Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Mã trường: DHL

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế

Website: www.huaf.edu.vn

Điện thoại: 0543529138

lien thong 2016 dai hoc nong lam hue

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐẠI HỌC HUẾ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

 

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐẠI HỌC HUẾ

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

sttTên trường, Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnMã tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QGTheo phương thức khác
 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM 1739641
 I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm7248
1Đảm bảo chất lượng75401061. Toán, Sinh học, Hóa họcB003020
2. Toán, Vật lí, Hóa họcA00
3. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
2Công nghệ sau thu hoach75401041. Toán, Sinh học, Hóa họcB004228
2. Toán, Vật lí, Hóa họcA00
3. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
 II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật9258
3Kỹ thuật cơ- điện tử75201141. Toán, Vật lí, Hóa họcA004228
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)C01
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011. Toán, Vật lí, Hóa họcA005030
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)C01
 III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng14763
5Lâm học76202011. Toán, Vật lí, Hóa họcA005624
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
6Lâm nghiệp đô thị76202021. Toán, Vật lí, Hóa họcA003515
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
7Quản lý tài nguyên rừng76202111. Toán, Vật lí, Hóa họcA005624
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
 IV. Nhóm ngành Thủy sản190110
8Nuôi trồng thủy sản76203011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0015070
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
9Quản lý thủy sản76203051. Toán, Vật lí, Hóa họcA002020
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
10Bệnh học thủy sản76203021. Toán, Vật lí, Hóa họcA002020
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
 V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao275135
11Khoa học cây trồng76201101. Toán, Vật lí, Hóa họcA0010040
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
12Bảo vệ thực vật76201121. Toán, Vật lí, Hóa họcA007030
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
13Nông học76201091. Toán, Vật lí, Hóa họcA004020
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
14Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan76201131. Toán, Vật lí, Hóa họcA002525
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*)B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
VI. Các ngành khác963227 
15Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y)76201051. Toán, Vật lí, Hóa họcA00200 
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
16Thú y76401011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00200 
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)D08
17Công nghệ thực phẩm75401011. Toán, Sinh học, Hóa họcB00150 
2. Toán, Vật lí, Hóa họcA00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*)C02
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng75802101. Toán, Vật lí, Hóa họcA004832
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*)C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
19Công nghệ chế biến lâm sản75490011. Toán, Vật lí, Hóa họcA003515
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*)A02
3. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)D07
20Quản lý đất đai78501031. Toán, Vật lí, Hóa họcA0010555
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
21Bất động sản73401161. Toán, Vật lí, Hóa họcA004525
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Ngữ văn, Địa lí, ToánC04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
22Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn)76201021. Toán, Vật lí, Hóa họcA003020
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
23Phát triển nông thôn76201161. Toán, Vật lí, Hóa họcA009545
2. Toán, Sinh học, Hóa họcB00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa líC00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
24Sinh học ứng dụng74202031. Toán, Hóa học, Sinh họcB003020
2. Toán, Sinh học, Tiếng AnhD08
3. Toán, Sinh học, Ngữ vănB03
4. Toán, Vật lí, Hóa họcA00
25Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ75205031. Toán, Vật lí, Hóa họcA002515
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*)C04
4. Toán, Hóa học, Sinh họcB00

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh

Nhà trường thông báo tuyển sinh trên khu vực cả nước

2. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Áp dụng cho một số ngành đào tạo (16/22 ngành).

– Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và tổ hợp kết quả các môn thi. Năm đầu tiên các thí sinh sẽ học chung, sang năm 2, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký và kết quả học tập.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia , Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bài thi/môn thi văn hóa sử dụng để xét tuyển.

– Đối với các ngành khác, HĐTS Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

4. Chính sách ưu tiên

– Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành.

– HĐTS xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học  với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:

Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên: Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; ngoài ra có thể căn cứ thêm kết quả học tập ở cấp THPT.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

2 Bình luận

  1. cho em hỏi trường mình có đào tạo thú y chuyên nghành dược ko ạ

  2. cho em hỏi trường mình có xét tuyển nguyện vọng 2 khoa bác sĩ thú y không ạ? nếu có thì điểm chuẩn và chỉ tiêu bao nhiêu ạ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status