 02 | THPT Nguyễn Du | 22 |
| 50 | 02 | Trường CĐ Nghề Đồng Tháp | 26 |
| 50 | 02 | THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu | 23 |
| 50 | 02 | TT GDTX TX Sa Đéc | 25 |
| 50 | 03 | THPT Tân Hồng | 31 |
| 50 | 03 | THPT Giồng Thị Đam | 32 |
| 50 | 03 | THPT Tân Thành | 33 |
| 50 | 03 | TT GDTX Tân Hồng | 35 |
| 50 | 12 | THPT Hồng Ngự 1 | 41 |
| 50 | 04 | THPT Hồng Ngự 2 | 42 |
| 50 | 04 | THPT Hồng Ngự 3 | 43 |
| 50 | 12 | THPT Chu Văn An | 44 |
| 50 | 04 | TT GDTX Huyện Hồng Ngự | 45 |
| 50 | 04 | THPT Long Khánh A | 46 |
| 50 | 12 | TT GDTX Thị xã Hồng Ngự | 47 |
| 50 | 05 | THPT Tam Nông | 51 |
| 50 | 05 | THPT Tràm Chim | 52 |
| 50 | 05 | TT GDTX Tam Nông | 55 |
| 50 | 05 | THCS – THPT Hòa Bình | 56 |
| 50 | 06 | THPT Thanh Bình 1 | 61 |
| 50 | 06 | THPT Thanh Bình 2 | 62 |
| 50 | 06 | THPT Trần Văn Năng | 64 |
| 50 | 06 | TT GDTX Thanh Bình | 65 |
| 50 | 06 | TC Nghề Thanh Bình | 66 |
| 50 | 07 | THPT Cao Lãnh 1 | 71 |
| 50 | 07 | THPT Cao Lãnh 2 | 72 |
| 50 | 07 | THPT Kiến Văn | 74 |
| 50 | 07 | THPT Thống Linh | 73 |
| 50 | 07 | TT GDTX H.Cao Lãnh | 75 |
| 50 | 07 | THCS – THPT Nguyễn Văn Khải | 76 |
| 50 | 08 | THPT Lấp Vò 1 | 81 |
| 50 | 08 | THPT Lấp Vò 2 | 82 |
| 50 | 08 | THPT Lấp Vò 3 | 83 |
| 50 | 08 | THPT Nguyễn Trãi | 84 |
| 50 | 08 | TT GDTX Lấp Vò | 85 |
| 50 | 09 | THPT Tháp Mười | 91 |
| 50 | 09 | THPT Trường Xuân | 92 |
| 50 | 09 | THPT Xuân | 92 |
| 50 | 09 | THPT Mỹ Quí | 93 |
| 50 | 09 | THPT Đốc Bình Kiều | 94 |
| 50 | 09 | TT GDTX Tháp Mười | 95 |
| 50 | 09 | THPT Phú Điền | 96 |
| 50 | 01 | Năng khiếu thế dục thể thao Đồng Tháp | 17 |
| 50 | 12 | TC Nghề Hồng Ngự | 48 |
| 50 | 09 | TC Nghề Tháp Mười | 97 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH AN GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 51 | Sở GD-ĐT An Giang | 00 | |
| 51 | 01 | THPT Long Xuyên | 01 |
| 51 | 01 | THPT Thoại Ngọc Hầu | 02 |
| 51 | 01 | THPT iSCHOOL Long Xuyên | 03 |
| 51 | 01 | THPT Mỹ Thới | 04 |
| 51 | 01 | TT GDTX tỉnh | 06 |
| 51 | 01 | THPT Dân lập Chưởng Binh Lễ | 07 |
| 51 | 02 | THPT Thủ Khoa Nghiã | 08 |
| 51 | 02 | THPT Võ Thị Sáu | 09 |
| 51 | 03 | THPT An Phú | 10 |
| 51 | 03 | THPT An Phú 2 | 11 |
| 51 | 03 | THPT Quốc Thái | 12 |
| 51 | 04 | THPT Tân Châu | 13 |
| 51 | 04 | THPT Đức Trí | 14 |
| 51 | 04 | THPT Vĩnh Xương | 15 |
| 51 | 05 | THPT Chu Văn An | 16 |
| 51 | 05 | THPT Tiến Bộ | 17 |
| 51 | 05 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 18 |
| 51 | 08 | THPT Trần Văn Thành | 19 |
| 51 | 08 | THPT Châu Phú | 20 |
| 51 | 08 | THPT Thạnh Mỹ Tây | 21 |
| 51 | 08 | THPT Bình Mỹ | 22 |
| 51 | 08 | THPT Đoàn Kết | 23 |
| 51 | 06 | THPT Tịnh Biên | 24 |
| 51 | 06 | THPT Chi Lăng | 25 |
| 51 | 06 | THPT Xuân Tô | 26 |
| 51 | 07 | THPT Nguyễn Trung Trực | 27 |
| 51 | 07 | THPT Dân Tộc Nội Trú | 28 |
| 51 | 07 | THPT Ba Chúc | 29 |
| 51 | 09 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 30 |
| 51 | 09 | THPT Châu Văn Liêm | 31 |
| 51 | 09 | THPT Huỳnh Thị Hưởng | 32 |
| 51 | 09 | THPT Long Kiến | 33 |
| 51 | 09 | THPT Mỹ Hiệp | 34 |
| 51 | 10 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 37 |
| 51 | 10 | THPT Vĩnh Bình | 39 |
| 51 | 11 | THPT Nguyễn Văn Thoại | 40 |
| 51 | 11 | THPT Nguyễn Khuyến | 41 |
| 51 | 11 | THPT Vọng Thê | 44 |
| 51 | 01 | TH Y Tế | 45 |
| 51 | 05 | THPT Hoà Lạc | 46 |
| 51 | 09 | Mỹ Hội Đông | 47 |
| 51 | 11 | THPT Vĩnh Trạch | 48 |
| 51 | 09 | THPT Hòa Bình | 49 |
| 51 | 04 | THPT Châu Phong | 50 |
| 51 | 01 | THPT Bình Khánh | 51 |
| 51 | 05 | THPT Bình Thạnh Đông | 52 |
| 51 | 10 | THPT Cần Đăng | 53 |
| 51 | 02 | TT. GDTX Châu Đốc | 55 |
| 51 | 04 | TT. GDTX Tân Châu | 56 |
| 51 | 05 | TT.GDTX Phú Tân | 57 |
| 51 | 09 | TT. GDTX Chợ Mới | 58 |
| 51 | 09 | TT. GDTX Mỹ Luông | 59 |
| 51 | 11 | TT. GDTX Thoại Sơn | 60 |
| 51 | 08 | TT.GDTX Châu Phú | 61 |
| 51 | 03 | TT. GDTX An Phú | 62 |
| 51 | 10 | TT. GDTX Châu Thành | 63 |
| 51 | 06 | TT. GDTX Tịnh Biên | 64 |
| 51 | 07 | TT. GDTX Tri Tôn | 65 |
| 51 | 03 | THPT Vĩnh Lộc | 66 |
| 51 | 04 | THPT Nguyễn Quang Diêu | 67 |
| 51 | 01 | Năng khiếu thể thao | 68 |
| 51 | 01 | THPT Mỹ Hòa Hưng | 69 |
| 51 | 01 | CĐ Nghề An Giang | 05 |
