Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Tân Trào

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Km6 - Xã Trung Môn - Huyện Yên Sơn - Tỉnh Tuyên Quang

Website: www.daihoctantrao.edu.vn

Điện thoại: 027.3892.012

dai hoc tan trao

Mã trường

TQU

Loại hình đào tạo khác

lien thong dai hoc

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2017

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường đại học Tân Trào thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2017 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

1. Thông tin tuyển sinh

a)  Mã trường: TQU

b) Đối tượng tuyểnsinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

c) Phạm vi tuyểnsinh: Trong cả nước.

d) Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT:

– Đối với hệ đại học: Tổng điểm tổng kết năm học của 3 môn học (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển quy định) của năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên;

– Đối với hệ cao đẳng:  Tốt nghiệp THPT;

– Đối với hệ trung cấp: Xét tuyển học bạ (có thông báo riêng).

Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Lưu ý:

– Ngành Giáo dục Mầm non kết hợp xét tuyển và thi tuyển: Xét tuyển 2 môn Ngữ văn, Toán; thi 1 môn: Năng khiếu.

– Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn là như nhau.

– Thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

Bảng thông tin chi tiết mã ngành, tên ngành, tổ hợp môn xét tuyển

STT Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển
I. Các ngành đào tạo đại học:
 1  Giáo dục Mầm non 52140201 1. Toán, Văn, Năng khiếu.
2  Giáo dục Tiểu học 52140202 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHXH.

3  Sư phạm Toán học 52140209 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

4  Sư phạm Sinh học 52140213 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

5  Kế toán 52340301 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Văn, KHTN.

6 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành 52340103 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

7  Vật lý – Môi trường 52440102 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

8  Khoa học môi trường 52440301 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

9  Khoa học cây trồng 52620110 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

10  Chăn nuôi 52620105 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

 11  Kinh tế Nông nghiệp 52620115 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Văn, KHTN.

12  Văn – Truyền thông 52220330 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

13  Quản lý đất đai 52850103 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

14  Quản lý văn hóa 52220342 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Văn, KHXH.

15  Công tác xã hội 52760101 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Văn, KHXH.

II. Các ngành đào tạo cao đẳng:
 1  Giáo dục Tiểu học 51140202 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHXH.

 2  Giáo dục Mầm non 51140201 1. Toán, Văn, Năng khiếu.
 3  Giáo dục Công dân – Địa 51140204 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Sử;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Sử, GDCD.

 4  Sư phạm Toán học – Lý;

Sư phạm Toán học – Tin;

51140209 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

 5  Sư phạm Tin học – Kỹ thuật công nghiệp 51140210 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

 6  Sư phạm Vật lý – Kỹ thuật công nghiệp 51140211 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Lý, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

 7  Sư phạm Hóa học – Kỹ thuật Nông nghiệp 51140212 1. Toán, Hóa, Sinh;

2. Toán, Lý, Hóa;

3. Toán, Văn, KHTN;

 8  Sư phạm Sinh học – Kỹ thuật nông nghiệp;

Sư phạm Sinh học – Giáo dục thể chất;

51140213 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

 9  SP Kỹ thuật nông nghiệp – Kinh tế gia đình – Kỹ thuật công nghiệp 51140215 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Hóa, Sinh;

3. Toán, Sinh, GDCD;

4. Toán, Văn, KHTN.

 10  Sư phạm Ngữ văn – Lịch sử;

Sư phạm Ngữ văn – Công tác đội TNTP;

51140217 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Văn, Địa, GDCD.

 11  Sư phạm Lịch sử – GDCD 51140218 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Sử, GDCD.

 12  Sư phạm Địa lý – GDCD 51140219 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Văn, Sử, Địa;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, GDCD.

13  Kế toán 51340301 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

4. Toán, Văn, KHTN.

14  Quản trị văn phòng 51340406 1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHTN.

15  Khoa học cây trồng 51620110 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

 16  Tiếng Anh 51220201 1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Tiếng Anh;

4. Văn, Địa, Tiếng Anh.

 17  Quản lý Văn hóa 51220342 1. Văn, Sử, Địa;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, GDCD;

4. Toán, Văn, KHXH.

 18  Quản lý đất đai 51850103 1. Toán, Lý, Hóa;

2. Toán, Lý, Tiếng Anh;

3. Toán, Hóa, Sinh;

4. Toán, Văn, KHTN.

19  Khoa học Thư viện – Thông tin 51320202 1. Toán, Lý, Tiếng Anh;

2. Toán, Văn, Tiếng Anh;

3. Văn, Sử, Địa;

4. Toán, Văn, KHTN.

 

e) Tổ chức tuyển sinh:

– Thời gian tuyển sinh: Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Hình thức nhận đăng ký xét tuyển/thi tuyển: theo 3 hình thức:

+ Đăng ký xét tuyển trực tuyến.

+ Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện.

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường Đại học Tân Trào.

Địa chỉ nhận hồ sơ trực tiếp và gửi chuyển phát nhanh: Phòng Đào tạo (phòng 211, nhà A), Trường Đại học Tân Trào, km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.

f) Lệ phí xét tuyển/thituyển:

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

– Lệ phí thi tuyển môn Năng khiếu (ngành GD Mầm non): 300.000đ/hồ sơ.

2. Một số chính sách ưu tiên khi xét tuyển vào Trường Đại học Tân Trào:

a) Sinh viên đại học chính quy sẽ được miễn 100% học phí năm thứ nhất và các năm tiếp theo nếu đạt học lực Khá trở lên nếu có các điều kiện sau:

– Đạt giải Ba trở lên trong các kì thi chọn HS Giỏi cấp khu vực, cấp quốc gia; đạt huy chương quốc tế, khu vực;

– Đạt giải Nhất trong kì thi học sinh Giỏi cấp tỉnh;

– 10 Thí sinh / 1 ngành học, có điểm xét tuyển vào Trường cao nhất.

b) Sinh viên đại học chính quy được miễn phí nhà ở tại KTX hoặc được hỗ trợ tiền thuê nhà.

c) Sinh viên đạt loại Giỏi: Được hỗ trợ thêm 100% mức học bổng khuyến khích ngoài mức học bổng theo quy định

– Sinh viên đạt loại Xuất sắc: Được hỗ trợ thêm 150% mức học bổng khuyến khích ngoài mức học bổng theo quy định

d) Sinh viên đạt loại Giỏi trở lên ở năm thứ Nhất được xem xét cử đi học tập, thực tập ở nước ngoài.

e) Sinh viên tốt nghiệp đạt loại Giỏi trở lên được ưu tiên tuyển chọn giữ lại Trường làm giảng viên và được cử đi học Sau đại học ở nước ngoài; được ưu tiên xét tuyển làm viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của tỉnh Tuyên Quang.

Mọi chi tiết liên hệ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Tân Trào, km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 027.3892.012.

Để lại bình luận

12 Bình luận trên "Trường Đại Học Tân Trào"

avatar
Xắp xếp:   Mới nhất | Cũ nhất
thomthoi
thomthoi

Cho e hỏi sắp tới này trường có mở lớp học liên thông cao đẳng hay đại học môn thể dục không ạ

Điện thoại
1687469456
Linh
Linh

Cho em hỏi nộp hồ sơ có cần công chứng k ạ

Điện thoại
983500890
Trang Trang

Đương nhiên là có em nhé!

wpDiscuz
Real Time Web Analytics