Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Khoa học – Đại Học Huế

Mã trường: DHT

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế

Website: www.husc.edu.vn

Điện thoại: 0543823290

lien thong tu trung cap len dai hoc

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

Trường Đại học Khoa học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018 với các chuyên ngành đào tạo như sau:

I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

STT  Tên ngành  Mã ngành  Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp  Chỉ tiêu
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác 
1 Hán – Nôm 7220104 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 30
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
2 Triết học 7229001 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 60
2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD (*) C20
3 Lịch sử 7229010 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 50
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
4 Ngôn ngữ học 7229020 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 40
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
5 Văn học 7229030 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 70
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
6 Xã hội học 7310301 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 60
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
7 Đông phương học 7310608 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 80
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (*) C19
8  

Báo chí

 

7320101

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 180
2. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (*) D15
9  

Sinh học

 

7420101

1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học D08
10 Công nghệ sinh học 7420201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Tiếng Anh, Sinh học D08
11 Vật lí học 7440102 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
12 Hoá học 7440112 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
13 Địa chất học 7440201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
14 Địa lí tự nhiên 7440217 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
15 Khoa học môi trường 7440301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 60
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
16 Toán học 7460101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
17 Toán ứng dụng 7460112 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
18 Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 300 Y
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
19 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
20 Kỹ thuật địa chất  

7520501

1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
21  

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

 

7520503

1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40
2. Toán, Hóa học, Sinh học (*) B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
22 Kiến trúc 7580101 1. Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V00 160
2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật

(Môn Vẽ mỹ thuật hệ số 1,5)

V01
23 Công tác xã hội 7760101 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00 160
2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70
2. Toán, Hóa học, Sinh học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07

Ghi chú: Trong 300 chỉ tiêu của ngành Công nghệ thông tin có 50 chỉ tiêu đào tạo tại Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

(*) là những tổ hợp môn thi mới của ngành

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Phạm vi tuyển sinh: 

Tuyển sinh trong cả nước

2. Phương thức tuyển sinh:

Nhà trường sử dụng kết quả thi kỳ thi THPT Quốc gia để xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh hiện hành

* Đối với ngành Kiến trúc:

– Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc (Khối V), ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật) theo quy định. Môn Toán có hệ số 1.5; môn Vẽ Mỹ thuật có hệ số 2 (gồm Vẽ Mỹ thuật 1: 6 điểm và Vẽ Mỹ thuật 2: 4 điểm);

– Điều kiện xét tuyển đối với ngành Kiến trúc là điểm môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,0 trở lên

– Áp dụng 2 phương thức tuyển sinh:

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi kỳ thi THPT Quốc gia:

+ Sử dụng điểm thi các môn Toán, Vật lý, Ngữ văn (theo tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển) và kết quả điểm thi môn Vẽ mỹ thuật do trường tổ chức thi riêng để xét tuyển.

+ Chỉ tiêu: chiếm 80% chỉ tiêu ngành

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học THPT :

+ Kết quả học tập bao gồm 4 kỳ học (2 học kỳ năm học lớp 11 và 2 học kỳ năm lớp 12) các môn Toán, Vật lý hoặc Toán, Ngữ văn và kết quả điểm thi môn Vẽ Mỹ thuật do trường tổ chức thi riêng để xét tuyển.

+ Điều kiện xét tuyển: Điểm trung bình cộng 4 học kỳ của các môn trong tổ hợp môn thi đăng ký xét tuyển phải đạt từ 12 điểm trở lên, được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

+ Chỉ tiêu: chiếm 20% chỉ tiêu ngành

+ Điểm trúng tuyển được lấy từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu

* Các ngành tuyển theo nhóm ngành: 

– Điểm trúng tuyển xét theo nhóm ngành và tổ hợp kết quả các môn thi. Năm nhất sinh viên sẽ học chung. Bắt đầu từ năm thứ 2, sinh viên được xét vào học các ngành dựa vào nguyện vọng đã đăng ký theo kết quả học tập.


Bạn thích bài viết này ?

4
Để lại bình luận

avatar
4 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
4 Comment authors
Huyền gianghồng hạnhthuanĐoàn thị thanh tuyền Recent comment authors
newest oldest
Huyền giang
Huyền giang

Cho em họi năm nay trường có xét nguyện vọng bổ sung không ạ

hồng hạnh
hồng hạnh

Cho em hỏi nghành công tác xã hội năm nay điểm có cao hơn không ạ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status