| 51 | 01 | TC Nghề Kinh tế kỹ thuật Công Đoàn An Giang | 70 |
| 51 | 02 | TC Nghề Châu Đốc | 71 |
| 51 | 04 | TC Nghề Tân Châu | 72 |
| 51 | 07 | TC Nghề Dân tộc Nội trú An Giang | 73 |
| 51 | 01 | Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm | 74 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RIẠ-VŨNG TÀU
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 52 | 00 | TSTD Vũng Tàu | 00 |
| 52 | 01 | THPT Vũng Tàu | 01 |
| 52 | 01 | THPT Trần Nguyên Hãn | 02 |
| 52 | 01 | THPT Đinh Tiên Hoàng | 03 |
| 52 | 01 | THPT Chuyên Lê Quí Đôn | 04 |
| 52 | 04 | THPT Trần Văn Quan | 05 |
| 52 | 08 | THPT Võ Thị Sáu | 06 |
| 52 | 02 | THPT Châu Thành | 07 |
| 52 | 07 | THPT Nguyễn Du | 08 |
| 52 | 02 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 09 |
| 52 | 07 | THPT Nguyễn Trãi | 10 |
| 52 | 03 | THPT Xuyên Mộc | 11 |
| 52 | 05 | THPT Võ Thị Sáu ( C Đảo) | 12 |
| 52 | 01 | THPT Nguyễn Huệ | 13 |
| 52 | 06 | THPT Phú Mỹ | 14 |
| 52 | 03 | THPTBC Phước Bửu | 15 |
| 52 | 03 | THPT Hòa Bình | 16 |
| 52 | 01 | THPT DL Lê Hồng Phong | 17 |
| 52 | 04 | THPTBC Long Hải | 18 |
| 52 | 07 | THPT DTNT tỉnh | 19 |
| 52 | 07 | THPT Ngô Quyền | 20 |
| 52 | 03 | TTGDTX Xuyên Mộc | 21 |
| 52 | 06 | THPT Hắc Dịch | 22 |
| 52 | 06 | THPT Trần Hưng Đạo | 23 |
| 52 | 07 | THPT Trần Phú | 24 |
| 52 | 01 | BTVH Cấp 2-3 Nguyễn Thái Học | 25 |
| 52 | 02 | TTGDTX Bà Rịa | 26 |
| 52 | 04 | TTGDTX Long Điền | 27 |
| 52 | 06 | TTGDTX Tân Thành | 28 |
| 52 | 07 | TTGDTX Châu Đức | 29 |
| 52 | 01 | TTGDTX-HN Vũng Tàu | 30 |
| 52 | 02 | TT Hướng nghiệp dạy nghề Bà Rịa | 31 |
| 52 | 07 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 32 |
| 52 | 08 | Trung tâm GDTX, Huyện Đất Đỏ | 34 |
| 52 | 03 | THPT Hoà Hội | 35 |
| 52 | 04 | THPT Trần Quang Khải | 36 |
| 52 | 08 | THPT Dương Bạch Mai | 37 |
| 52 | 05 | TT GDTX và hướng nghiệp huyện Côn Đảo | 38 |
| 52 | 02 | THPT Bà Rịa | 39 |
| 52 | 01 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 40 |
| 52 | 01 | THCS & THPT Song ngữ | 41 |
| 52 | 01 | CĐ nghề Dầu khí | 42 |
| 52 | 01 | CĐ nghề Du lịch Vũng Tàu | 43 |
| 52 | 08 | CĐ nghề tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu | 44 |
| 52 | 01 | TC nghề Giao thông vận tải | 45 |
| 52 | 06 | TC nghề quốc tế Hồng Lam | 46 |
| 52 | 01 | TC nghề Kinh tế kỹ thuật Công đoàn Bà Rịa- Vũng Tàu | 47 |
| 52 | 01 | TC Công nghệ thông tin TM. COMPUTER | 48 |
| 52 | 03 | Trường THPT Bưng Riềng | 49 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TIỀN GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 53 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 00 |
| 53 | 03 | THPT Cái Bè | 01 |
| 53 | 03 | THPT Phạm Thành Trung | 02 |
| 53 | 03 | THPT Thiên Hộ Dương | 03 |
| 53 | 03 | THPT Huỳnh Văn Sâm | 04 |
| 53 | 03 | THPT Lê Thanh Hiền | 05 |
| 53 | 04 | THPT Đốc Binh Kiều | 06 |
| 53 | 04 | THPT Lưu Tấn Phát | 07 |
| 53 | 04 | THPT Mỹ Phước Tây | 08 |
| 53 | 04 | THPT Tứ Kiệt | 09 |
| 53 | 05 | THPT Tân Hiệp | 10 |
| 53 | 05 | THPT Vĩnh Kim | 11 |
| 53 | 05 | THPT Dưỡng Điềm | 12 |
| 53 | 05 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 13 |
| 53 | 05 | THPT Rạch Gầm-Xoài Mút | 14 |
| 53 | 01 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 15 |
| 53 | 01 | THPT Chuyên | 16 |
| 53 | 01 | THPT Trần Hưng Đạo | 17 |
| 53 | 01 | THPT ấp Bắc | 18 |
| 53 | 06 | THPT Chợ Gạo | 19 |
| 53 | 06 | THPT Thủ Khoa Huân | 20 |
| 53 | 06 | THPT Trần Văn Hoài | 21 |
| 53 | 07 | THPT Vĩnh Bình | 22 |
| 53 | 07 | THPT Long Bình | 23 |
| 53 | 07 | THPT Nguyễn Văn Thìn | 24 |
| 53 | 02 | THPT Trương Định | 25 |
| 53 | 02 | THPT Gò Công | 26 |
| 53 | 08 | THPT Nguyễn Văn Côn | 27 |
| 53 | 08 | THPT Gò Công Đông | 28 |
| 53 | 09 | THPT Tân Phước | 29 |
| 53 | 09 | THPT Nguyễn Văn Tiếp | 30 |
| 53 | 04 | THPT Phan Việt Thống | 31 |
| 53 | 02 | THPT Bình Đông | 32 |
| 53 | 06 | THPT Bình Phục Nhứt | 33 |
| 53 | 10 | THPT Phú Thạnh | 34 |
| 53 | 01 | THPT NK Thể dục thể thao | 35 |
| 53 | 01 | Trung t©m GDTX Mỹ Tho | 36 |
| 53 | 02 | Trường TC Bách Khoa Gò Công | 37 |
| 53 | 03 | Trường TC Kỹ thuật nghiệp vụ Cái Bè | 38 |
| 53 | 04 | Trường TC Kinh tế - Công nghệ Cai Lậy | 39 |
