Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất Năm mới nhất chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi và cập nhật chi tiết tại đây!

 

 Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Chính thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT 2020

Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất mới nhất chính thức năm nay trong ngưỡng từ 15 đến 25 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất của trường năm 2020 là ngành Kỹ thuật hoá học dậy theo chương trình tiên tiến. 

Sau đây là chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Mỏ Địa Chất tương ứng với từng ngành đào tạo. 

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ
1 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 17
Toán
2 Công nghệ thông tin 7480201 17
3 Địa chất học 7440201 15
4 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 17
5 Địa tin học 7480206 15
6 Kế toán 7340301 16
7 Kỹ thuật cơ khí 7520103 15
8 Kỹ thuật dầu khí 7520604 16
9 Kỹ thuật địa chất 7520501 15
10 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 18
11 Kỹ thuật điện 7520201 16
12 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 19
13 Kỹ thuật hoá học - CTTT 7520301 25
14 Kỹ thuật mỏ 7520601 15
15 Kỹ thuật môi trường 7520320 15
16 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 15
17 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 15
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201 15
19 Quản lý đất đai 7850103 15
20 Quản trị kinh doanh 7340101 16.5
21 Tài chính - ngân hàng 7340201 16

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chất 2019

Thông tin điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất 2019 được đánh giá là giảm hơn so với điểm chuẩn năm 2018 từ 1 đến 1.5 điểm, theo đó mức điểm trúng tuyển vào trường năm nay là từ 14 đến 16 điểm. Ngành Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa có điểm đầu vào cao nhất, còn lại đa số các ngành trong trường đều lấy điểm chuẩn là 14 và 15 điểm.
 
STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
10 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 15
12 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401_V 14
11 Công nghệ kỹ thuật hoá học – CTTT 7510401_TT 15
8 Công nghệ thông tin 7480201 15
9 Công nghệ thông tin 7480201_V 14
7 Địa chất học 7440201 14
28 Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 14
5 Kế toán 7340301 14
6 Kế toán 7340301_V 14
13 Kỹ thuật cơ khí 7520103 14
14 Kỹ thuật cơ khí 7520103_V 14
23 Kỹ thuật dầu khí 7520604 15
24 Kỹ thuật dầu khí 7520604_V 14
19 Kỹ thuật địa chất 7520501 14
20 Kỹ thuật địa vật lý 7520502 15
15 Kỹ thuật điện 7520201 14
16 Kỹ thuật điện 7520201_V 14
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 17.5
22 Kỹ thuật mỏ 7520601 14
18 Kỹ thuật môi trường 7520320 14
21 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 14
25 Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 14
26 Kỹ thuật xây dựng 7580201 14
27 Kỹ thuật xây dựng 7580201_V 14
29 Quản lý đất đai 7850103 14
1 Quản trị kinh doanh 7340101 14
2 Quản trị kinh doanh 7340101_V 14
4 Tài chính - ngân hàng 7340201_V 14
3 Tài chính Ngân hàng 7340201 14

Kết luận: Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.