Teknik Ampuh Menangkan SlotRahasia Tersembunyi Slot GacorTips Pro Bermain Slot GacorStrategi Efektif Slot GacorMengoptimalkan Peluang di Slot Gacor
Đại Học Sư Phạm Huế Thông Báo Tuyển Sinh 2023 Chính Thức

Trường Đại Học Sư Phạm Huế Tuyển Sinh

Trường Đại học Sư phạm Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với 29 ngành nghề. Chi tiết về chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển từng ngành thí sinh và phụ huynh quan tâm theo dõi tại đây

Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế Tuyển Sinh 2023

Trường Đại học Sư phạm Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

Tuyển Sinh Các Ngành

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Ngành Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7140209TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140210TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Ngành Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140211TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90

Ngành Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140212TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D90

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu: 130

Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, D90

Ngành Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7140213TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: B00, B02, B04, D90

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 190

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D01, D66

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 160

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D78

Ngành Sư phạm Địa lí

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét tuyển: A09, C00, C20, D15

Ngành Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 250

Tổ hợp xét tuyển: M01, M09

Ngành Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 300

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10

Ngành Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7140202TA

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D08, D10

Ngành Giáo dục Chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu: 120

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66

Ngành Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: N00, N01 (Môn năng khiếu hệ số 2)

Ngành Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90

Ngành Sư phạm Lịch sử –  Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D78

Ngành Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D90

Ngành Giáo dục pháp luật

Mã ngành: 7140248

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66

Ngành Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66

Ngành Giáo dục Quốc phòng – An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66

Ngành Quản lý giáo dục (Dự kiến)

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, C20, D66

Ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Ngành Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01

Chương trình kỹ sư INSA

Mã ngành: INSA

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D29

Ngành Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài)

Mã ngành: T140211

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D90

Chi Tiết Các Tổ Hợp Xét Tuyển

Các tổ hợp xét tuyển vào Đại học Sư phạm Huế gồm các khối ngành:

  • Khối A00 gồm các môn (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 gồm các môn (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A09 (Toán, Địa, GDCD)
  • Khối B00 gồm các môn (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối B02 gồm các môn (Toán, Sinh, Địa)
  • Khối C00 gồm các môn (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C19 gồm các môn (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối C20 gồm các môn (Văn, Địa, GDCD)
  • Khối D01 gồm các môn (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 gồm các môn (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D08 gồm các môn (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối D10 gồm các môn (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D15 gồm các môn (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D29 gồm các môn (Toán, Lý, Tiếng Pháp)
  • Khối D66 gồm các môn (Văn, GDCD, Anh)
  • Khối D78 gồm các môn (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D90 gồm các môn (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối N00 gồm các môn (Văn, NK, Hát)
  • Khối N01 gồm các môn (Văn, NK, Nhạc cụ)

Đại Học Sư Phạm Huế Là Trường Công Hay Tư?

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế là trường công lập, có sứ mạng đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ khoa học và quản lí giáo dục có trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc gia và quốc tế; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ, tư vấn giáo dục.

Trường Đại Học Sư Phạm Huế Ở Đâu

Tên trường Tiếng Việt: Đại học Sư Phạm Huế

Tên trường Tiếng Anh: Hue University of Education (HUOE)

Địa chỉ: 34 Lê Lợi, Thành phố Huế

Điện thoại: (0234) 3822132

Email: admin@dhsphue.edu.vn

Website: http://www.dhsphue.edu.vn/

Lời kết: Trên đây là thông tin tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Huế mới nhất do kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội Dung Liên Quan: 

By: Lê Đức

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.