| 53 | 05 | Trung tâm GDTX-HN Châu Thành | 40 |
| 53 | 06 | Trung tâm GDTX-HN Chợ Gạo | 41 |
| 53 | 07 | Trung tâm GDTX-HN Gò Công Tây | 42 |
| 53 | 08 | Trung tâm GDTX-HN Gò Công Đông | 43 |
| 53 | 09 | Trung tâm GDTX-HN Tân Phước | 44 |
| 53 | 01 | THPT Phước Thạnh | 45 |
| 53 | 01 | Trường Văn hóa 2 Bộ Công An | 46 |
| 53 | 01 | Trường Cao đẳng Nghề Tiền Giang | 47 |
| 53 | 01 | Trường Trung cấp KT-KT Tiền Giang | 48 |
| 53 | 01 | Trung tâm BDKT Tiền Giang | 49 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH KIÊN GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 54 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang | 00 | |
| 54 | 01 | THPT Nguyễn Trung Trực | 01 |
| 54 | 01 | THPT Huỳnh Mẫn Đạt | 02 |
| 54 | 01 | THPT Nguyễn Hùng Sơn | 03 |
| 54 | 01 | THPT ISCHOOL Rạch Giá | 04 |
| 54 | 01 | Trung tâm KTTH HN Tỉnh | 05 |
| 54 | 02 | THPT Thị Xã Hà Tiên | 06 |
| 54 | 03 | THPT Kiên Lương | 07 |
| 54 | 04 | THPT Hòn Đất | 08 |
| 54 | 05 | THPT Tân Hiệp | 09 |
| 54 | 05 | THPT BC Tân Hiệp | 10 |
| 54 | 05 | THPT Thạnh Đông | 11 |
| 54 | 06 | THPT Châu Thành | 12 |
| 54 | 01 | THPT Dân Tộc Nội Trú Tỉnh | 13 |
| 54 | 07 | THPT Giồng Riềng | 14 |
| 54 | 08 | THPT Gò Quao | 15 |
| 54 | 09 | THPT An Biên | 16 |
| 54 | 10 | THPT An Minh | 17 |
| 54 | 11 | THPT Vĩnh Thuận | 18 |
| 54 | 12 | THPT Phú Quốc | 19 |
| 54 | 12 | THPT An Thới | 20 |
| 54 | 13 | THPT Kiên Hải | 21 |
| 54 | 01 | Trung tâm Giáo dục Thường xuyên tỉnh | 22 |
| 54 | 01 | Phòng GD Thành phố Rạch Giá | 24 |
| 54 | 02 | Phòng GD Thị Xã Hà Tiên | 25 |
| 54 | 03 | Phòng GD Huyện Kiên Lương | 26 |
| 54 | 04 | Phòng GD Huyện Hòn Đất | 27 |
| 54 | 05 | Phòng GD Huyện Tân Hiệp | 28 |
| 54 | 06 | Phòng GD Huyện Châu Thành | 29 |
| 54 | 07 | Phòng GD Huyện Giồng Riềng | 30 |
| 54 | 08 | Phòng GD Huyện Gò Quao | 31 |
| 54 | 09 | Phòng GD Huyện An Biên | 32 |
| 54 | 10 | Phòng GD Huyện An Minh | 33 |
| 54 | 11 | Phòng GD Huyện Vĩnh Thuận | 34 |
| 54 | 12 | Phòng GD Huyện Phú Quốc | 35 |
| 54 | 13 | Phòng GD Huyện Kiên Hải | 36 |
| 54 | 04 | THPT Sóc Sơn | 38 |
| 54 | 07 | THPT Hòa Thuận | 39 |
| 54 | 07 | THPT Long Thạnh | 40 |
| 54 | 01 | THPT Tư thục Phó Cơ Điều | 41 |
| 54 | 09 | THPT Đông Thái | 42 |
| 54 | 15 | THPT Thoại Ngọc Hầu | 43 |
| 54 | 04 | THPT Bình Sơn | 44 |
| 54 | 05 | THPT Cây Dương | 45 |
| 54 | 07 | THPT Thạnh Lộc | 46 |
| 54 | 14 | THPT U Minh Thượng | 47 |
| 54 | 10 | THPT Nguyễn Văn Xiện | 48 |
| 54 | 11 | THPT Vĩnh Bình Bắc | 49 |
| 54 | 01 | THPT Ngô Sỹ Liên | 50 |
| 54 | 04 | THPT Phan Thị Ràng | 51 |
| 54 | 07 | THPT Hoà Hưng | 52 |
| 54 | 08 | THPT Định An | 53 |
| 54 | 08 | THPT Vĩnh Thắng | 54 |
| 54 | 10 | THPT Vân Khánh | 55 |
| 54 | 06 | THPT Mong Thọ | 56 |
| 54 | 09 | THPT Nam Yên | 57 |
| 54 | 07 | THPT Bàn Tân Định | 58 |
| 54 | 08 | THPT Vĩnh Hoà Hưng Bắc | 59 |
| 54 | 14 | Phòng Giáo dục - Đào tạo U Minh Thượng | 60 |
| 54 | 04 | THPT Nguyễn Hùng Hiệp | 61 |
| 54 | 08 | THPT Thới Quản | 62 |
| 54 | 14 | THPT Minh Thuận | 63 |
| 54 | 13 | THPT Lại Sơn | 64 |
| 54 | 05 | THPT Thạnh Tây | 65 |
| 54 | 03 | THPT Ba Hòn | 66 |
| 54 | 04 | THPT Nam Thái Sơn | 67 |
| 54 | 14 | THPT Vĩnh Hoà | 68 |
| 54 | 15 | Phòng Giáo dục - Đào tạo Giang Thành | 69 |
| 54 | 01 | CĐ Nghề tỉnh Kiên Giang | 70 |
| 54 | 12 | THPT Dương Đông | 71 |
| 54 | 13 | THCS An Sơn | 72 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 55 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo TP.Cần Thơ | 00 |
| 55 | 01 | Thí sinh tự do Cần Thơ | 01 |
| 55 | 01 | THPT Châu Văn Liêm | 02 |
| 55 | 01 | THPT Nguyễn Việt Hồng | 03 |
| 55 | 01 | THPT Phan Ngọc Hiển | 04 |
| 55 | 01 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 06 |
| 55 | 01 | THPT Thái Bình Dương | 07 |
| 55 | 01 | TT GDTX Ninh Kiều | 08 |
| 55 | 01 | TT Ngoại ngữ - Tin học TP.Cần Thơ | 09 |
| 55 | 01 | Trung tâm GDTX-KTTH-Hướng nghiệp CT | 10 |
| 55 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Ninh Kiều | 11 |
| 55 | 02 | THPT Bùi Hữu Nghĩa | 12 |
| 55 | 02 | THPT Chuyên Lý Tự Trọng | 13 |
| 55 | 02 | THPT Trà Nóc | 14 |
| 55 | 03 | THPT Trần Đại Nghĩa | 15 |
| 55 | 02 | TT GDTX Bình Thủy | 16 |
