Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2020 chính thức

Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương với kết quả chính thức, chính xác nhất được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời các thí sinh theo dõi chi tiết ngay tại đây!

Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Hùng Vương

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TP.HCM 2020

Đại học Hùng Vương chính thức công bố điểm chuẩn mới nhất hiện nay. Mức điểm chuẩn cho từng ngành học, từng khối thi cập nhật chi tiết tại đây:

STT Ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Ngành Kế toán 7340301 A00;A01;B00;D01 15
2 Ngành Quản Trị kinh doanh 7340101 A00;A01;B00;D01 15
3 Ngành Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00;A01;B00;D01 15
4 Ngành Du lịch 7810101 C00;C20;D01;D15 15
5 Ngành QT DVDL và lữ hành 7810103 C00;C20;D01;D15 15
6 Ngành Công tác xã hội 7760101 C00;C20;D01;D15 15
7 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01;D11;D14;D15 15
8 Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 D01;D11;D14;D15 15
9 Ngành CNKT điện, điện tử 7510301 A00;A01;B00;D01 15
10 Ngành Công nghệ thông tin 7480201 A00;A01;B00;D01 15
11 Ngành Khoa học cây trồng 7620110 A00;B00;D07;D08 15
12 Ngành Chăn nuôi 7620105 A00;B00;D07;D08 15
13 Ngành Thú y 7640101 A00;B00;D07;D08 15
14 Ngành Giáo dục Tiểu học 7140202 A00;C00;C19;D01 18.5
15 Ngành Sư phạm Toán học 7140209 A00;A01;B00;D07 18.5
16 Ngành Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01;D11;D14;D15 18.5
17 Ngành Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00;C19;D14;D15 18.5
18 Ngành Giáo dục Mầm non 7140201 M00;M05;M07;M10 25
19 Ngành Giáo dục Thể chất 7140206 T00;T02;T05;T07 23.5
20 Ngành Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00;N01 23.5
21 Ngành Sư phạm Mỹ thuật 7140212 V00;V01;V02;V03 23.5

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TP.HCM  2019

Tham khảo thêm điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương chính thức nguyện vọng 1 như sau:

Tên ngành Điểm thi THPT Quốc Gia Điểm học tập THPT
Giáo dục Mầm non 26 HL 12 khá
Giáo dục Tiểu học 18 HL 12 giỏi
Giáo dục Thể chất 26 HL 12 khá
Sư phạm Toán học 18 HL 12 giỏi
Sư Phạm Vật Lý 18 HL 12 giỏi
Sư Phạm Hóa Học 18 HL 12 giỏi
Sư Phạm Sinh Học 18 HL 12 giỏi
Sư phạm Ngữ văn 18 HL 12 giỏi
Sư phạm Lịch sử 18 HL 12 giỏi
Sư phạm Âm nhạc 26 HL 12 khá
Sư phạm Tiếng Anh 14 18
Thiết kế đồ họa 14 18
Ngôn ngữ Anh 14 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 14 18
Kinh tế 14 18
Quản trị kinh doanh 14 18
Tài chính – Ngân hàng 14 18
Kế toán 14 18
Công nghệ sinh học 14 18
Công nghệ thông tin 14 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14 18
CNKT điện - điện tử 14 18
Chăn nuôi 14 18
Khoa học cây trồng 14 18
Kinh tế nông nghiệp 14 18
Thú y 14 18
Công tác xã hội 14 18
Du lịch 14 18
Quản trị DVDL và lữ hành 14 18

Lời kết: Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương mới - cập nhật nhất hiện nay!

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.