Trường Đại Học Hàng Hải

Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam với thế mạnh đào tạo nhóm ngành hàng hải và logistic được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia tuyển sinh 2021 với đa ngành nghề và chỉ tiêu cụ thể như sau

Đại Học Hàng Hải Tuyển Sinh 2021

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Tuyển Sinh Các Ngành

Nhóm ngành kĩ thuật & công nghệ

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 7840106D101

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 7840106D102

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản lý hàng hải

Mã ngành: 7840106D129

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207D104

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành: 7520216D103

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7520216D103

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: 7520216D121

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: 7520122D107

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: 7520122D108

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: 7520103D109

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103D116

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103D117

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520103D122

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành: 7520103D123

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành: 7520103D128

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580203D110

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành: 7580203D111

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành: 7580201D112

Chỉ tiêu: 75

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580205D113

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kiến trúc & nội thất

Mã ngành: 7580201D127

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành: 7580201D130

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201D114

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480201D118

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

Mã ngành: 7480201D119

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520103D131

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320D115

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: 7520320D126

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Máy tàu thủy

Mã ngành: 7520122D106

Chỉ tiêu: 45

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Nhóm ngành ngoại ngữ

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201D124

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: D01, A01 D10, D14

Ngôn ngữ Anh 

Mã ngành: 7220201D125

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: D01, A01 D10, D14

Nhóm kinh tế & luật

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7840104D401

Chỉ tiêu: 145

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: 7840104D410

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Logistics & chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104D407

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7340120D402

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101D403

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành: 7340101D404

Chỉ tiêu: 140

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Quản trị tài chính ngân hang

Mã ngành: 7340101D411

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Luật hàng hải

Mã ngành: 7380101D120

Chỉ tiêu: 110

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Nhóm chương trình chất lượng cao

Điện tự động công nghiệp

Mã ngành: 7840104H401

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340120H402

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7520216H105

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Kinh tế ngoại thương

Mã ngành: 7480201H114

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Nhóm chương trình tiên tiến

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: 7340101A403

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: D15, A01 D07, D01

Kinh doanh quốc tế và logistics

Mã ngành: 7840104A408

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: D15, A01 D07, D01

Quản lý kinh doanh và marketing

Mã ngành: 7340120A409

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: D15, A01 D07, D01

Nhóm chương trình lớp chọn

Điều khiển tàu biển

Mã ngành: 7840106S101

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Khai thác máy tàu biển

Mã ngành: 7840106S102

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C01, D01

Trường Đại Học Hàng Hải Ở Đâu?

  • Tên trường Tiếng việt: Đại học Hàng hải Việt Nam
  • Tên trường tiếng Anh: Vietnam Maritime University (VMU)
  • Địa chỉ: 484 Lạch Tray, Kênh Dương, Lê Chân, TP Hải Phòng
  • Điện thoại: (+84). 225. 3829 109 / 3735 931
  • Email: info@vimaru.edu.vn
  • Web: http://vimaru.edu.vn/
  • www.facebook.com/daihochanghaivietnam/

Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh Đại học hàng hải Việt Nam năm 2021 do kênh tuyển sinh 24h.vn thực hiện.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.