| 55 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Bình Thuỷ | 17 |
| 55 | 03 | THPT Nguyễn Việt Dũng | 18 |
| 55 | 03 | TT GDTX Cái Răng | 19 |
| 55 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Cái Răng | 20 |
| 55 | 04 | THPT Lưu Hữu Phước | 21 |
| 55 | 04 | THPT Thới Long | 22 |
| 55 | 04 | THPT Kỹ thuật Trần Ngọc Hoằng | 23 |
| 55 | 04 | Phổ thông Dân tộc Nội trú | 24 |
| 55 | 04 | THPT Lương Định Của | 25 |
| 55 | 04 | TT GDTX Ô Môn | 26 |
| 55 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Ô Môn | 27 |
| 55 | 05 | THPT Phan Văn Trị | 28 |
| 55 | 05 | TT GDTX Phong Điền | 29 |
| 55 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Phong Điền | 30 |
| 55 | 09 | THPT Thới Lai | 31 |
| 55 | 06 | THPT Hà Huy Giáp | 32 |
| 55 | 09 | TTGDTX Thới Lai | 33 |
| 55 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Cờ Đỏ | 34 |
| 55 | 07 | THPT Thạnh An | 35 |
| 55 | 07 | TT GDTX Vĩnh Thạnh | 37 |
| 55 | 07 | Phũng GD và Đào tạo H.Vĩnh Thạnh | 38 |
| 55 | 08 | THPT Thốt Nốt | 39 |
| 55 | 06 | THPT Trung An | 40 |
| 55 | 08 | THPT Thuận Hưng | 41 |
| 55 | 08 | TT GDTX Thốt Nốt | 42 |
| 55 | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Q.Thốt Nốt | 43 |
| 55 | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo H.Thới Lai | 44 |
| 55 | 07 | THPT Vĩnh Thạnh | 45 |
| 55 | 01 | Trường trung cấp Bách Nghệ Cần Thơ | 46 |
| 55 | 01 | Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật CT | 47 |
| 55 | 01 | Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật Nam Trường Sơn CT | 48 |
| 55 | 01 | Trường TC Kinh tế - Kỹ thuật - Nghiệp vụ CT | 49 |
| 55 | 02 | CĐ Nghề Cần Thơ | 50 |
| 55 | 01 | CĐ Nghề Việt Mỹ, Phân hiệu CT | 51 |
| 55 | 01 | CĐ Nghề ISPACE, Phân hiệu CT | 52 |
| 55 | 01 | TC Nghề Cần Thơ | 53 |
| 55 | 01 | TC Nghề số 9, cơ sở 2 CT | 54 |
| 55 | 03 | TC Nghề Đông Dương | 55 |
| 55 | 09 | TC Nghề Thới Lai | 56 |
| 55 | 06 | TTGDTX Cờ Đỏ | 57 |
| 55 | 05 | THPT Giai Xuân | 58 |
| 55 | 09 | THCS và THPT Trường Xuân | 59 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẾN TRE
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 56 | 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 00 |
| 56 | 01 | Phòng Giáo dục - Đào tạo Thành phố | 01 |
| 56 | 01 | THPT Nguyễn Đình Chiểu | 02 |
| 56 | 02 | Phòng Giáo dục Châu Thành | 03 |
| 56 | 02 | THPT Trần Văn Ơn | 04 |
| 56 | 02 | THPT Diệp Minh Châu | 05 |
| 56 | 03 | Phòng Giáo dục Chợ Lách | 06 |
| 56 | 03 | THPT Trần Văn Kiết | 07 |
| 56 | 03 | THPT Trương Vĩnh Ký | 08 |
| 56 | 04 | Phòng Giáo dục Mỏ Cày bắc | 09 |
| 56 | 09 | THPT Cheguevara | 10 |
| 56 | 09 | THPT Ca Văn Thỉnh | 11 |
| 56 | 05 | Phòng Giáo dục Giồng Trôm | 13 |
| 56 | 05 | THPT Phan Văn Trị | 14 |
| 56 | 05 | THPT Nguyễn Ngọc Thăng | 15 |
| 56 | 06 | Phòng Giáo dục Bình Đại | 16 |
| 56 | 06 | THPT Lê Hoàng Chiếu | 17 |
| 56 | 06 | THPT Huỳnh Tấn Phát | 18 |
| 56 | 07 | Phòng Giáo dục Ba Tri | 19 |
| 56 | 07 | THPT Phan Thanh Giản | 20 |
| 56 | 08 | Phòng Giáo dục Thạnh Phú | 21 |
| 56 | 08 | THPT Lê Hoài Đôn | 22 |
| 56 | 04 | THPT Ngô Văn Cấn | 24 |
| 56 | 06 | THPT Lê Quý Đôn | 25 |
| 56 | 01 | THPT chuyên Bến Tre | 30 |
| 56 | 07 | THPT Tán Kế | 38 |
| 56 | 01 | THPT Võ Trường Toản | 40 |
| 56 | 09 | THPT Quản Trọng Hoàng | 42 |
| 56 | 08 | THPT Trần Trường Sinh | 43 |
| 56 | 08 | THPT Đoàn Thị Điểm | 44 |
| 56 | 09 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 46 |
| 56 | 07 | THPT Sương Nguyệt Anh | 47 |
| 56 | 04 | THPT Lê Anh Xuân | 48 |
| 56 | 02 | THPT Mạc Đỉnh Chi | 49 |
| 56 | 01 | THPT Hermann Gmeiner | 50 |
| 56 | 05 | THPT Nguyễn Thị Định | 61 |
| 56 | 05 | THPT Nguyễn Trãi | 63 |
| 56 | 07 | THPT Phan Ngọc Tòng | 64 |
| 56 | 09 | Phòng Giáo dục Mỏ Cày nam | 65 |
| 56 | 01 | THPT Lạc Long Quân | 66 |
| 56 | 02 | THPT Nguyễn Huệ | 67 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH VĨNH LONG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 57 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long | 00 |
| 57 | 01 | THPT Lưu Văn Liệt | 01 |
| 57 | 01 | THPT Nguyễn Thông | 02 |
| 57 | 01 | THPT Vĩnh Long | 03 |
| 57 | 02 | THPT Phạm Hùng | 04 |
| 57 | 03 | THPT Mang Thít | 05 |
| 57 | 03 | THPT Nguyễn Văn Thiệt | 06 |
