Điểm chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội là mối quan tâm của nhiều thí sinh hiện nay. Vậy, chi tiết điểm chuẩn của từng ngành tại đây như nào? Các thí sinh có thể theo dõi chi tiết ngay tại đây!

 

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2020

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất năm 2020 như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Chính trị học 7310201 18  
2 Công nghệ KT môi trường 7510406 18  
3 Công nghệ thông tin 7480201 29.2 TTNV ≤ 1
4 Công tác xã hội 7760101 18  
5 Giáo dục công dân 7140204 20  
6 Giáo dục đặc biệt 7140203 20  
7 Giáo dục Mầm non 51140201 19  
8 Giáo dục Mầm non 7140201 20  
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 28.78 TTNV ≤ 3
10 Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 29.82 TTNV ≤ 3
11 Luật 7380101 29.25 TTNV ≤ 4
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 29.88 TTNV ≤ 1
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 30.02 TTNV ≤ 2
14 Quản lí công 7340403 18  
15 Quản lí Giáo dục 7140114 20.33 TTNV ≤ 4
16 Quản trị DVDL và lữ hành 7810103 29.93 TTNV ≤ 2
17 Quản trị khách sạn 7810201 30.2 TTNV ≤ 8
18 Quản trị kinh doanh 7340101 29.83 TTNV ≤ 2
19 Sư phạm Lịch sử 7140218 20  
20 Sư phạm Ngữ văn 7140217 28.3 TTNV ≤ 2
21 Sư phạm Toán học 7140209 29.03 TTNV ≤ 1
22 Sư phạm Vật lí 7140211 28.65  
23 Toán ứng dụng 7460112 18  
24 Việt Nam học 7310630 22.08 TTNV ≤ 1

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2019

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Chính trị học 7310201 C00, C19, D66, D78 18
2 Công nghệ KT môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 23
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 20
4 Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D66, D78 18
5 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D66, D78 25
6 Giáo dục Đặc biệt 7140203 C00, D14, D15, D78 24.25
7 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 30.5
8 Giáo dục Mầm non 51140201 M01, M09 27
9 Giáo dục Thể chất 51140206 T01 40
10 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, D72, D96 24
11 Giáo dục Tiểu học 51140202 D01, D72, D96 22.25
12 Logistics và QL chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, D78, D90 20
13 Luật 7380101 C00, D66, D78, D90 20
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D78 27.5
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D78 28
16 Quản lý công 7340403 C00, D01, D14, D15 20
17 Quản lý giáo dục 7140114 C00 18
18 Quản trị DVDL và lữ hành 7810103 D01, D14, D15, D78 18
19 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D14, D15, D78 18
20 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, D78, D90 20
21 Sư phạm Địa lý 51140219 C00, C15, D15, D78 22.25
22 Sư phạm Hoá học 51140212 A00, B00, D07, D09 21.5
23 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D78 23.5
24 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15, D78 25.5
25 Sư phạm Sinh học 51140213 A02, B00, D08, D90 20
26 Sư phạm Tiếng Anh 51140231 D01, D14, D15, D78 21.5
27 Sư phạm Tin học 51140210 A00, A01, D01, D90 24.5
28 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, D07, D90 24
29 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01. A02, D90 24
30 Toán ứng dụng 7460112 A00, D01, D07, D90 20
31 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, D78 18

Kết luận:

Trên đây là thông tin điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội mới nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.