Loading...
hình ảnh trường

Học Viện Báo Chí Và Tuyên Truyền

Mã trường: HBT

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội

Website: http://tuyensinhajc.edu.vn/

Điện thoại: (04) 37 546 963

hoc vien bao chi va tuyen truyen

HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

>> Danh sách trúng tuyển & Điểm chuẩn Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đợt 2

1. Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền Tuyển Sinh Các Ngành

TT Tên ngành Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TRƯỜNG HỌC VIỆN BÁO CHÍ VÀ TUYÊN TRUYỀN

– Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

– Điện thoại: 84 04 37 546 963

– Website: http://ajc.edu.vn/

1800
1 Báo chí, chuyên ngành Báo in 602 50 1. Văn, Toán, Năng khiếu báo chí (M14)

2. Văn, Anh, Năng khiếu báo chí (M15)

3. Văn, KHTN, Năng khiếu báo chí (M16)

4. Văn, Sử, Năng khiếu báo chí (M17)

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh 604 50
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình 605 50
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử 607 50
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao 608 40
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao 609 40
2 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí 603 40 1. Văn, Toán, Năng khiếu Ảnh báo chí (M18)

2. Văn, Anh, Năng khiếu Ảnh báo chí (M19)

3. Văn, KHTN, Năng khiếu ảnh Báo chí (M20)

4. Văn, Sử, Năng khiếu Ảnh báo chí (M21)

3 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình 606 40 1. Văn, Toán, NK quay phim truyền hình (M22)

2. Văn, Anh, NK quay him truyền hình (M23)

3. Văn, KHTN, NK quay phim truyền hình (M24)

4. Văn, Sử, NK quay phim truyền hình (M25)

4 Truyền thông đại chúng 7320105 50  

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2:

– Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

– Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 50
6 Triết học 7229001 40
7 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008 40
8 Kinh tế chính trị 7310102 40
9 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế 527 50
10 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) 528 40
11 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý 529 50
12 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202 50
13 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa 530 100
14 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển 530 50
15 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội 531 50
16 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh 532 40
17 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển 533 50
18 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 535 40
19 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách 536 50
20 Xuất bản 538 100
21 Xã hội học 7320401 50
22 Công tác xã hội 7310301 50
23 Quản lý công 7760101 50
24 Quản lý nhà nước 7340403 50
25 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 7229010 40 Nhóm 3:

– Văn, SỬ, Địa (C00)

– Văn, SỬ, Toán (C03)

– Văn, SỬ, Anh (D14)

– Văn, SỬ, GDCD (C19)

26 Truyền thông quốc tế 7320107 50  

 

 

 

 

Nhóm 4:

TIẾNG ANH, Văn, Toán (D01)

TIẾNG ANH, Văn, Khoa học tự nhiên (D72)

– TIẾNG ANH, Văn, Khoa học xã hội (D78)

27 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại 610 50
28 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế 611 50
29 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) 614 40
30 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 615 50
31 Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông Marketing (CLC) 616 40
32 Quảng cáo 7320110 40
33 Ngôn ngữ Anh 7220201 40

II. Khu vực tuyển sinh

Học Viện tuyển sinh trên địa bàn cả nước

III. Phương thức tuyển sinh

Học viện sử dụng phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia và xét tuyển học bạ

Học viện có sử dụng kết quả thi được bảo lưu theo Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT QG để xét tuyển

Học viện có sử dụng kết quả miễn thi môn tiếng Anh trong kỳ thi THPT Quốc gia để tuyển sinh với các mức quy đổi điểm từ chứng chỉ tiếng Anh đang điểm xét tuyển như bảng sau:

TT CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH Số điểm quy đổi
TOEFL ITP TOEFL iBT IELTS
1 475-499 53-60 4.5 7,0
2 500-524 61-68 5.0 8,0
3 525-549 69-76 5.5 9.0
4 Từ 550 trở lên Từ 77 trở lên Từ 6.0 trở lên 10,0
  • Chỉ tiêu xét tuyển theo học bạ: 30% theo từng ngành/chuyên ngành đối với các thí sinh là học sinh thuộc các trường chuyên/năng khiếu đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt trong cả 3 năm học THPT. Thí sinh thuộc diện đối tượng này đăng ký xét tuyển vào ngành Báo chí phải dự thi môn Năng khiếu báo chí đạt từ 5,0 (thang điểm 10) trở lên mới đạt điều kiện xét tuyển

IV. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia
  • Giấy chứng nhận quyền ưu tiên nếu có
  • Lệ phí đăng kí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

Bạn thích bài viết này ?

15
Để lại bình luận

avatar
10 Comment threads
5 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
11 Comment authors
LanBế Hoàng Linhgiang huongModerMai Khánh Hồng Recent comment authors
newest oldest
Lan
Lan

Học lực khá thì có được xét tuyển vào k ạ?

Bế Hoàng Linh
Bế Hoàng Linh

01632320601

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status