| 57 | 07 | THPT Võ Văn Kiệt | 07 |
| 57 | 07 | THPT Hiếu Phụng | 08 |
| 57 | 04 | THPT Bình Minh | 09 |
| 57 | 08 | THPT Tân Quới | 10 |
| 57 | 05 | THPT Trần Đại Nghĩa | 11 |
| 57 | 05 | THPT Long Phú | 12 |
| 57 | 06 | THPT Trà Ôn | 13 |
| 57 | 06 | THPT Hựu Thành | 14 |
| 57 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | 15 |
| 57 | 01 | Bổ Túc Văn Hoá Tại chức | 16 |
| 57 | 02 | THPT BC Long Hồ | 17 |
| 57 | 05 | THPT Tam Bình | 18 |
| 57 | 06 | THPT Lê Thanh Mừng | 19 |
| 57 | 06 | THPT Vĩnh Xuân | 20 |
| 57 | 04 | THPT Hoàng Thái Hiếu | 21 |
| 57 | 07 | THPT Nguyễn Hiếu Tự | 22 |
| 57 | 03 | THPT Mỹ Phước | 23 |
| 57 | 01 | THPT Trưng Vương | 24 |
| 57 | 08 | THPT Tân Lược | 25 |
| 57 | 05 | PT. Dân Tộc Nội trú | 26 |
| 57 | 05 | THPT Phú Thịnh | 27 |
| 57 | 05 | THPT Phan Văn Hòa | 28 |
| 57 | 02 | THPT Phú Quới | 29 |
| 57 | 06 | THPT Hoà Bình | 30 |
| 57 | 07 | THPT Hiếu Nhơn | 31 |
| 57 | 01 | TT.GDTX TP.Vĩnh Long | 32 |
| 57 | 02 | TT.GDTX Huyện Long Hồ | 33 |
| 57 | 03 | TT.GDTX Huyện Mang Thit | 34 |
| 57 | 04 | TT.GDTX Huyện Bình Minh | 35 |
| 57 | 05 | TT.GDTX Huyện Tam Bình | 36 |
| 57 | 06 | TT.GDTX Huyện Trà Ôn | 37 |
| 57 | 07 | TT.GDTX Huyện Vũng Liêm | 38 |
| 57 | 08 | THPT Mỹ Thuận | 39 |
| 57 | 08 | TT.GDTX Huyện Bình Tân | 40 |
| 57 | 02 | THPT Hòa Ninh | 41 |
| 57 | 01 | Trường năng khiếu TDTT | 42 |
| 57 | 02 | Trường TC nghề Vĩnh Long | 43 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TRÀ VINH
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 58 | Sở Giáo Dục & Đào Tạo tỉnh Trà Vinh | 00 | |
| 58 | 01 | THPT Phạm Thái Bường | 01 |
| 58 | 02 | THPT Nguyễn Đáng | 02 |
| 58 | 02 | THPT Nguyễn Văn Hai | 03 |
| 58 | 03 | THPT Cầu Kè | 04 |
| 58 | 04 | THPT Tiểu Cần | 05 |
| 58 | 05 | THPT Vũ Đình Liệu | 06 |
| 58 | 06 | THPT Trà Cú | 07 |
| 58 | 06 | THPT Đại An | 08 |
| 58 | 07 | THPT Dương Quang Đông | 09 |
| 58 | 08 | THPT Duyên Hải | 10 |
| 58 | 01 | phổ thông Dân Tộc Nôi Trú THPT tỉnh Trà Vinh | 11 |
| 58 | 01 | THPT Chuyên | 12 |
| 58 | 02 | Trung Tâm GDTX –HNDN huyện Càng Long | 13 |
| 58 | 02 | THPT Hồ Thị Nhâm | 14 |
| 58 | 02 | THPT Tân An | 15 |
| 58 | 01 | Trung Tâm GDTX –HNDN Thành Phố Trà Vinh | 16 |
| 58 | 01 | THPT Thành Phố Trà Vinh | 17 |
| 58 | 06 | THPT Long Hiệp | 18 |
| 58 | 04 | THPT Cầu Quan | 19 |
| 58 | 02 | THPT Bùi Hiếu Nghĩa | 20 |
| 58 | 05 | THPT Hòa Minh | 21 |
| 58 | 07 | THPT Cầu Ngang A | 22 |
| 58 | 07 | THPT Cầu Ngang B | 23 |
| 58 | 06 | THPT Hàm Giang | 24 |
| 58 | 03 | THPT Phong Phú | 25 |
| 58 | 06 | THPT Tập Sơn | 26 |
| 58 | 05 | Trung Tâm GDTX- HNDN huyện Châu Thành | 27 |
| 58 | 04 | Trung Tâm GDTX- HNDN huyện Tiểu Cần | 28 |
| 58 | 08 | THPT Long Khánh | 29 |
| 58 | 05 | THPT Hòa Lợi | 30 |
| 58 | 04 | THPT Hiếu Tử | 31 |
| 58 | 07 | THPT Nhị | 32 |
| 58 | 06 | THPT Đôn Châu | 33 |
| 58 | 08 | THPT Long Hữu | 34 |
| 58 | 03 | THPT Tam Ngãi | 35 |
| 58 | 03 | Trung Tâm GDTX- HNDN huyện Cầu Kè | 36 |
| 58 | 07 | Trung Tâm GDTX –HNDN Cầu Ngang | 37 |
| 58 | 06 | Trung Tâm GDTX –HNDN Trà Cú | 38 |
| 58 | 01 | TC nghề Trà Vinh | 39 |
| 58 | Vãng Lai Trà Vinh | G8 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SÓC TRĂNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 59 | 01 | Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Sóc Trăng | 01 |
| 59 | 01 | THPT Hoàng Diệu | 02 |
| 59 | 01 | THPT Chuyên Nguyễn Thị Minh Khai | 03 |
| 59 | 01 | THPT Lê Lợi | 04 |
| 59 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh Sóc Trăng | 05 |
| 59 | 01 | THPT DTNT Huỳnh Cương | 06 |
| 59 | 01 | Trung cấp Paly Nam Bộ | 07 |
| 59 | 02 | THPT Kế Sách | 08 |
| 59 | 02 | THPT An Lạc Thôn | 09 |
| 59 | 02 | THPT Phan Văn Hùng | 10 |
| 59 | 03 | THPT Mỹ Hương | 11 |
| 59 | 10 | THPT Phú Tâm | 12 |
| 59 | 04 | THPT Mỹ Xuyên | 13 |
| 59 | 04 | THPT Văn Ngọc Chính | 14 |
| 59 | 06 | THPT Lương Định Của | 15 |
| 59 | 11 | THPT Lịch Hội Thượng | 16 |
| 59 | 06 | THPT Đại Ngãi | 17 |
| 59 | 05 | THPT Trần Văn Bảy | 18 |
| 59 | 09 | THPT Mai Thanh Thế | 19 |
| 59 | 07 | THPT Nguyễn Khuyến | 20 |
| 59 | 03 | THPT Huỳnh Hữu Nghĩa | 21 |
| 59 | 08 | THPT Đoàn Văn Tố | 22 |
| 59 | 04 | THPT Ngọc Tố | 23 |
