Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Tây Bắc

Mã trường: TTB

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Phường Quyết Tâm - Thành Phố Sơn La - Tỉnh Sơn La

Website: www.utb.edu.vn

Điện thoại: (022) 3751.703

ĐẠI HỌC TÂY BẤC 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

 

Trường Đại học Tây Bắc thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

>> Điểm chuẩn đại học Tây bắc

>> Dự kiến điểm chuẩn đại học Tây bắc

Danh sách trúng tuyển & Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc

1. Trường Đại học Tây Bắc Tuyển Sinh Các Ngành

 

 

Tên ngành Mã ngành Các tồ hợp môn học/môn thi dùng để xét tuyến Mâ tồ hạp môn
Toán, Ngữ văn, Đọc diễn cảm – Hát M00
Giảo dục Mầm non 7140201 Toán, Sinh học, Năng khiếu M05
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu M07
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu M13
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Giáo dục Tiểu học 7140202 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí coo
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngừ văn, Lịch sử, Địa lí coo
Giáo dục Chính trị 7140205 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh DOI
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Địa lí, GDCD C20
Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT T00
Giáo dục Thể chất 7140206 Ngử văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT T03
Toán, Vật lý, Năng khiếu TDTT T04
Ngừ văn, GDCD, Năng khiếu TDTT T05
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Sư phạm Toán học 7140209 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh DOI
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Sư phạm Tin học 7140210 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh D01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Sư phạm Vật lý 7140211 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Vật lí, Ngừ vãn COI
Toán, Vật lí, GDCD A10
Toán, Hóa học, Vật lí AOO
Sư phạm Hóa học 7140212 Toán, Hỏa học, Sinh học B00
Toán, Hóa học, Ngữ văn C02
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Sư phạm Sinh học 7140213 Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Ngữ văn B03
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí coo
Sư phạm Ngữ văn 7140217 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
Ngừ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa !í coo
Sư phạm Lịch sử 7140218 Ngữ văn, Lịch sử, GDCD C19
Ngữ văn, Lịch sừ, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Lịch sử, Toán C03
Toán, Địa lí, Tiếng Anh D10
Sư phạm Địa lý 7140219 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Ngừ văn, Địa lí, Lịch sử coo
Ngừ văn, Địa lí, GDCD C20
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 Toán, Vật li, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngừ văn, Địa lí, Tiếng Anh D15
Quản ữị kinh doanh 7340101 Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Ngử văn, Tiếng Anh DOI
Kế toán 7340301 Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Ngử văn, Tiếng Anh D01
Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật li, Tiếng Anh A01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh DOI
Chăn nuôi 7620105 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Hóa học BOO
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
Lâm sinh 7620205 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
Nông học 7620109 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
Bảo vệ thực vật 7620112 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Hỏa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
Quàn lý tài nguyên và môi trường 7850101 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiểng Anh Toán, Sinh học, Vật lí Toán, Sinh học, Hóa học A00
A01
A02
B00
Quản trị địch vụ du lịch và lữ hành 7810103 Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử coo
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh DOI
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Hóa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, GDCD B04
Sinh học ứng dụng 7420203 Toán, Sinh học, Hỏa học B00
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
Toán, Sinh học, Ngữ văn B03
Tài chính – Ngân hàng 7340201 Toán, Vật lí, Hóa học A00
Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Toán, Sinh học, Vật lí A02
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
Ngành Mã ngành Các tề hợp môn học/môn thi dùng để xét tuyển Mã tổ họp môn
Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Ngừ văn, Đọc diễn cảm – Hát M00
Ngừ văn, Lịch sử, Năng khiếu M05
Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu M07
Toán, Sinh học, Năng khiếu M13
Toán, Vật lí, Hóa học A00
Giáo dục Tiểu học 51140202 Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí coo
Ngử văn, Toán, Tiếng Anh DOI

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức 1: Xét tuyển 

Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT

Tiêu chí xét tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

– Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

– Xét tuyển trình độ đại học khối ngành nông – lâm, kinh tế, CNTT: Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt 18.0 trở lên (trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12).

– Xét tuyển trình độ đại học nhóm ngành đào tạo giáo viên: Xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. Riêng ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

– Điểm xét tuyển trình độ cao đẳng: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn học + Điểm ưu tiên (nếu có).

+ Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển, lấy điểm từ cao xuống đến đủ chỉ tiêu của các ngành.

+ Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo đúng Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

 Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi THPT quốc gia

Tiêu chí xét tuyển

– Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

– Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển lấy kết quả từ  kỳ thi THPT quốc gia.

 Nguyên tắc xét tuyển

+ Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

+ Điểm xét tuyển = Tổng điểm của 3 môn thi + Điểm ưu tiên (nếu có).

+ Tuyển thí sinh theo điểm xét tuyển, lấy điểm từ cao xuống đến đủ chỉ tiêu của các ngành.

+ Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo đúng Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo; thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

4.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi tuyển môn Năng khiếu

Tiêu chí xét tuyển/thi tuyển:

– Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

– Thí sinh đã nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển/thi tuyển.

– Điểm xét tuyển:

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả học tập tại trường THPT để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn học/môn thi trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt 18.0 điểm trở lên (chưa nhân hệ số).

+ Đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển và thi tuyển môn Năng khiếu: Tổng điểm của 2 môn học/môn thi trong tổ hợp xét tuyển và môn Năng khiếu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

 Nguyên tắc xét tuyển

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.

5. Tổ chức tuyển sinh

– Thời gian: Bắt đầu nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 01/6/. Kết quả xét tuyển và các đợt xét tuyển bổ sung (nếu có) sẽ được thông báo cụ thể trên Website của Trường Đại học Tây Bắc.

Đối với thí sinh đăng ký thi tuyển vào ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non: Trường sẽ thông báo thời gian thi Năng khiếu trực tiếp cho từng thí sinh và thông báo trên website của Trường.

– Hình thức nhận đăng ký xét tuyển/thi tuyển: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển theo các hình thức sau:

+ Đăng ký trực tuyến;

+ Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển qua bưu điện;

+ Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại Trường Đại học Tây Bắc;

+ Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển tại các trường THPT;

– Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Thí sinh đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phù hợp với từng phương thức xét tuyển/thi tuyển.

Bên cạnh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy, các trường đã học hiện đã có thông báo chính thức cho hệ liên thông. Các bạn thí sinh tham khảo tin tức liên thông đại học để nắm được thông báo./.


Bạn thích bài viết này ?

49
Để lại bình luận

avatar
36 Chủ đề bình luận
13 Trả lời chủ đề
0 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
34 Tác giả bình luận
Ngọc anhHảiThu huyenHuyenLò thị lả Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
Ngọc anh
Ngọc anh

BH trường mình còn tuyển không ạ? Em muốn đki ạ

Hải
Hải

Cho em hỏi bh thì trường tuyển sinh ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status