|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN
|
|
Ngành: Quan hệ quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT01 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 45164 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Quan hệ quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT01 Mã tổ hợp: D03, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 45163 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Quan hệ quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT01 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 45013 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) Mă ngành xét tuyển: HQT02 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 35.99 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Kinh tế quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT03 Mã tổ hợp: A00 Điểm trúng tuyển: 25.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Kinh tế quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT03 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 26.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Kinh tế quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT03 Mã tổ hợp: DO3, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 25.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Luật quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT04 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 26.52 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5
|
|
Ngành: Luật quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT04 Mã tổ hợp: D03, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 25.52 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5
|
|
Ngành: Luật quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT04 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 44985 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5
|
|
Ngành: Truyền thông quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT05 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 26.96 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Truyền thông quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT05 Mã tổ hợp: D03, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 25.96 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Truyền thông quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT05 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 28.46 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Kinh doanh quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT06 Mã tổ hợp: A00 Điểm trúng tuyển: 45163 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Kinh doanh quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT06 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 45164 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Kinh doanh quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT06 Mã tổ hợp: D03, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 45163 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Luật thương mại quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT07 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 45133 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Luật thương mại quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT07 Mã tổ hợp: D03, D04, D06 Điểm trúng tuyển: 45132 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Luật thương mại quốc tế Mă ngành xét tuyển: HQT07 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 44985 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Châu Á - Thái Bình Dương học Mă ngành xét tuyển: HQT08 Mã tổ hợp: Điểm trúng tuyển: Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Hàn Quốc học Mă ngành xét tuyển: HQT08-01 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 45133 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Hàn Quốc học Mă ngành xét tuyển: HQT08-01 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 44985 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Hoa Kỳ học Mă ngành xét tuyển: HQT08-02 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 45042 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Hoa Kỳ học Mă ngành xét tuyển: HQT08-02 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 45196 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3
|
|
Ngành: Nhật Bản học Mă ngành xét tuyển: HQT08-03 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 26.27 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Nhật Bản học Mă ngành xét tuyển: HQT08-03 Mã tổ hợp: D06 Điểm trúng tuyển: 25.27 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Nhật Bản học Mă ngành xét tuyển: HQT08-03 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 27.77 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2
|
|
Ngành: Trung Quốc học Mă ngành xét tuyển: HQT08-04 Mã tổ hợp: A01, D01, D07 Điểm trúng tuyển: 26.92 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Trung Quốc học Mă ngành xét tuyển: HQT08-04 Mã tổ hợp: DO4 Điểm trúng tuyển: 25.92 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
|
Ngành: Trung Quốc học Mă ngành xét tuyển: HQT08-04 Mã tổ hợp: C00 Điểm trúng tuyển: 28.42 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1
|
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất