Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2020 chính thức

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long mới nhất 2020 hệ Đại học chính quy đã chính thức được nhà trường công bố. Các bạn thí sinh theo dõi ngay tại đây để nắm bắt thông tin chi tiết!

dai hoc thang long

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2020

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2020 hiện nay đã chính thức công bố. Các ngành có mức điểm chuẩn từ 20 đến 24 (không tính ngành có môn nhân hệ số 2).

Chi tiết điểm chuẩn tương ứng với từng ngành của ĐH Thăng Long như sau: 

STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn Môn hệ số 2
1 Công nghệ Thông tin 7480201 21.96 Toán
2 Công tác xã hội 7760101 20  
3 Điều dưỡng 7720301 19.15  
4 Dinh dưỡng 7720401 16.75  
5 Hệ thống thông tin 7480104 20 Toán
6 Kế toán 7340301 21.85  
7 Khoa học máy tính 7480101 20 Toán
8 Kinh tế Quốc tế 7310106 22.3  
9 Logictics & QL Chuỗi cung ứng 7510605 23.35  
10 Luật Kinh tế 7380107 21.35  
11 Mạng máy tính & TTDL 7480102 20 Toán
12 Marketing 7340115 23.9  
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 21.73 Tiếng Anh
14 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 23  
15 Ngôn ngữ Nhật 7220209 22.26 Tiếng Nhật
16 Ngôn ngữ Trung quốc 7220204 24.2 Tiếng Trung
17 Quản trị du lịch & Lữ hành 7810103 21.9  
18 Quản trị Kinh doanh 7340101 22.6  
19 Tài chính - Ngân Hàng 7340201 21.85  
20 Toán ứng dụng 7460112 20 Toán
21 Trí tuệ nhân tạo 7480207 20 Toán
22 Truyền thông Đa phương tiện 7320104 24  
23 Việt Nam học 7310630 20  

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG 2019

Ngành đào tạo Điểm Chuẩn ngành
Khối ngành Toán - Tin học  
Toán ứng dụng 16.0 7460112
Khoa học máy tính 15.5 7480101
Mạng máy tính & TTDL 15.5 7480102
Hệ thống thông tin 15.5 7480104
Công nghệ thông tin 16.5 7480201
Khối ngành Kinh tế - Quản lý  
Kế toán 19.0 7340301
Tài chính - Ngân hàng 19.2 7340201
Quản trị kinh doanh 19.7 7340101
Quản trị dịch vụ du lịch & Lữ hành 19.7 7810103
Logistics & QL chuỗi cung ứng 19.0 7510605
Khối ngành Ngoại ngữ  
Ngôn ngữ Anh 19.8 7220201
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.6 7220204
Ngôn ngữ Nhật 20.1 7220209
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20.7 7220210
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn  
Việt Nam học 18.0 7310630
Công tác xã hội 17.5 7760101
Truyền thông đa phương tiện 19.7 7320104
Khối ngành Khoa học sức khỏe  
Điều dưỡng 18.2 7720301
Y tế công cộng 15.1 7720701
Quản lý bệnh viện 15.4 7720802
Dinh dưỡng 18.2 7720401

Kết luận:

Trên đây là thông tin điểm chuẩn Đại Học Thăng Long mới nhất do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC