Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Điện Lực

Mã trường: DDL

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt – Từ Liêm – Hà Nội

Website: http://www.epu.edu.vn/

Điện thoại: (04) 38 362 672

dai hoc dien luc

ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Điện lực thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy  với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

>> Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Điện Lực

>> Trường Đại học Điện lực xét tuyển đợt 2

> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Điện Lực

I. Trường Đại học Điện lực Tuyển Sinh Các Ngành

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh 2019
Tổng chỉ tiêu Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPTQG
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 
Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 A00 , A01, D07, D01 450 110 300
Hệ thống điện
Tự động hoá Hệ thống điện
Lưới điện thông minh
Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Hệ thống điện-CLC 20
Điện công nghiệp và dân dụng – CLC 20
Quản lý công nghiệp 
Quản lý sản xuất và tác nghiệp 7501601 A00 , A01, D07, D01 140 80 40
Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
Quản lý dự trữ và kho hàng
Quản lý công nghiệp – CLC 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 
Điện tử và kỹ thuật máy tính 7510302 A00 , A01, D07, D01 180 50 100
Điện tử viễn thông
Kỹ thuật điện tử
Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
TB Điện tử y tế
Các HT thông minh và IoT
Mạng viễn thông và máy tính
Điện tử viễn thông – CLC 30
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 
Công nghệ kỹ thuật điều khiển 7510303 A00 , A01, D07, D01 400 80 290
Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
Tin học cho điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Công nghệ kỹ thuật điều khiển – CLC 30
Công nghệ thông tin 
Công nghệ phần mềm 7480201 A00 , A01, D07, D01 400 50 320
Hệ thống thương mại điện tử
Quản trị và an ninh mạng
Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc) 30
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 , A01, D07, D01 180 40 140
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00 , A01, D07, D01 170 50 120
Công nghệ chế tạo thiết bị điện
Cơ khí ô tô
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Quản lý dự án và công trình xây dựng 7510102 A00 , A01, D07, D01 125 75 50
Xây dựng công trình điện
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Cơ điện công trình
Kỹ thuật nhiệt 
Điện lạnh 7520115 A00 , A01, D07, D01 150 90 60
Nhiệt điện
Nhiệt công nghiệp
Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 , A01, D07, D01 100 50 50
Quản lý năng lượng 
Kiểm toán năng lượng 7510602 A00 , A01, D07, D01 120 60 60
Thị trường điện
Quản lý năng lượng tòa nhà
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
Năng lượng tái tạo 7510403 A00 , A01, D07, C01 50 25 25
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 7510406 A00 , A01, D07, C01 100 50 50
Quản lý môi trường công nghiệp
Quan trắc và đánh giá tác động môi trường
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
Ứng dụng KTHN trong công nghiệp 7510407 A00 , A01, D01, C01 100 50 50
Y học hạt nhân
Chiếu xạ thực phẩm
An toàn môi trường phóng xạ
Kế toán 
Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00 , A01, D07, D01 240 70 150
Kế toán và kiểm soát
Kế toán doanh nghiệp- CLC 20
Quản trị kinh doanh 
Quản trị du lịch, khách sạn 7340101 A00 , A01, D07, D01 220 50 150
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị doanh nghiệp – CLC 20
Tài chính – Ngân hàng            
Ngân hàng 7340201 A00 , A01, D07, D01 150 30 100
Tài chính doanh nghiệp
Tài chính ngân hàng – CLC 20
Kiểm toán  7340302 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
Thương mại điện tử
Kinh doanh thương mai trực tuyến 7340122 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
Tổng cộng     3375 1280 2095


– Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học
**Ghi chú:

– Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn

– Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn

– Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

II.  Khu vực tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh trên địa bàn cả nước

III. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia do Bộ GD &ĐT tổ chức

Điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh có điểm thi THPT  đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT và trường Đại học Điện lực quy định (sẽ thông báo bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia) mới được tham gia xét tuyển.
  • Nhà trường xét những thí sinh có điểm xét tuyển (ĐXT) theo tất cả các Tổ hợp xét tuyển (các tổ hợp xét tuyển có giá trị tương đương nhau) theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu xét tuyển của từng mã chuyên ngành tuyển sinh.
  • Tiêu chí phụ: Nếu có nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển mà ở mức điểm xét tuyển này làm cho số thí sinh trúng tuyển vượt hơn 5% so với chỉ tiêu của mã chuyên ngành tuyển sinh thì sẽ sử dụng thêm tiêu chí phụ khi xét tuyển: Ưu tiên điểm thi môn Toán

IV. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia
  • Giấy chứng nhận quyền ưu tiên nếu có
  • Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD & ĐT

Phương thức nộp hồ sơ: (3 phương thức)

+ Đăng ký xét tuyển trực tuyến thông qua trang thông tin điện tử đăng ký xét tuyển đại học trực tuyến của Bộ GD&ĐT hoặc qua trang Website tuyển sinh của trường: tuyensinh.epu.edu.vn.

+ Nộp Hồ sơ trực tiếp tại trường

+ Gửi Hồ sơ qua đường bưu điện.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

1
Để lại bình luận

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Mai Ngô Recent comment authors
newest oldest
Mai Ngô
Mai Ngô

tại sao trên xét tuyển trực tuyến lại không có mã ngành 52340301_03 ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status