dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

Mã trường: DBV

Loại hình đào tạo: Dân lập

Địa chỉ: 80 Trương Công Định, Phường 3, TP.Vũng Tàu

Website: www.bvu.edu.vn

Điện thoại: 0643511999

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

 

Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy  với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Trường Đại học Bà rịa – Vũng tàu xét tuyển đợt 2

>> Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu

>> Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu

>> Học Phí Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TTTên ngành/ chuyên ngànhMã ngànhTổ hợp xét tuyển
1Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, 4 chuyên ngành

➤ Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

➤ Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu – Giao nhận vận tải quốc tế

➤ Quản lý dịch vụ vận tải

➤ Thương mại điện tử

7510605A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

2Luật, 3 chuyên ngành

➤ Luật kinh tế

➤ Luật thương mại quốc tế

➤ Luật hành chính

7380101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

3Kế toán, 2 chuyên ngành:

➤ Kế toán kiểm toán

➤ Kế toán tài chính

7340301A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

4Quản trị kinh doanh, 7 chuyên ngành:

➤ Quản trị doanh nghiệp

➤ Quản trị Du lịch – Nhà hàng – Khách sạn

➤ Kinh doanh quốc tế

➤ Quản trị marketing và tổ chức sự kiện

➤ Quản trị Tài chính – Ngân hàng

➤ Quản trị truyền thông đa phương tiện

➤ Kinh doanh kỹ thuật số

7340101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

5Đông phương học, 7 chuyên ngành

➤ Ngôn ngữ Nhật Bản

➤ Ngôn ngữ Hàn Quốc

➤ Ngôn ngữ Trung Quốc

➤ Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)

➤ Văn hóa du lịch

➤ Văn hóa truyền thông

➤ Quan hệ công chúng

7310608C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)

6Ngôn ngữ Anh, 3 chuyên ngành:

➤ Tiếng Anh thương mại

➤ Tiếng Anh du lịch

➤ Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7220201A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

7Tâm lý học, 2 chuyên ngành:

➤ Tâm lý trị liệu

➤ Tâm lý lâm sàng

7310401C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyên ngành:

➤ Điện công nghiệp và dân dụng

➤ Điện tử công nghiệp

➤ Điều khiển và tự động hoá

7510301A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

9Công nghệ thông tin, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thông tin

➤ Quản trị mạng và an toàn thông tin

➤ Lập trình ứng dụng di động và game

7480201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:

➤ Xây dựng dân dụng và công nghiệp

➤ Thiết kế nội thất

➤ Xây dựng công trình giao thông

7510102A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

11Công nghệ kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

➤ Cơ điện tử

➤ Cơ khí chế tạo máy

➤ Cơ khí ô tô

7510201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

12Công nghệ kỹ thuật hoá học,

 6 chuyên ngành:

➤ Hóa công nghiệp

➤ Hóa phân tích

➤ Hóa dược – Hóa mỹ phẩm

➤ Công nghệ môi trường

➤ Công nghệ hóa dầu

➤ Công nghệ vật liệu

7510401A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

A01: Toán, Lý, Anh

D07: Toán, Hóa, Anh

13Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:

➤ Công nghệ thực phẩm

➤ Quản lý chất lượng thực phẩm

➤ Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm

7540101A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

15Quản trị khách sạn, 2 chuyên ngành

➤ Quản trị Khách sạn

➤ Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

7810201A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

16Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

17Điều dưỡng*7720301B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Phạm vi tuyển sinh

Trường đại học bà Rịa Vũng Tàu tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

2. Đối tượng tuyển sinh.

– Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia  và được xét công nhận tốt nghiệp THPT (có giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời).

– Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT các năm trước, tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm nay

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu xét tuyển đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ) hệ chính quy tất cả các ngành đào tạo theo hai phương thức sau:

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia: Thực hiện theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, số lượng 60% chỉ tiêu. Đối với thí sinh có bằng tốt nghiệp CĐ, trung cấp chuyên nghiệp nếu xét trúng tuyển ĐH chính quy  theo diện

này thì làm thủ tục để được công nhận kết quả một số học phần và theo học hình thức liên thông chính quy.

