[Thông Báo] Điểm chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2023 chính thức

Điểm chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2023 Chính Thức

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội là mối quan tâm của nhiều thí sinh hiện nay. Vậy, chi tiết điểm chuẩn của từng ngành tại đây như nào? Các thí sinh có thể theo dõi chi tiết ngay tại đây!

 

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Xét Theo Điểm Thi THPT 2023

Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Điểm thi THPT: 23.25

Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Điểm thi THPT: 23.00

Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Điểm thi THPT: 25.15

Mã ngành: 7140203
Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
Điểm thi THPT: 25.50

Mã ngành: 7140204
Tên ngành: Giáo dục Công dân
Điểm thi THPT: 25.19

Mã ngành: 7140206
Tên ngành: Giáo dục Thể chất
Điểm thi THPT: 23.50

Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Điểm thi THPT: 26.15

Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Điểm thi THPT: 24.20

Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Điểm thi THPT: 25.80

Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Điểm thi THPT: 25.15

Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Điểm thi THPT: 25.22

Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm thi THPT: 25.31

Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Điểm thi THPT: 24.59

Mã ngành: 7229040
Tên ngành: Văn hóa học
Điểm thi THPT: 16.00

Mã ngành: 7310201
Tên ngành: Chính trị học
Điểm thi THPT: 16.00

Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Điểm thi THPT: 23.23

Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học
Điểm thi THPT: 22.25

Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Điểm thi THPT: 45101

Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Điểm thi THPT: 22.55

Mã ngành: 7340403
Tên ngành: Quản lý công
Điểm thi THPT: 16.00

Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Điểm thi THPT: 23.50

Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Điểm thi THPT: 23.55

Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Điểm thi THPT: 22.55

Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Điểm thi THPT: 16.00

Mã ngành: 7510605
Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Điểm thi THPT: 24.20

Mã ngành: 7760101
Tên ngành: Công tác xã hội
Điểm thi THPT: 22.00

Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Điểm thi THPT: 23.57

Mã ngành: 7810201
Tên ngành: Quản trị khách sạn
Điểm thi THPT: 23.25

Mã ngành: 7850201
Tên ngành: Bảo hộ lao động
Điểm thi THPT: 26.00

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội Xét Theo Điểm Học Bạ 2023

Mã ngành: 7140114
Tên ngành: Quản lý giáo dục
Xét học bạ: 45225

Mã ngành: 7140201
Tên ngành: Giáo dục Mầm non
Xét học bạ: 25.46

Mã ngành: 7140202
Tên ngành: Giáo dục Tiểu học
Xét học bạ: Không xét

Mã ngành: 7140203
Tên ngành: Giáo dục Đặc biệt
Xét học bạ: 26.81

Mã ngành: 7140204
Tên ngành: Giáo dục Công dân
Xét học bạ: 27.00

Mã ngành: 7140206
Tên ngành: Giáo dục Thể chất
Xét học bạ: 22.30

Mã ngành: 7140209
Tên ngành: Sư phạm Toán học
Xét học bạ: Không xét

Mã ngành: 7140211
Tên ngành: Sư phạm Vật lý
Xét học bạ: 27.20

Mã ngành: 7140217
Tên ngành: Sư phạm Ngữ văn
Xét học bạ: Không xét

Mã ngành: 7140218
Tên ngành: Sư phạm Lịch sử
Xét học bạ: 27.29

Mã ngành: 7220201
Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
Xét học bạ: 27.20

Mã ngành: 7220204
Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
Xét học bạ: 26.83

Mã ngành: 7229030
Tên ngành: Văn học
Xét học bạ: 26.30

Mã ngành: 7229040
Tên ngành: Văn hóa học
Xét học bạ: 16.00

Mã ngành: 7310201
Tên ngành: Chính trị học
Xét học bạ: 16.00

Mã ngành: 7310401
Tên ngành: Tâm lý học
Xét học bạ: 24.91

Mã ngành: 7310630
Tên ngành: Việt Nam học
Xét học bạ: 24.50

Mã ngành: 7340101
Tên ngành: Quản trị kinh doanh
Xét học bạ: 25.84

Mã ngành: 7340201
Tên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Xét học bạ: 45132

Mã ngành: 7340403
Tên ngành: Quản lý công
Xét học bạ: 16.00

Mã ngành: 7380101
Tên ngành: Luật
Xét học bạ: 24.87

Mã ngành: 7460112
Tên ngành: Toán ứng dụng
Xét học bạ: 25.43

Mã ngành: 7480201
Tên ngành: Công nghệ thông tin
Xét học bạ: 24.40

Mã ngành: 7510406
Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường
Xét học bạ: 16.00

Mã ngành: 7510605
Tên ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Xét học bạ: 25.94

Mã ngành: 7760101
Tên ngành: Công tác xã hội
Xét học bạ: 23.84

Mã ngành: 7810103
Tên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Xét học bạ: 25.60

Mã ngành: 7810201
Tên ngành: Quản trị khách sạn
Xét học bạ: 24.68

Mã ngành: 7850201
Tên ngành: Bảo hộ lao động
Xét học bạ: 26.00

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2022

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất năm 2022 với thang điểm là 40 điểm như sau:

Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Điểm chuẩn: 32

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Điểm chuẩn: 29.88

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Điểm chuẩn: 33.50

Luật

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 33.93

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Điểm chuẩn: 30.50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 30.35

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Điểm chuẩn: 29.65

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 24.60

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 31.50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 32.78

Quản lý công

Mã ngành: 7340403

Điểm chuẩn: 25.00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 33.40

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Điểm chuẩn: 33.02

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 33.95

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 29.87

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 33.93

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 36.00

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 30.57

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 30.12

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 33.70

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Điểm chuẩn: 30.43

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 32.38

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Điểm chuẩn: 25.00

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 29.00

Lời kết: Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội mới nhất.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.