| 59 | 10 | THPT Thuận Hòa | 24 |
| 59 | 02 | THPT Thiều Văn Chỏi | 25 |
| 59 | 09 | THPT Lê Văn Tám | 26 |
| 59 | 10 | THPT An Ninh | 27 |
| 59 | 07 | THPT Vĩnh Hải | 28 |
| 59 | 08 | THPT An Thạnh 3 | 29 |
| 59 | 05 | Trung tâm Nghề và GDTX huyện Thạnh trị | 30 |
| 59 | 03 | Trung tâm Nghề và GDTX huyện Mỹ Tú | 31 |
| 59 | 02 | Trung tâm Nghề và GDTX huyện Kế Sách | 32 |
| 59 | 04 | THPT Hòa Tú | 33 |
| 59 | 07 | Trung tâm GDTX TX Vĩnh Châu | 34 |
| 59 | 10 | Trung tâm Nghề và GDTX huyện Châu Thành | 35 |
| 59 | 01 | THCS&THPT Lê Hồng Phong | 36 |
| 59 | 03 | THCS&THPT Mỹ Thuận | 37 |
| 59 | 05 | THCS&THPT Thạnh Tân | 38 |
| 59 | 01 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố Sóc Trăng | 40 |
| 59 | 02 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kế Sách | 41 |
| 59 | 03 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Tú | 42 |
| 59 | 04 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mỹ Xuyên | 43 |
| 59 | 05 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạnh Trị | 44 |
| 59 | 06 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Phú | 45 |
| 59 | 07 | Phòng Giáo dục và Đào tạo TX Vĩnh Châu | 46 |
| 59 | 08 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cù Lao Dung | 47 |
| 59 | 09 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ngã Năm | 48 |
| 59 | 10 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Châu Thành | 49 |
| 59 | 11 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trần Đề | 50 |
| 59 | 01 | CĐ nghề Sóc Trăng | 39 |
| 59 | 05 | THCS&THPT Hưng Lợi | 51 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BẠC LIÊU
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 60 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bạc Liêu | 01 | |
| 60 | 01 | THPT Bạc Liêu | 02 |
| 60 | 07 | THPT Lê Thị Riêng | 03 |
| 60 | 01 | THPT Phan Ngọc Hiển | 08 |
| 60 | 01 | THPT Chuyên Bạc Liêu | 09 |
| 60 | 01 | Trung tâm GDTX tỉnh Bạc Liêu | 10 |
| 60 | 01 | THPT Hiệp Thành | 21 |
| 60 | 01 | Phòng GD&ĐT thành phố Bạc Liêu | 22 |
| 60 | 02 | THPT Lê Văn Đẩu | 04 |
| 60 | 07 | THPT Dân tộc nội trú | 11 |
| 60 | 02 | Trung tâm GDTX Vĩnh Lợi | 17 |
| 60 | 02 | THPT Vĩnh Hưng | 20 |
| 60 | 02 | Phòng GD&ĐT huyện Vĩnh Lợi | 23 |
| 60 | 03 | THPT Ngan Dừa | 07 |
| 60 | 03 | THPT Ninh Quới | 30 |
| 60 | 03 | Trung tâm GDTX Hồng Dân | 19 |
| 60 | 03 | Phòng GD-ĐT huyện Hồng Dân | 24 |
| 60 | 04 | THPT Giá Rai | 05 |
| 60 | 04 | THPT Nguyễn Trung Trực | 13 |
| 60 | 04 | Trung tâm GDTX Giá Rai | 16 |
| 60 | 04 | Phòng GD&ĐT Giá Rai | 25 |
| 60 | 05 | THPT Phước Long | 06 |
| 60 | 05 | THPT Trần Văn Bảy | 12 |
| 60 | 05 | Trung tâm GDTX huyện Phước Long | 15 |
| 60 | 05 | Phòng GD-ĐT Phước Long | 26 |
| 60 | 06 | THPT Điền Hải | 14 |
| 60 | 06 | Trung tâm GDTX Đông Hải | 18 |
| 60 | 06 | Phòng GD&ĐT huyện Đông Hải | 27 |
| 60 | 06 | THPT Gành Hào | 29 |
| 60 | 06 | THPT Định Thành | 28 |
| 60 | 03 | THPT Ninh Thạnh Lợi | 31 |
| 60 | 07 | Phòng GD&ĐT huyện Hòa Bình | 32 |
| 60 | 07 | TTGDTX huyện Hòa Bình | 33 |
| 60 | 01 | Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | 34 |
| 60 | 01 | TC Văn hóa - Nghệ thuật Bạc Liêu | 35 |
| 60 | 01 | CĐ Y tế Bạc Liêu | 37 |
| 60 | 01 | Cao đẳng Nghề Bạc Liêu | 36 |
| 60 | 01 | TC nghề Bạc Liêu | 38 |
| 60 | 07 | Trường THCS&THPT Trần Văn Lắm | 39 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH CÀ MAU
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 61 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau | 01 |
| 61 | 01 | THPT Hồ Thị Kỷ | 02 |
| 61 | 01 | THPT Tắc Vân | 03 |
| 61 | 02 | THPT Thới Bình | 04 |
| 61 | 02 | THPT Lê Công Nhân | 05 |
| 61 | 03 | THPT U Minh | 06 |
| 61 | 04 | THPT Trần Văn Thời | 07 |
| 61 | 04 | THPT Huỳnh Phi Hùng | 08 |
| 61 | 06 | THPT Đầm Dơi | 09 |
| 61 | 06 | THPT Thái Thanh Hoà | 10 |
| 61 | 05 | THPT Cái Nước | 11 |
| 61 | 05 | THPT Nguyễn Mai | 12 |
| 61 | 09 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 13 |
| 61 | 08 | THPT Phan Ngọc Hiển | 14 |
| 61 | 01 | THPT Cà Mau | 15 |
| 61 | 01 | THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển | 16 |
| 61 | 01 | TTGDTX Thành phố Cà Mau | 17 |
