Điểm chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2023 Chính Thức
Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội là mối quan tâm của nhiều thí sinh hiện nay. Vậy, chi tiết điểm chuẩn của từng ngành tại đây như nào? Các thí sinh có thể theo dõi chi tiết ngay tại đây!
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT 2023
|
Mã ngành: 7140114 |
|
Mã ngành: 7140201 |
|
Mã ngành: 7140202 |
|
Mã ngành: 7140203 |
|
Mã ngành: 7140204 |
|
Mã ngành: 7140206 |
|
Mã ngành: 7140209 |
|
Mã ngành: 7140211 |
|
Mã ngành: 7140217 |
|
Mã ngành: 7140218 |
|
Mã ngành: 7220201 |
|
Mã ngành: 7220204 |
|
Mã ngành: 7229030 |
|
Mã ngành: 7229040 |
|
Mã ngành: 7310201 |
|
Mã ngành: 7310401 |
|
Mã ngành: 7310630 |
|
Mã ngành: 7340101 |
|
Mã ngành: 7340201 |
|
Mã ngành: 7340403 |
|
Mã ngành: 7380101 |
|
Mã ngành: 7460112 |
|
Mã ngành: 7480201 |
|
Mã ngành: 7510406 |
|
Mã ngành: 7510605 |
|
Mã ngành: 7760101 |
|
Mã ngành: 7810103 |
|
Mã ngành: 7810201 |
|
Mã ngành: 7850201 |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Xét Theo Điểm Học Bạ 2023
|
Mã ngành: 7140114 |
|
Mã ngành: 7140201 |
|
Mã ngành: 7140202 |
|
Mã ngành: 7140203 |
|
Mã ngành: 7140204 |
|
Mã ngành: 7140206 |
|
Mã ngành: 7140209 |
|
Mã ngành: 7140211 |
|
Mã ngành: 7140217 |
|
Mã ngành: 7140218 |
|
Mã ngành: 7220201 |
|
Mã ngành: 7220204 |
|
Mã ngành: 7229030 |
|
Mã ngành: 7229040 |
|
Mã ngành: 7310201 |
|
Mã ngành: 7310401 |
|
Mã ngành: 7310630 |
|
Mã ngành: 7340101 |
|
Mã ngành: 7340201 |
|
Mã ngành: 7340403 |
|
Mã ngành: 7380101 |
|
Mã ngành: 7460112 |
|
Mã ngành: 7480201 |
|
Mã ngành: 7510406 |
|
Mã ngành: 7510605 |
|
Mã ngành: 7760101 |
|
Mã ngành: 7810103 |
|
Mã ngành: 7810201 |
|
Mã ngành: 7850201 |
Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2022
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất năm 2022 với thang điểm là 40 điểm như sau:
|
Mã ngành: 7140114 Điểm chuẩn: 32 |
|
Mã ngành: 7760101 Điểm chuẩn: 29.88 |
|
Mã ngành: 7140203 Điểm chuẩn: 33.50 |
|
Mã ngành: 7380101 Điểm chuẩn: 33.93 |
|
Mã ngành: 7310201 Điểm chuẩn: 30.50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 30.35 |
|
Mã ngành: 7810201 Điểm chuẩn: 29.65 |
|
Mã ngành: 7310630 Điểm chuẩn: 24.60 |
|
Mã ngành: 7340101 Điểm chuẩn: 31.50 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành: 7510605 Điểm chuẩn: 32.78 |
|
Mã ngành: 7340403 Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn: 33.40 |
|
Mã ngành: 7220204 Điểm chuẩn: 33.02 |
|
Mã ngành: 7140209 Điểm chuẩn: 33.95 |
|
Mã ngành: 7140211 Điểm chuẩn: 29.87 |
|
Mã ngành: 7140217 Điểm chuẩn: 33.93 |
|
Mã ngành: 7140218 Điểm chuẩn: 36.00 |
|
Giáo dục công dân Mã ngành: 7140204 Điểm chuẩn: 30.57 |
|
Mã ngành: 7140201 Điểm chuẩn: 30.12 |
|
Mã ngành: 7140202 Điểm chuẩn: 33.70 |
|
Mã ngành: 7460112 Điểm chuẩn: 30.43 |
|
Mã ngành: 7480201 Điểm chuẩn: 32.38 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường Mã ngành: 7510406 Điểm chuẩn: 25.00 |
|
Giáo dục thể chất Mã ngành: 7140206 Điểm chuẩn: 29.00 |
Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội mới nhất.
Nội Dung Liên Quan:
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
-
Điểm Chuẩn Học Viện Ngân Hàng Năm 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thành Đô 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự 2023 Chính Thức
-
Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải 2023
-
Điểm Chuẩn Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2023
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất