dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 54, Nguyễn Lương Bằng, TP. Đà Nẵng

Website: www.dut.udn.vn

Điện thoại: 05113842308

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐÀ NẴNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với đề án tuyển sinh đại học chi tiết như sau: 

>> Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

>> Dự kiến điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng

>> Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

>> Điểm Chuẩn Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Bách Khoa Đà Nẵng

>> Học Phí Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

1. Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Tuyển Sinh Các Ngành

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực 

TTTên ngành/Nhóm ngànhMã ĐKXTTổng chỉ tiêu
1Công nghệ sinh học742020190
2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – tiếng Nhật)7480201CLC60
3Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT1240
4Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010560
5Công nghệ chế tạo máy7510202200
6Quản lý công nghiệp751060190
7Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)7510701CLC50
8Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí động lực (Chất lượng cao)7520103CLC180
9Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLC180
10Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLC90
11Kỹ thuật tàu thủy752012250
12Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLC170
13Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLC180
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLC180
15Kỹ thuật hóa học7520301120
16Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)7520320CLC50
17Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLC120
18Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLC90
19Kỹ thuật XD – Xây dựng DD&CN (Chất lượng cao)7580201CLC120
20Kỹ thuật XD – CN Tin học xây dựng7580201B60
21Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)7580202CLC50
22Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao)7580205CLC90
23Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLC90
24Quản lý tài nguyên & môi trường785010160
25Kỹ thuật hệ thống công nghiệp752011860
26Kỹ thuật cơ sở hạ tầng758021060
27Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông790520690
28Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng790521650
29Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)PFIEV100
30Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201DT250
31Kỹ thuật cơ khí – CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp)752010340
32Kỹ thuật máy tính748010660

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT đối với thí sinh tốt nghiệp THPT

TTTên ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu dự kiếnMã tổ hợp xét tuyển
1Công nghệ sinh học7420201901. A00
2. D07
3. B00
2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)7480201CLC551. A00
2. A01
3. D28
3Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT12151. A00
2. A01
4Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201DT2451. A00
2. A01
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105601. A00
2. A01
6Công nghệ chế tạo máy75102021801. A00
2. A01
7Quản lý công nghiệp7510601901. A00
2. A01
8Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)7520103CLC1601. A00
2. A01
9Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLC1601. A00
2. A01
10Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLC451. A00
2. A01
11Kỹ thuật tàu thủy7520122251. A00
2. A01
12Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLC1501. A00
2. A01
13Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLC1651. A00
2. A01
14Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLC1601. A00
2. A01
15Kỹ thuật hóa học75203011201. A00
2. D07
16Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)7520320CLC251. A00
2. D07
17Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)7510701CLC251. A00
2. D07
18Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLC1201. A00
2. D07
3. B00
19Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLC901. V00
2. V01

3. V02

20Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)7580201CLC1101. A00
2. A01
21Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng7580201B801. A00
2. A01
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)7580202CLC251. A00
2. A01
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)7580205CLC451. A00
2. A01
24Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLC451. A00
2. A01
25Quản lý tài nguyên & môi trường7850101601. A00
2. D07
26Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp7520118301. A00
2. A01
27Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng7580210301. A00
2. A01
28Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103351. A00
2. A01
29Kỹ thuật máy tính7480106551. A00
2. A01
30Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7905206451. A01
2. D07
31Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng7905216251. A01
2. D07
32Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

Sau khi học 1,5 năm, sinh viên dự thi để phân chuyên ngành. Có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ phần mềm;

– Sản xuất tự động;

– Tin học công nghiệp

PFIEV501. A00
2. A01

Tuyển sinh ngành đào tạo đặc thù

Thông tin xét tuyển theo học bạ THPT các ngành như sau:

TTTên ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu dự kiếnMã tổ hợp xét tuyển
1Công nghệ sinh học7420201901. A00
2. D07
3. B00
2Công nghệ thông tin (Chất lượng cao – ngoại ngữ Nhật)7480201CLC551. A00
2. A01
3. D28
3Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp)7480201DT12151. A00
2. A01
4Công nghệ thông tin (Đặc thù – Hợp tác doanh nghiệp) – chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201DT2451. A00
2. A01
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105601. A00
2. A01
6Công nghệ chế tạo máy75102021801. A00
2. A01
7Quản lý công nghiệp7510601901. A00
2. A01
8Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)7520103CLC1601. A00
2. A01
9Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)7520114CLC1601. A00
2. A01
10Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)7520115CLC451. A00
2. A01
11Kỹ thuật tàu thủy7520122251. A00
2. A01
12Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)7520201CLC1501. A00
2. A01
13Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)7520207CLC1651. A00
2. A01
14Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)7520216CLC1601. A00
2. A01
15Kỹ thuật hóa học75203011201. A00
2. D07
16Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)7520320CLC251. A00
2. D07
17Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)7510701CLC251. A00
2. D07
18Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)7540101CLC1201. A00
2. D07
3. B00
19Kiến trúc (Chất lượng cao)7580101CLC901. V00
2. V01

3. V02

20Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)7580201CLC1101. A00
2. A01
21Kỹ thuật xây dựng – chuyên ngành Tin học xây dựng7580201B801. A00
2. A01
22Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)7580202CLC251. A00
2. A01
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)7580205CLC451. A00
2. A01
24Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)7580301CLC451. A00
2. A01
25Quản lý tài nguyên & môi trường7850101601. A00
2. D07
26Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp7520118301. A00
2. A01
27Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng7580210301. A00
2. A01
28Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103351. A00
2. A01
29Kỹ thuật máy tính7480106551. A00
2. A01
30Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7905206451. A01
2. D07
31Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng7905216251. A01
2. D07
32Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

Sau khi học 1,5 năm, sinh viên dự thi để phân chuyên ngành. Có 3 chuyên ngành:

– Công nghệ phần mềm;

– Sản xuất tự động;

– Tin học công nghiệp

PFIEV501. A00
2. A01

Ghi chú:

+ Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 2 học kỳ THPT (học kỳ 1 và học kỳ 2 lớp 12)

+ Điểm xét tuyển (ĐXT) = Tổng điểm các môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên;

– Đối với mỗi ngành, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau.

– Tiêu chí phụ dùng để xét khi có các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau và bằng điểm trúng tuyển: ưu tiên thí sinh có điểm môn thứ nhất trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn, rồi đến thí sinh có điểm môn thứ hai trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn.

Ngoài thông báo tuyển sinh chính quy, các trường đại học đã có thông báo tuyển sinh liên thông đại học hệ chính quy, trái ngành thí sinh có thể tham khảo./.

2. Đối tượng tuyển sinh

–   Các thí sinh thuộc diện được tuyển thẳng;

–   Thí sinh dự thi THPT năm nay và tốt nghiệp THPTtrong năm;

–  Thí sinh đã tốt nghiệp THPT những năm trước: dự kỳ thi THPT quốc gia năm nay và có môn thi/ bài thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển.

3. Phạm vi tuyển sinh

Đại học Bách Khoa Đà Nẵng thực hiện tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

Ngành Kiến trúc: Ngoài các môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia , thí sinh phải thi thêm môn “Vẽ mỹ thuật”, là môn năng khiếu, do Hội đồng tuyển sinh  của Đại học Đà Nẵng tổ chức. Hình thức thi: vẽ tĩnh vật.

– Đối với tất cả các ngành khác còn lại, Trường xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia


Bạn thích bài viết này ?

67
Bình Luận Của Bạn:

avatar
37 Chủ đề bình luận
30 Trả lời chủ đề
5 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
43 Tác giả bình luận
SangGiapQuang Vuimuoihuy nguyễngiang Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
Quang Vui
Quang Vui

Cho em hỏi là Trường bên mình có tuyển sinh bên tổ hợp C00 không ạ sao bên trên em thấy là không có ạ

SangGiap
SangGiap

Cảm ơn em đã quan tâm đến trường, xin vui long gọi vào số 05113842308 để được hỗ trợ ah!

muoi
muoi

sao không thấy ngành thiết kế đồ họa

SangGiap
SangGiap

Cảm ơn em đã quan tâm đến trường, xin vui long gọi vào số 05113842308 để được hỗ trợ ah!

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status