Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Kinh tế – Đại Học Huế

Mã trường: DHK

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Nhà C, số 99 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, Thành phố Huế

Website: www.hce.edu.vn

Điện thoại: 0543691333

thong tin tuyen sinh lien thong nam 2016

ĐẠI HỌC KINH TẾ- ĐẠI HỌC HUẾ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

 

Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Kinh Tế Huế

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

Ngành học                           Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QG
Trường đại học Kinh tế       1700
I. Nhóm ngành Kinh tế       380
Kinh tế 7310101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 210
  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Gồm 2 chuyên ngành: Kế hoạch – Đầu tư; Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường) 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
  4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Kinh tế nông nghiệp 7620115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 120
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
        II. Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán       310
Kế toán 7340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 170
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Kiểm toán 7340302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 140
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
    III. Nhóm ngành Thống kê – Hệ thống thông tin   60
Hệ thống thông tin quản lý(chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
       IV. Nhóm ngành Thương mại     100
Kinh doanh thương mại 7340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
     V. Nhóm ngành quản trị kinh doanh     410
Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 250 (*)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
Marketing 7340115 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
Quản trị nhân lực 7340404 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
    VI. Nhóm ngành Tài chính – Ngân hàng     100
Tài chính – Ngân hàng 7340201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
  2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Gồm 02 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
  4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*) D03
   VIII. Các chương trình liên kết     140
Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp) 7349001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*) D03
Song ngành Kinh tế – Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia) 7903124 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Quản trị kinh doanh (liên kết đào tạo với Viện Công nghệ Tallaght – Ireland) 7349002 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
  IX. Các chương trình chất lượng cao     200
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư) 7310101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Kiểm toán 7340302CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Hệ thống thông tin quản lý(chuyên ngành Tin học kinh tế) 7340405CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, KHTN (*) A16
Quản trị kinh doanh 7340101CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Ngữ văn, Toán, KHXH (*) C15
Tài chính – Ngân hàng 7340201CL 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (*) D03

(*) Với 250 chỉ tiêu của ngành quản trị kinh doanh thì có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh

Trường đại học kinh tế đại học Huế tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia

– Điểm xét tuyển theo môn thi và ngành đào tạo

Đối với ngành Tài chính – Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp): chương trình được xây dựng dựa trên sự kết hợp những yếu tố vượt trội của 2 chương trình giáo dục Pháp – Việt Nam với mục đích đào tạo những cử nhân ưu tú trong lĩnh vực Tài chính – Ngân hàng.

– Thời gian đào tạo: 4 năm, trong đó sinh viên năm 4 được học tại Trường ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp nếu đáp ứng yêu cầu về kiến thức khoa học và tiếng Pháp theo quy định. Sau khi kết thúc chương trình học, sinh viên được cấp hai bằng ĐH chính quy của trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế và ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp.

– Học phí: 15 triệu đồng / 1 học kỳ (không bao gồm chi phí học tại Pháp), không thay đổi trong suốt khóa học. Khi sinh viên sang học tập tại Pháp được hưởng mọi ưu đãi dành cho sinh viên của ĐH Rennes I – Cộng hòa Pháp (về ký túc xá, hỗ trợ xã hội, học tập)

Đối với song ngành kinh tế – tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Sydney, Australia): yêu cầu trình độ Tiếng Anh đạt yêu cầu của Nhà trường

– Thời gian đào tạo: 4 năm.

– Học phí: trong 4 kỳ học đầu tiên, học phí là 9 triệu đồng/học kỳ; trong 4 học kỳ sau, học phí là 10 triệu đồng/học kỳ.


Bạn thích bài viết này ?

9
Để lại bình luận

avatar
7 Comment threads
2 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
8 Comment authors
MyhamyduyenÁi NguyệtNhaModer - kenhtuyensinh24h.vn Recent comment authors
newest oldest
Myha
Myha

Chuyên ngành kinh tế nào cũng yêu cầu bằg cấp tiếng anh ạ

myduyen
myduyen

Học phí quản trị kinh doanh là bao nhiêu vậy ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status