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT (xét tuyển theo học bạ THPT): Số lượng 40% tổng chỉ tiêu.

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia:

 

Tiêu chí xét tuyển:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố mức điểm để nhận hồ xét tuyển vào ĐH, CĐ của Trường và thực hiện xét tuyển theo quy định hiện hành.

Quy định về hồ sơ, hình thức đăng ký, thời gian nộp hồ sơ

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

Quy trình xét tuyển:

Theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

 Lệ phí tuyển sinh: Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển theo học bạ THPT.

Tiêu chí xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

-Đã tốt nghiệp THPT;

-Học bạ THPT có điểm trung bình chung ba môn tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển thuộc hai học kỳ lớp 12 phảt đạt từ 6,0 điểm trở lên đối với xét tuyển ĐH; từ 5,5 điểm trở lên đối với xét tuyển CĐ

– Điểm xét tuyển bằng tổng điểm trung bình chung cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

4. Hồ sơ xét tuyển 

Quy định về hồ sơ:

– Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường.

– Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh nộp cùng lúc nhiều hồ sơ để xét tuyển nhiều ngành. Các giấy tờ trên nếu mang theo bản go671c, thí sinh chỉ cần photo (không công chứng), Trường đối chiếu trả lại bản gốc.

Hình thức đăng ký:

Đăng ký xét tuyển theo các hình thức sau:

– Trực tuyến (online): Thí sinh vào website của trường (www.bvu.edu.vn) điền đầy đủ thông tin theo mẫu và thực hiện đăng ký, sau đó nộp hồ sơ theo quy định tại mục 2.4.a về trường.

– Nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường theo địa chỉ 80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Thời gian nộp hồ sơ

Đợt 1: Nộp hồ sơ từ 1/3/ đến hết 29/4/. Công bố kết quả từ ngày 2/5/

Đợt 2: Nộp hồ sơ từ 3/5/ đến 31/7/: Công bố kết quả từ ngày 1/8/.

Đợt 3: Nộp hồ sơ từ ngày 2/8 đến 31/8/. Công bố kết quả từ 1/9/

Đợt 4 (nếu còn chỉ tiêu): Từ 3/9/đến hết thời gian do Bộ GD&ĐT quy định.

5. Thông tin khác

– Đào tạo theo hệ thống tín chỉ theo chương trình đào tạo tiên tiến và tích hợp.

– SV được trang bị tốt các kỹ năng mềm, trải nghiệm thực tế tại DN, được hỗ trợ giới thiệu thực tập,  việc làm.

– SV của Trường được ưu tiên xét du học và làm việc tại Nhật Bản; nhận học bổng du học tại Nhật Bản, Hàn Quốc; được học tập, nghiên cứu khoa học và giao lưu cùng SV nước ngoài.

– Trường có trên 400 giảng viên cơ hữu và thỉnh giảng có học hàm, học vị cao, tận tâm, giàu kinh nghiệm tham gia giảng dạy.

– Các cơ sở của Trường đặt tại trung tâm thành phố Vũng Tàu rất thuận tiện trong việc sinh hoạt, học tập; Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho SV ở xa.

– SV được miễn giảm học phí theo quy định; được xét để nhận học bổng, khen thưởng với quỹ học bổng của Trường và nhiều nhà tài trợ, đặc biệt là Tổng công ty Phân bón và Hoá chất Dầu khí.

– Miễn học phí năm thứ nhất cho SV có tổng điểm 3 môn thi THPT QG theo khối xét tuyển từ 24 điểm  trở lên.


Bạn thích bài viết này ?

3
Bình Luận Của Bạn:

avatar
3 Chủ đề bình luận
0 Trả lời chủ đề
0 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
3 Tác giả bình luận
Minh Nhựtnguyễn anh thưhuy Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
Minh Nhựt
Minh Nhựt

Mình đăng kí online dc ko ạ

nguyễn anh thư
nguyễn anh thư

cho em hỏi ngành quản trị kinh doanh còn xét học bạ không ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status