Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Thủy Lợi Tuyển Sinh

Mã trường: TLA TLS

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội

Website: www.tlu.edu.vn

Điện thoại: (04) 35 631 537

dai hoc thuy loi

ĐẠI HỌC THỦY LỢI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Trường Đại Học Thủy Lợi

Trường Đại học Thủy Lợi thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Trường Đại học Thủy Lợi Tuyển Sinh Các Ngành

Các ngành đào tạo bằng Tiếng Anh

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
 

 

 

 

1

 

 

 

 

TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh)

Đào tạo các chuyên ngành:

–                     Xây dựng dân dụng và công nghiệp;

–                     Công trình giao thông;

–                     Công trình thủy;

–                     Địa kỹ thuật;

–                     Quản lý xây dựng;

–                     Môi trường.

 

 

 

 

60

 

 

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

 

2

 

 

 

TLA202

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kỹ thuật tài nguyên nước;

–          Cấp thoát nước;

–          Môi trường.

 

 

 

60

 

 

 

A00, A01, D07, D01

Tổng 120  

 Các ngành đào tạo bằng Tiếng Việt 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 160 A00, A01, D07, D01
TLA104 Kỹ thuật xây dựng 180 A00, A01, D07, D01
TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 70 A00, A01, D07, D01
TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70 A00, A01, D07, D01
 

TLA114

Quản lý xây dựng

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kinh tế xây dựng;

–          Quản lý xây dựng.

 

100

 

A00, A01, D07, D01

TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước 100 A00, A01, D07, D01
TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước 70 A00, A01, D07, D01
TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 70 A00, A01, D07, D01
 

TLA103

Thuỷ văn học

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Thủy văn và tài nguyên nước;

–          Quản lý và giảm nhẹ thiên tai.

 

50

 

A00, A01, D07, D01

TLA109 Kỹ thuật môi trường 70 A00, A01, B00, D01
TLA118 Kỹ thuật hóa học 60 A00, B00, D07

 

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
TLA119 Công nghệ sinh học 70 A00, A02, B00, D08
 

 

 

TLA106

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Gồm các ngành:

+ Công nghệ thông tin

–          Công nghệ thông tin;

–          Công nghệ thông tin Việt-Nhật.

+ Hệ thống thông tin;

+ Kỹ thuật phần mềm.

 

 

 

400

 

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 50 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA105

Kỹ thuật cơ khí

Đào tạo các chuyên ngành:

–             Kỹ thuật cơ khí;

–             Kỹ thuật cơ khí định hướng việc làm tại Hàn Quốc.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA122

Công nghệ chế tạo máy Đào tạo các chuyên ngành:

–             Công nghệ chế tạo máy;

–             Công nghệ chế tạo máy định hướng việc làm tại Nhật Bản.

 

 

100

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA123

Kỹ thuật Ô tô

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kỹ thuật ô tô;

–          Công nghệ ô tô định hướng việc làm tại Nhật Bản.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử 120 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA112

Kỹ thuật điện

Đào tạo các chuyên ngành:

–         Hệ thống điện;

–         Điện công nghiệp và dân dụng;

–         Năng lượng mới và tái tạo.

 

 

140

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70 A00, A01, D07, D01
 

 

TLA401

Kinh tế

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Kinh tế đầu tư;

–          Kinh tế quốc tế;

–          Kinh tế phát triển;

–          Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

 

 

120

 

 

A00, A01, D07, D01

 

 

TLA402

Quản trị kinh doanh

Đào tạo các chuyên ngành:

–          Quản trị kinh doanh thương mại điện tử;

–          Quản trị marketing;

–          Quản trị kinh doanh quốc tế.

 

 

180

 

 

A00, A01, D07, D01

TLA403 Kế toán 180 A00, A01, D07, D01

2. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT cho các đối tượng: Học sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố, học sinh học các trường chuyên và học sinh có học lực loại giỏi 3 năm THPT tốt nghiệp

 3. Đối tượng tuyển sinh

– Học sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường và tốt nghiệp THPT

– Học sinh học các trường chuyên và tốt nghiệp THPT.

– Học sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12 và tốt nghiệp THPT

4. Nguyên tắc xét tuyển

Tuyển thẳng vào tất cả các ngành theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến 4 dưới đây, điểm xét tuyển lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu cho xét tuyển thẳng. Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:

ĐXT = (ĐTB lớp 10 + ĐTB lớp 11 + ĐTB lớp 12 + ĐƯT)

(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên).

Ưu tiên 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường.

Ưu tiên 2: Thí sinh học và tốt nghiệp  ở các trường THPT chuyên thuộc một trong các lớp chuyên: Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, riêng ngành Kỹ thuật hóa học và Kỹ thuật môi trường ưu tiên các lớp chuyên Toán, Tin học, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Sinh học.

Ưu tiên 3: Thí sinh học và tốt nghiệp  ở các trường THPT chuyên.

Ưu tiên 4: Thí sinh là học sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 và tốt nghiệp năm 2018.

5. Hồ sơ xét tuyển thẳng và thời gian nộp

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường ĐHTL. 4

– Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận điểm trung bình 3 năm học THPT

– Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ tên, địa chỉ liên lạc, điện thoại, 2 ảnh chân dung cỡ 4×6.

– Thời gian nộp hồ sơ: Nộp tại trường ĐHTL (hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện) từ ngày 25/05/ đến 10/07/.

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

Để lại bình luận

avatar

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status