| 61 | 04 | THPT Khánh Hưng | 18 |
| 61 | 01 | PT Dân tộc nội trú | 19 |
| 61 | 01 | THPT Nguyễn Việt Khái | 20 |
| 61 | 04 | THPT Sông Đốc | 21 |
| 61 | 02 | TTGDTX Thới Bình | 22 |
| 61 | 03 | TTGDTX U Minh | 23 |
| 61 | 04 | TTGDTX Trần Văn Thời | 24 |
| 61 | 05 | TTGDTX Cái Nước | 25 |
| 61 | 06 | TTGDTX Đầm Dơi | 26 |
| 61 | 08 | TTGDTX Năm Căn | 27 |
| 61 | 02 | THPT Nguyễn Văn Nguyễn | 28 |
| 61 | 05 | THPT Phú Hưng | 29 |
| 61 | 01 | Phổ thông Hermann Gmeiner | 30 |
| 61 | 03 | THPT Khánh Lâm | 31 |
| 61 | 07 | Trung tâm GDTX Ngọc Hiển | 32 |
| 61 | 09 | Trung tâm GDTX Phú Tân | 33 |
| 61 | 06 | THPT Tân Đức | 34 |
| 61 | 07 | THPT Viên An | 35 |
| 61 | 09 | THPT Phú Tân | 36 |
| 61 | 01 | THPT Chu Văn An | 37 |
| 61 | 07 | THPT Ngäc HiÓn | 38 |
| 61 | 04 | THPT Vâ ThÞ Hång | 39 |
| 61 | 01 | THPT Khánh An | 40 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 62 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên | 00 | |
| 62 | 01 | THPT thành phố Điện Biên Phủ | 01 |
| 62 | 01 | THPT Chuyên Lê Quí Đôn | 02 |
| 62 | 01 | THPT Phan Đình Giót | 03 |
| 62 | 01 | THPT DT Nội Trú Tỉnh | 04 |
| 62 | 01 | Trung Tâm GDTX Tỉnh | 05 |
| 62 | 01 | Phòng GD&ĐT TP Điện Biên Phủ | 06 |
| 62 | 02 | THPT TX Mường Lay | 07 |
| 62 | 02 | Phòng GD&ĐT TX Mường Lay | 08 |
| 62 | 03 | THPT Huyện Điện Biên | 09 |
| 62 | 03 | THPT Thanh Chăn | 10 |
| 62 | 03 | Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên | 11 |
| 62 | 04 | THPT Tuần Giáo | 12 |
| 62 | 09 | THPT Mường Ảng | 13 |
| 62 | 04 | Phòng GD&ĐT huyện Tuần Giáo | 14 |
| 62 | 05 | THPT Mường Chà | 15 |
| 62 | 05 | Phòng GD&ĐT huyện Mường Chà | 16 |
| 62 | 06 | THPT Tủa Chùa | 17 |
| 62 | 06 | Phòng GD&ĐT huyện Tủa Chùa | 18 |
| 62 | 07 | THPT Trần Can | 19 |
| 62 | 07 | Phòng GD&ĐT huyện Điện Biên Đông | 20 |
| 62 | 08 | Phòng GD&ĐT huyện Mường Nhé | 21 |
| 62 | 03 | THPT Mường Nhà | 22 |
| 62 | 07 | THPT Mường Luân | 23 |
| 62 | 03 | THPT Nà Tấu | 24 |
| 62 | 09 | THPT Búng Lao | 25 |
| 62 | 07 | Trung tâm GDTX huyện Điện Biên Đông | 26 |
| 62 | 03 | Trung tâm GDTX huyện Điện Biên | 27 |
| 62 | 05 | Trung tâm GDTX huyện Mường Chà | 28 |
| 62 | 06 | Trung tâm GDTX huyện Tủa Chùa | 29 |
| 62 | 04 | Trung tâm GDTX huyện Tuần Giáo | 30 |
| 62 | 08 | THPT Huyện Mường Nhé | 31 |
| 62 | 09 | Phòng GD&ĐT Huyện Mường Ảng | 32 |
| 62 | 04 | THPT Mùn Chung | 33 |
| 62 | 09 | Trung tâm GDTX Mường Ảng | 34 |
| 62 | 08 | THPT Chà Cang | 35 |
| 62 | 06 | THPT Tả Sìn Thàng | 36 |
| 62 | 08 | Trung tâm GDTX Huyện Mường Nhé | 37 |
| 62 | 01 | Trường Dạy nghề Tỉnh Điện Biên | 38 |
| 62 | 03 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Điện Biên | 39 |
| 62 | 04 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Tuần Giáo | 40 |
| 62 | 06 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Tủa Chùa | 41 |
| 62 | 09 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Ảng | 42 |
| 62 | 08 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Nhé | 43 |
| 62 | 07 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Điện Biên Đông | 44 |
| 62 | 05 | Trường Phổ thông DTNT THPT huyện Mường Chà | 45 |
| 62 | 03 | Trường THPT Thanh Nưa | 46 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 63 | 01 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đăk Nông | 00 |
| 63 | 01 | THPT Chu Văn An | 01 |
| 63 | 01 | THPT Dân tộc nội trú tỉnh | 02 |
| 63 | 02 | THPT Phạm Văn Đồng | 03 |
| 63 | 02 | THPT Nguyễn Tất Thành | 04 |
| 63 | 05 | THPT Đăk Song | 05 |
| 63 | 03 | THPT Đăk Mil | 06 |
| 63 | 03 | THPT Trần Hưng Đạo | 07 |
| 63 | 04 | THPT Phan Chu Trinh | 08 |
| 63 | 06 | THPT Krông Nô | 09 |
| 63 | 02 | Trung tâm GDTX Dăk Rlấp | 10 |
| 63 | 03 | Trung tâm GDTX Đăk Mil | 11 |
| 63 | 06 | Trung tâm GDTX Krông Nô | 12 |
| 63 | 04 | Trung tâm GDTX Cư Jút | 13 |
| 63 | 04 | THPT Phan Bội Châu | 14 |
| 63 | 03 | THPT Quang Trung | 15 |
| 63 | 06 | THPT Hùng Vương | 16 |
| 63 | 02 | THPT Chinh | 17 |
| 63 | 07 | THPT Lê Quý Đôn | 18 |
| 63 | 04 | THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 19 |
| 63 | 05 | Trung tâm GDTX Đăk Song | 20 |
| 63 | 06 | THPT Trần Phú | 21 |
| 63 | 01 | THPT Gia Nghĩa | 22 |
| 63 | 07 | THPT Đăk Glong | 23 |
