Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Kinh tế – Đại Học Huế

Mã trường: DHK

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế

Website: www.hce.edu.vn

Điện thoại: 0543691333

thong tin tuyen sinh lien thong nam 2016

ĐẠI HỌC KINH TẾ- ĐẠI HỌC HUẾ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

 

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Kinh Tế Huế

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TTNgành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnMã tổ hợpChỈ tiêu
I. Nhóm ngành Kinh tế  300
1Kinh tế

(gồm 03 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường; Kinh tế và Quản lý du lịch )

73101011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00220*
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
2Kinh tế nông nghiệp76201151. Toán, Vật lí, Hóa họcA0040
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
3Kinh doanh nông nghiệp76201141. Toán, Vật lí, Hóa họcA0040
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán  320
4Kế toán73403011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00220
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
5Kiểm toán73403021. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin 110
6Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)73404051. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
7Thống kê kinh tế

(chuyên ngành Thống kê kinh doanh)

73101071. Toán, Vật lí, Hóa họcA0050
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
IV. Nhóm ngành Thương mại  150
8Kinh doanh thương mại73401211. Toán, Vật lí, Hóa họcA0090
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
9Thương mại điện tử73401221. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
V. Nhóm ngành Quản trị kinh doanh  400
10Quản trị kinh doanh73401011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00240 Y
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
11Marketing73401151. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
12Quản trị nhân lực73404041. Toán, Vật lí, Hóa họcA0060
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng  100
13Tài chính – Ngân hàng

(gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng)

73402011. Toán, Vật lí, Hóa họcA00100
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
3. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)D03
4. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)D90
VII. Nhóm ngành Kinh tế chính trị  40
14Kinh tế chính trị73101021. Toán, Vật lí, Hóa họcA0040
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
VIII. Các chương trình liên kết  130
15Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)73490011. Toán, Vật lí, Hóa họcA0040
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)D03
16Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)79031241. Toán, Vật lí, Hóa họcA0040
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
17Quản trị kinh doanh(liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland)73490021. Toán, Vật lí, Hóa họcA0050
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
IX. Các chương trình chất lượng cao  150
18Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)7310101CL1. Toán, Vật lí, Hóa họcA0030
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
19Kiểm toán7340302CL1. Toán, Vật lí, Hóa họcA0030
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
20Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Tin học kinh tế)7340405CL1. Toán, Vật lí, Hóa họcA0030
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*)A16
21Quản trị kinh doanh7340101CL1. Toán, Vật lí, Hóa họcA0030
2. Toán, Vật lí, Tiếng AnhA01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*)C15
22Tài chính – Ngân hàng7340201CL1. Toán, Vật lí, Hóa họcA0030
2. Toán, KHTN, Tiếng Anh (*)D90
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhD01
4. Toán, Ngữ văn, T.Pháp (*)D03
*: Trong 220 chỉ tiêu của ngành Kinh tế có 50 chỉ tiêu đào tạo chuyên ngành Kinh tế và quản lý du lịch trong khuôn khổ dự án Eramus+.

Y: Trong 240 chỉ tiêu của ngành Quản trị kinh doanh, có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh

Trường đại học kinh tế đại học Huế tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Điểm xét tuyển theo môn thi và ngành đào tạo

Đối với ngành Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp): chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của 2 chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam với mục đích đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.

– Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó sinh viên năm 4 được học tại Trường ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định. Sau khi kết thúc chương trình học, sinh viên được cấp hai bằng ĐH chính quy của trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế và ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp.

– Học phí: 15 triệu đồng / 1 học kỳ (không bao gồm chi phí học tại Pháp), không thay đổi trong suốt khóa học. Khi sinh viên sang học tập tại Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp (về ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập)

Đối với song ngành kinh tế – tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia): yêu cầu trình độ Tiếng Anh đạt yêu cầu của Nhà trường

– Thời gian đào tạo: 4 năm.

– Học phí: trong 4 kỳ học đầu tiên, học phí là 9 triệu đồng/học kỳ; trong 4 học kỳ sau, học phí là 10 triệu đồng/học kỳ.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

10 Bình luận

  1. Đinh Thị Hương says:

    Học phí nghành kế toán bao nhiêu một học kì ạ?

  2. Chuyên ngành kinh tế nào cũng yêu cầu bằg cấp tiếng anh ạ

  3. Học phí quản trị kinh doanh là bao nhiêu vậy ạ

  4. Ái Nguyệt says:

    Học phí kinh doanh thương mại là bn v ạ!

  5. Nganh kinh te cua dai hoc co học phí là bao nhieu v ạ

  6. học phí ngành kiểm toán là bao nhiêu vậy ạ

  7. Ngành tài chính ngân hàng liên kết học phí 1hk 15tr luôn ạ

  8. Ngọc linh says:

    Học phí là bao nhiêu vậy ạ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status