dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Loại hình đào tạo: Dân Lập

Địa chỉ: Ngõ 124 - Phố Vĩnh Tuy - P.Vĩnh Tuy - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội

Website: www.hubt.edu.vn

Điện thoại: (04)3633.9113

ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội thông báo tuyển sinh  hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể cho từng ngành như sau:

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

>> Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội Xét Tuyển Đợt 2

>> Học Phí Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội

1. Trường Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Tuyển Sinh Các Ngành

TTNgành họcMã ngànhMã tổ hợpTổ hợp bài/môn thi xét tuyển
KHỐI QUẢN LÝ KINH TẾ 
1Quản trị kinh doanh7340101A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
2Quản lý nhà nước7310205D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
C19Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
3Quản lý kinh tế7310101A00Toán, Vật lí, Hoá học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
4Kinh doanh quốc tế7340120A00Toán, Vật lí, Hóa học
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A09Toán, Địa lí, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
5Tài chính – Ngân hàng7340201A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02Toán, Vật lí, Sinh học
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
6Kế toán – Kiểm toán7340301A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
7Luật kinh tế7380107A08Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C14Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00Toán, Vật lí, Hóa học
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
D66Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
KHỐI CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT
9Công nghệ thông tin7480201A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00Toán, Vật lí, Hóa học
A03Toán, Vật lí, Lịch sử
A10Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00Toán, Vật lí, Hóa học
A04Toán, Vật lí, Địa lí
A07Toán, Lịch sử, Địa lí
A10Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00Toán, Vật lí, Hóa học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A06Toán, Hóa học, Địa lí
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B02Toán, Sinh học, Địa lí
B04Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
14Kỹ thuật xây dựng7580201A00Toán, Vật lí, Hóa học
A06Toán, Hóa học, Địa lí
B02Toán, Sinh học, Địa lí
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
15Kiến trúc7580101V00Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật*
V01Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật*
V02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
V03Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật*
16Quản lý đô thị và công trình7580106A00Toán, Vật lí, Hoá học
A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
C01Ngữ văn, Toán, Vật lí
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Địa lí
A11Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
B00Toán, Hóa học, Sinh học
B02Toán, Sinh học, Địa lí
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1*, Năng khiếu vẽ NT 2*
H01Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật*
H02Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật*
H08Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật*
 
21Ngôn ngữ Anh7220201A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
22Ngôn ngữ Nga – Hàn7220202D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D09Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10Toán, Địa lí, Tiếng Anh
23Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D01Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
D15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh1
Chỉ tiêu KHỐI SỨC KHOẺ                           Xét KQ thi Xét

TN THPT QG học bạ

24Y khoa7720101A00Toán, Vật lí, Hoá học10050
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B00Toán, Hoá học, Sinh học
D08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
25Dược học7720201A00Toán, Vật lí, Hoá học8050
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A11Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00Toán, Hoá học, Sinh học
26Điều dưỡng7720301A00Toán, Vật lí, Hoá học8050
A02Toán, Vật lí, Sinh học
A11Toán, Hoá học, Giáo dục công dân
B00Toán, Hoá học, Sinh học
27Răng Hàm Mặt7720501A00Toán, Vật lí, Hoá học5040
A02Toán, Vật lí, Sinh học
B00Toán, Hoá học, Sinh học

2. Đối Tượng Tuyển Sinh

Học sinh tốt nghiệp THPT, có đủ sức khỏe tham gia học tập, không vi phạm pháp luật theo đúng quy định của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

3. Phương Thức Tuyển Sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng do trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020, riêng Khối ngành sức khoẻ do Bộ Giáo dục và Đào tạo qui định.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian xét tuyển: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12)

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

  • Cách tính: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 > 18

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm tổng kết của mỗi môn học lớp 12 ứng với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của trường.

  • Hạnh kiểm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên
  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web của trường);

+ Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2020 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2020;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

– Thời gian xét tuyển: Xét tuyển liên tục đến tháng 02 năm 2021.

Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển

– Chế độ ưu tiên thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2020.

* Các môn năng khiếu (nhân hệ số 2, do Khoa Kiến trúc và Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức sơ tuyển/thi tuyển hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học trong cả nước).

4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web của trường);

+ Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp;

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ 01 phong bì có dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại người nhận;

–   Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Từ ngày 01 tháng 4 Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển

–   Chế độ ưu tiên thực hiện theo qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui.

*  Môn năng khiếu (nhân hệ số2, do các Khoa Kiến trúc, Khoa Mỹ thuật của Trường tổ chức thi):

MỌI THÔNG TIN TUYỂN SINH CHI TIẾT THÍ SINH VÀ PHỤ HUYNH LIÊN HỆ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

Mã trường: DQK
Địa chỉ : Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.

Điện thoại liên hệ: (04) 3.6339113


Bạn thích bài viết này ?

90
Bình Luận Của Bạn:

avatar
66 Chủ đề bình luận
24 Trả lời chủ đề
14 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
66 Tác giả bình luận
lê thị linhLê Thị Kim CúcĐoàn Thị Hà Nhungnguyễn Tiến LâmĐặng Châu Anh Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
lê thị linh
lê thị linh

em muốn được tư vấn thêm về việc tuyển sinh các ngành ngôn ngữ của trường ạ

lê thị linh
lê thị linh

em muốn được tư vấn ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status