Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2020 Chính Thức

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT CHÍNH THỨC hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Tin Tuyển Sinh - Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi. 

 Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất Chính thức
 Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2020 Chính thức

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT 2020

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chất 2019

Thông tin điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất 2019 được đánh giá là giảm hơn so với điểm chuẩn năm 2018 từ 1 đến 1.5 điểm, theo đó mức điểm trúng tuyển vào trường năm nay là từ 14 đến 16 điểm. Ngành lấy điểm chuẩn cao nhất 16 điểm là ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, còn lại đa số các ngành trong trường đều lấy điểm chuẩn là 14 và 15 điểm.
 
Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi Chỉ tiêu XT theo điểm thi THPT Điểm xét Tiêu chí phụ
Hệ Đại học tại Hà Nội     2000
Quản trị kinh doanh Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Dầu khí Quản trị kinh doanh Mỏ Quản trị thương mại điện tử 7340101 A00; A01; D01; D07 300 14.00 Toán
Kế toán Gồm các chuyên ngành: Kế toán Kế toán tài chính công 7340301 A00; A01; D01; D07 300 14.00 Toán
Tài chính - ngân hàng Gồm các chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00; A01; D01; D07 80 14.00 Toán
Công nghệ thông tin Gồm các chuyên ngành: Tin học Kinh tế Công nghệ phần mềm Mạng máy tính Khoa học máy tính ứng dụng Công nghệ thông tin địa học Hệ thống thông tin 7480201 A00; A01; C01; D01 400 15.00 Toán
Kỹ thuật dầu khí Gồm các chuyên ngành: Khoan khai thác Khoan thăm dò- khảo sát Thiết bị dầu khí Địa chất dầu khí 7520604 A00; A01 80 15.00 Toán
Công nghệ kỹ thuật hoá học Gồm các chuyên ngành: Lọc – Hóa dầu 7510401 A00; A01; D07 30 15.00 Toán
Kỹ thuật địa vật lý Gồm các chuyên ngành: Địa vật lý 7520502 A00; A01 20 15.00 Toán
Kỹ thuật cơ khí Gồm các chuyên ngành: Máy và Thiết bị mỏ Máy và Tự động thủy khí Công nghệ chế tạo máy Cơ khí ô tô 7520103 A00; A01 120 14.00 Toán
Kỹ thuật điện Gồm các chuyên ngành: Điện công nghiệp Hệ thống điện Điện – Điện tử 7520201 A00; A01 120 14.00 Toán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Gồm các chuyên ngành: Tự động hóa 7520216 A00; A01; D07 70 17.50 Toán
Kỹ thuật môi trường Gồm các chuyên ngành: Địa sinh thái và Công nghệ môi trường Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; B00 40 14.00 Toán
Kỹ thuật địa chất Gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật địa chất Địa chất công trình – Địa kỹ thuật Địa chất thủy văn – Địa chất công trình Nguyên liệu khoáng Địa chất thăm dò 7520501 A00; A01; A04; A06 30 14.00 Toán
Địa chất học Gồm các chuyên ngành: Địa chất học 7440201 A00; A01; A04; A06 20 14.00 Toán
Địa kỹ thuật xây dựng Gồm các chuyên ngành: Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; A04; A06 20 14.00 Toán
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ Gồm các chuyên ngành: Trắc địa Trắc địa mỏ và Công trình Địa chính Bản đồ Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý Trắc địa – Bản đồ 7520503 A00; A01; C01; D01 80 14.00 Toán
Quản lý đất đai Gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; B00; D01 80 14.00 Toán
Kỹ thuật mỏ Gồm các chuyên ngành: Khai thác mỏ 7520601 A00; A01; C01; D01 80 14.00 Toán
Kỹ thuật tuyển khoáng Gồm các chuyên ngành: Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại 7520607 A00; A01; D01; D07 20 14.00 Toán
Kỹ thuật xây dựng Gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ Xây dựng công trình ngầm Xây dựng dân dụng và công nghiệp Xây dựng hạ tầng cơ sở 7580201 A00; A01; C01; D07 80 14.00 Toán
Kỹ thuật hoá học – CTTT Gồm các chuyên ngành: Lọc – Hóa dầu 7520301 A00; A01; D01; D07 30 15.00 Toán
Hệ Đại học tại Vũng Tàu     360    
Quản trị kinh doanh Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh Dầu khí Quản trị kinh doanh Mỏ Quản trị thương mại điện tử 7340101_V A00; A01; D01; D07 40 14.00 Toán
Kế toán Gồm các chuyên ngành: Kế toán Kế toán tài chính công 7340301_V A00; A01; D01; D07 40 14.00 Toán
Tài chính - ngân hàng Gồm các chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng 7340201_V A00; A01; D01; D07 40 14.00 Toán
Công nghệ thông tin Gồm các chuyên ngành: Tin học Kinh tế Công nghệ phần mềm Mạng máy tính Khoa học máy tính ứng dụng Công nghệ thông tin địa học Hệ thống thông tin 7480201_V A00; A01; C01; D01 40 14.00 Toán
Kỹ thuật dầu khí Gồm các chuyên ngành: Khoan khai thác Khoan thăm dò- khảo sát Thiết bị dầu khí Địa chất dầu khí 7520604_V A00; A01 40 14.00 Toán
Công nghệ kỹ thuật hoá học Gồm các chuyên ngành: Lọc – Hóa dầu 7510401_V A00; A01; D07 40 14.00 Toán
Kỹ thuật cơ khí Gồm các chuyên ngành: Máy và Thiết bị mỏ Máy và Tự động thủy khí Công nghệ chế tạo máy Cơ khí ô tô 7520103_V A00; A01 40 14.00 Toán
Kỹ thuật điện Gồm các chuyên ngành: Điện công nghiệp Hệ thống điện Điện – Điện tử 7520201_V A00; A01 40 14.00 Toán
Kỹ thuật xây dựng Gồm các chuyên ngành: Xây dựng công trình ngầm và mỏ Xây dựng công trình ngầm Xây dựng dân dụng và công nghiệp Xây dựng hạ tầng cơ sở 7580201_V A00; A01; C01; D07 40 14.00 Toán

Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán Năm 2019, ĐH Mỏ - Địa chất có 2.750 chỉ tiêu tuyển sinh theo hình thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 và 310 chỉ tiêu theo hình thức xét học bạ. Các thí sinh khi tra cứu thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ địa chất cần chú ý, tìm kiếm chính xác mã ngành cũng như tên ngành và tổ hợp môn mà các thí sinh tham gia ứng tuyển. Bên cạnh đó nếu các thí sinh có mức điểm thấp hơn dưới 10 điểm vẫn có khả năng ứng tuyển với các ngành tương tự nhưng được đào tạo dưới hệ cao đẳng của trường. Điểm chuẩn của ngành hệ cao đẳng chỉ từ 9 - 9.75 điểm vì thế các thí sinh có thể lựa chọn cho nhu cầu của mình dễ dàng và tiện lợi nhất. * Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chất 2019 tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC