dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội

Website: http://daihocthudo.edu.vn/

Điện thoại: (04) 38 333 231

ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy  với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội

>> Trường Đại học Thủ đô xét tuyển đợt  2

>> Hồ sơ, thủ tục nhập học Đại học Thủ đô Hà Nội

 

I. Trường Đại Học Thủ Đô  Hà Nội Tuyển Sinh Các Ngành

Hệ Đại Học

Tên ngànhMã ngànhXét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc giaTổ hợp xét tuyểnXét tuyển bằng học bạ
Giáo dục Tiểu học7140202– Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Mầm non7140201– Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

M09

Không tuyển bằng học bạ
Quản lý Giáo dục7140114–    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

Giáo dục công dân7140204–    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

–    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

–    Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

Ngôn ngữ Anh7220201–      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh

(20%)

Việt Nam học7310630– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh

(40%)

Ngôn ngữ Trung Quốc7220204– Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung)

(20%)

Sư phạm Toán học7140209– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển bằng học bạ
Sư phạm Lịch sử7140218– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH/ Lịch sử

(50%)

Sư phạm Vật lý7140211– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN/ Vật lý

(50%)

Công nghệ thông tin7480201– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học

(20%)

Công tác xã hội7760101– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH

(50%)

Giáo dục đặc biệt7140203– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH

(50%)

Sư phạm Ngữ văn7140217– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ
Chính trị học7310201– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D78

D66

C19

Nhóm KHXH

(50%)

Quản trị kinh doanh7340101– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

Luật7380101– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D90

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(20%)

Toán ứng dụng7460112– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Văn, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Nhóm KHTN

(50%)

Quản trị khách sạn7810201– Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103– Toán, Ngữ  văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

D01

D15

D14

D78

Không tuyển bằng học bạ
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406– Toán, Hóa học, Sinh học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, Sinh học, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Vật lý

B00

D07

D08

A00

Nhóm KHTN

(50%)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHTN/ Toán

(20%)

Quản lý công7340403– Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01

D14

D15

C00

 

Nhóm KHXH

Nhóm KHTN

(50%)

 

Hệ Trung Cấp

Tên ngànhMã ngànhXét tuyển bằng kết quả các tổ hợp môn thi THPT quốc giaTổ hợp xét tuyểnXét tuyển bằng học bạ
Giáo dục Mầm non51140201– Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M00, M09Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Tiểu học51140202– Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01, D96, D72Không tuyển bằng học bạ
Giáo dục Thể chất51140206– Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa)T01Nhóm KHXH/ Nhóm KHTN, Thể dục
Sư phạm Tin học51140210– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00, D01, D90, A01Nhóm KHTN/ Toán học

(50%)

Sư phạm Hóa học51140212– Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00, B00, D90, D07Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

Sư phạm Sinh học51140213– Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00, D08, A02, D90Nhóm KHTN, Hóa học/

Sinh học

(50%)

Sư phạm Địa lý51140219– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00, D15, D78, C15Nhóm KHXH, Địa lý/

Lịch sử

(50%)

Sư phạm Tiếng Anh51140231–      Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–      Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01, D14, D15, D78Không tuyển bằng học bạ

 

Ghi chú:

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ)

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

II. Nội dung tuyển sinh

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

+ Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.


Bạn thích bài viết này ?

138
Bình Luận Của Bạn:

avatar
80 Chủ đề bình luận
58 Trả lời chủ đề
1 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
77 Tác giả bình luận
lam thươngModerđỗ thuỷThanh Ngânlại thúy Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
lam thương
lam thương

cho em hỏi là dấu sao ở tên ngành là gì ạ

Thanh Ngân
Thanh Ngân

Em muốn biết thông tin tuyển sinh hệ liên thông Cao đẳng SP lên Đại học ở trường mình . Em có thể tìm hiểu ở đâu ạ? Trân trọng!

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status