Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế

Mã trường: DHL

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế

Website: www.huaf.edu.vn

Điện thoại: 0543529138

lien thong 2016 dai hoc nong lam hue

ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐẠI HỌC HUẾ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

 

Trường Đại học Nông Lâm – Đại học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – ĐẠI HỌC HUẾ

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
Trường đại học Nông Lâm       1822 398
I. Nhóm ngành Lâm nghiệp và quản lý môi trường rừng     175 75
Lâm học 7620201 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 35 15
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
II. Nhóm ngành Thủy sản     260 90
Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200 50
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Vật lí, Hóa học A00
4. Ngữ văn, Sinh học, Địa lí (*) C13
III. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao     250 130
Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 100 40
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 70 30
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Nông học 7620109 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 20
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 25 25
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Khoa học đất 7620103 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 15 15
2. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
3. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
IV. Các ngành khác     1137 103
Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Thú y 7640101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 200  
2. Toán, Sinh học, Địa lí (*) B02
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*) C02
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 66 14
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 56 14
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
Kỹ thuật cơ – điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Vật lí, Ngữ văn (*) C01
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 80  
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 50
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 40 10
2. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Phát triển nông thôn 7620116 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 150  
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Khu vực tuyển sinh

Nhà trường thông báo tuyển sinh trên khu vực cả nước

2. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Áp dụng cho một số ngành đào tạo (16/22 ngành).

– Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và tổ hợp kết quả các môn thi. Năm đầu tiên các thí sinh sẽ học chung, sang năm 2, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký và kết quả học tập.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

– Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia , Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bài thi/môn thi văn hóa sử dụng để xét tuyển.

– Đối với các ngành khác, HĐTS Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

4. Chính sách ưu tiên

– Các thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế hiện hành.

– HĐTS xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học  với chỉ tiêu và tiêu chí cụ thể như sau:

Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên: Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế; trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; ngoài ra có thể căn cứ thêm kết quả học tập ở cấp THPT.


Bạn thích bài viết này ?

2
Để lại bình luận

avatar
2 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
2 Comment authors
HòaThu Recent comment authors
newest oldest
Hòa
Hòa

cho em hỏi trường mình có đào tạo thú y chuyên nghành dược ko ạ

Thu
Thu

cho em hỏi trường mình có xét tuyển nguyện vọng 2 khoa bác sĩ thú y không ạ? nếu có thì điểm chuẩn và chỉ tiêu bao nhiêu ạ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status