| 63 | 07 | Trung tâm GDTX tỉnh Đăk Nông | 24 |
| 63 | 05 | THPT Phan Đình Phùng | 25 |
| 63 | 04 | THPT Đào Duy Từ | 26 |
| 63 | 03 | THPT Nguyễn Du | 27 |
| 63 | 01 | TC Nghề Đăk Nông | 28 |
- MÃ ĐƠN VỊ ĐĂNG KÝ DỰ THI CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH HẬU GIANG
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| 64 | 01 | Sở GD và ĐT Hậu Giang | 01 |
| 64 | 01 | THPT Vị Thanh | 02 |
| 64 | 02 | THPT Vị Thủy | 04 |
| 64 | 03 | THPT Long Mỹ | 05 |
| 64 | 03 | THPT Tây Đô | 06 |
| 64 | 04 | THPT Lương Thế Vinh | 09 |
| 64 | 04 | THPT Cây Dương | 10 |
| 64 | 07 | THPT Nguyễn Minh Quang | 11 |
| 64 | 05 | THPT Ngã Sáu | 12 |
| 64 | 06 | THPT Tầm Vu 1 | 13 |
| 64 | 06 | THPT Tầm Vu 2 | 14 |
| 64 | 06 | THPT Tầm Vu 3 | 15 |
| 64 | 04 | THPT Tân Long | 17 |
| 64 | 01 | Phòng Giáo dục thành phố Vị Thanh | 18 |
| 64 | 02 | Phòng Giáo dục Huyện Vị Thủy | 19 |
| 64 | 03 | Phòng Giáo dục Huyện Long Mỹ | 20 |
| 64 | 04 | Phòng Giáo dục Huyện Phụng Hiệp | 21 |
| 64 | 05 | Phòng Giáo dục Huyện Châu Thành | 22 |
| 64 | 06 | Phòng Giáo dục Huyện Châu Thành A | 23 |
| 64 | 07 | Phòng Giáo dục Thị xã Ngã Bảy | 24 |
| 64 | 03 | Phổ thông Dân tộc nội trú | 25 |
| 64 | 03 | THPT Tân Phú | 26 |
| 64 | 02 | THPT Lê Hồng Phong | 27 |
| 64 | 01 | THPT Chiêm Thành Tấn | 28 |
| 64 | 01 | TT GDTX thành phố Vị Thanh | 29 |
| 64 | 02 | TT GDTX huyện Vị Thuỷ | 30 |
| 64 | 03 | TT GDTX huyện Long Mỹ | 31 |
| 64 | 04 | TT GDTX huyện Phụng Hiệp | 32 |
| 64 | 05 | TT GDTX huyện Châu Thành | 33 |
| 64 | 06 | TT GDTX huyện Châu Thành A | 34 |
| 64 | 07 | TT GDTX thị xã Ngã Bảy | 35 |
| 64 | 04 | THPT Hòa An | 36 |
| 64 | 03 | THPT Lương Tâm | 37 |
| 64 | 05 | THPT Phú Hữu | 38 |
| 64 | 01 | THPT chuyên Vị Thanh | 39 |
| 64 | 07 | THPT Lê Quý Đôn | 40 |
| 64 | 06 | THPT Trường Long Tây | 41 |
| Ban tuyển sinh | Mã Quận/ huyện | Tên đơn vị đăng ký dự thi | Mã đơn vị ĐKDT |
| L2 | Quân khu 1 | 1 | |
| L3 | Quân khu 2 | 2 | |
| L4 | Quân khu 3 | 3 | |
| L5 | Quân khu 4 | 4 | |
| L6 | Quân khu 5 | 5 | |
| L7 | Quân khu 7 | 6 | |
| L8 | Quân khu 9 | 7 | |
| L9 | BTL Thủ đô Hà Nội | 8 | |
| M1 | Quân đoàn 1 | 9 | |
| M2 | Quân đoàn 2 | 10 | |
| M3 | Quân đoàn 3 | 11 | |
| M4 | Quân đoàn 4 | 12 | |
| M5 | Quân chủng Phòng không - Không quân. | 13 | |
| M6 | Quân chủng Hải quân | 14 | |
| N1 | Binh chủng Pháo binh | 15 | |
| N2 | Binh chủng Thiết giáp | 16 | |
| N3 | Binh chủng Đặc công | 17 | |
| N4 | Binh chủng Thông tin | 18 | |
| N5 | Binh chủng Công binh | 19 | |
| N6 | Binh chủng Hóa học | 20 | |
| P1 | Bộ Tổng Tham mưu | 21 | |
| P2 | Tổng cục Chính trị | 22 | |
| P3 | Tổng cục Hậu cần | 23 | |
| P4 | Tổng cục Kỹ thuật | 24 | |
| P5 | Tổng cục Công nghiệp QP và Kinh tế | 25 | |
| P6 | Tổng cục 2 | 26 | |
| P7 | Tổng Công ty Sơn | 27 | |
| P8 | Bộ Tư lệnh 969 | 28 | |
| P9 | Bộ Công an | 29 | |
| Q1 | Bộ tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 30 | |
| Q2 | Binh đoàn 11 | 31 | |
| Q4 | Binh đoàn 15 | 32 | |
| Q5 | Binh đoàn 16 | 33 | |
| Q3 | Trung tâm Khoa học Kỹ thuật - CNQSBQP | 34 | |
| HP | Học viện Quốc phòng | 35 | |
| HL | Học viện Lục quân | 36 | |
| HE | Học viện Hậu cần | 37 | |
| HA | Học viện Chính trị | 38 | |
| YQ | Học viện Quân y | 39 | |
| KQ | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 40 | |
| LA | Sĩ quân Lục quân 1 | 41 | |
| LB | Sĩ quân Lục quân 2 | 42 | |
| LC | sĩ quan chính trị | 43 | |
| MN | CĐ nghề số 8 | 44 | |
| ZN | ĐH Văn hóa Nghệ thuật quân đội | 45 | |
| Q6 | Viện Quân y 108 | 46 | |
| Q7 | Viện Quân y 175 | 47 | |
| Q8 | Viện Y học cổ truyền quân đội | 48 | |
| ĐB | Tổng công ty Than Đông bắc | 49 | |
| VT | Tổng công ty Vietel quân đội | 50 |
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Nhiều Khối Ngành Xét Tuyển Mới Trong Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng
-
Những Lưu Ý Khi Nộp Hồ Sơ Dự Thi THPT Quốc Gia & Xét Tuyển ĐH, CĐ 2017
-
Đáp Án Đề Thi Môn Ngữ Văn Tốt Nghiệp THPT Quốc Gia Năm 2023
-
Xuất Hiện Điểm Liệt Ngữ Văn Thi THPT Quốc Gia 2017
-
Phương Pháp Ôn Thi THPT Quốc Gia 2017
-
Nhiều Cơ Hội Chọn Ngành Nghề Mới Trong Kỳ Thi THPT Quốc Gia 2019
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất