Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội

Website: http://daihocthudo.edu.vn/

Điện thoại: (04) 38 333 231

dai-hoc-thu-do

Mã trường

C01

Loại hình đào tạo khác

dai hoc thu do ha noi

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2017 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia: môn in đậm là môn được nhân hệ số 2.

– Đối với phương thức xét tuyển bằng kết quả học tập ở THPT (học bạ):

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

+ Các trường hợp đặc biệt khác do Hiệu trưởng quyết định theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

  1. Ngành đào tạo Đại học
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT Mã tổ hợp Xét tuyển bằng kết quả học THPT Chỉ tiêu

Năm 2017

1. Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển 90
2. Giáo dục Mầm non 52140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

 

M02

 

 

M03

 

Không tuyển 90
3. Quản lý Giáo dục 52140114 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

C00

D78

D14

D15

Nhóm KHXH 40
4. Giáo dục công dân 52140204 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử

C00

D72

D66

C19

Nhóm KHXH 40
5. Ngôn ngữ Anh 52220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Không tuyển 60
6. Việt Nam học 52220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
7. Ngôn ngữ

Trung Quốc

52220204 – Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

D01

 

D15

 

D14

 

D78

Không tuyển 60

 

 

 

 


*** Ghi chú
: Ngoài 07 ngành trên, Nhà trường đang chờ BGD&ĐT phê duyệt thêm 16 ngành đào tạo trình độ Đại học. Để theo dõi thông tin về các ngành tuyển sinh mới thí sinh vui lòng truy cập website của Nhà trường (http://www.daihocthudo.edu.vn).

 

2. Ngành đào tạo Cao đẳng

 

TT

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT Mã tổ hợp Xét tuyển bằng kết quả học THPT Chỉ tiêu
1. Giáo dục Tiểu học 51140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh

D01

D96

D72

Không tuyển 180
2. Giáo dục Mầm non 51140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Tiếng Anh, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát)

M01

 

 

M02

 

 

M03

 

Không tuyển 180
3. Giáo dục Thể chất 51140206 – Toán học, NK TDTT1 (Nhanh khéo), NKTDTT2 (Bật xa) T01 Nhóm KHXH/Nhóm KHTN, Thể dục 30
4. Sư phạm Toán học 51140209 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D07

D90

A01

Không tuyển 100
5. Sư phạm Tin học 51140210 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN/ Toán học 30
6. Sư phạm Vật lý 51140211 Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Vật lý, Sinh học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh

A00

A02

D90

A01

Nhóm KHTN, Vật lý 40
7. Sư phạm Hóa học 51140212 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Sinh học, Hóa học

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Hóa học, Tiếng Anh

A00

B00

D90

D07

Nhóm KHTN, Hóa học 40
8. Sư phạm Sinh học 51140213 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN, Sinh  học 40
9. Sư phạm Ngữ văn 51140217 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Không tuyển 40
10. Sư phạm Lịch sử 51140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD

C00

D78

D14

C19

Nhóm KHXH, Lịch sử 30
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn thi xét tuyển bằng kết quả thi THPT Mã tổ hợp Xét tuyển bằng kết quả học THPT Chỉ tiêu
1. Sư phạm Địa lý 51140219 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Toán,

C00

D15

D78

X

Nhóm KHXH, Địa lý 30
2. Sư phạm tiếng Anh 51140231 –  Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

–  Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 40
3. Sư phạm Âm nhạc 511402212 Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu N00

 

Không tuyển 20
4. Sư phạm Mỹ thuật 51140222 Ngữ văn, Trang trí, Hình họa chì H00

 

Không tuyển 20
5. Tiếng Anh 51220201 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D01

D14

D15

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 30
6. Việt Nam học 51220113 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh

– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, tiếng Anh

C00

D15

D14

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh 0
7. Công nghệ thông tin 51480201 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN, Toán học 40
8. Tiếng Trung Quốc 51220204 – Ngữ văn, Toán học, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, Địa lý, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, Lịch sử, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

– Ngữ văn, KHXH, Ngoại ngữ (Tiếng Anh/Tiếng Trung)

D01

 

D15

 

D14

 

D78

Nhóm KHXH, Tiếng Anh/Tiếng Trung Quốc 70
9. Công tác xã hội 51760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00

D78

D66

D01

Nhóm KHXH 30
10. Công nghệ và kỹ thuật môi trường 51510406 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN 30
11. Truyền thông và mạng máy tính 51480102 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A00

D01

D90

A01

Nhóm KHTN, Toán học 30
12. Công nghệ sinh học 51420201 – Toán học, Hóa học, Sinh học

– Toán học, tiếng Anh, Sinh học

– Toán, Sinh học, Vật lý

– Toán học, KHTN, Tiếng Anh

B00

D08

A02

D90

Nhóm KHTN 20
13. Quản trị kinh doanh 51340101 – Toán, Vật lý, Hóa học

– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

– Toán, KHTN, Tiếng Anh

– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

A00

D01

D90

D78

Nhóm KHXH/Nhóm KHTN 30

72 Bình luận - "Để lại bình luận"

72 Comments on "Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội"

avatar
Sort by:   newest | oldest
Hoa
Hoa

cho e hỏi là mã ngành của khoa mỗi năm là khác nhau ạ

Điện thoại
971041356
Nguyễn chang
Nguyễn chang

Cho e hỏi ạ , ngành tiếng anh với ngành sư phạm tiếng anh khác nhau ntn ạ

Điện thoại
1698630151
wpDiscuz
ads
ads
Liên hệ quảng cáo: 0973.334.725