Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM Năm 2022 Chính Thức

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM 2022

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế TP.HCM thông báo mức điểm chuẩn đại học chính quy xét tuyển nguyện vọng sau thời gian thi tốt nghiệp THPT quốc gia như sau:

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM 2022 chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM Xét Theo Học Bạ 2022

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE3

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_AU

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_NS

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UH

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UN

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_AND

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_UN

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_WE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ sinh học định hướng Y sinh

Mã ngành: 7420201_WE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101_UN

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106_SB

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DK2

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DK25

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_DK3

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_UN

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_WE2

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_WE4

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_TUR

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành: 7520118_SB

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Kỹ thuật điện tử

Mã ngành: 7520207_SB

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207_UN

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207_WE

Điểm trúng tuyển học bạ: 21

Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM Xét Theo Điểm Thi THPTQG 2021

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 25,00

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 24,50

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 24,50

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 25,00

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 24,00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 24,00

Khoa học Dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Điểm chuẩn: 24,00

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 20,00

Hóa học 

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 20,00

Kỹ thuật Hóa học

Mã ngành: 7520301

Điểm chuẩn: 22,00

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 20,00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 25,75

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118

Điểm chuẩn: 20,00

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 21,50

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 21,50

Kỹ thuật Y Sinh

Mã ngành: 7520212

Điểm chuẩn: 22,00

Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 20,00

Quản lý Xây dựng

Mã ngành: 7580302

Điểm chuẩn:20,00

Toán ứng dụng 

Mã ngành: 7460112

Điểm chuẩn: 20,00

Kỹ thuật Không gian

Mã ngành: 7520121

Điểm chuẩn: 21,00

Kỹ thuật Môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 20,00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_UN

Điểm chuẩn: 17,00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UN

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201_UN

Điểm chuẩn: 15,00

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_UN

Điểm chuẩn: 17,00

Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành: 7540101_UN

Điểm chuẩn: 15,00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_WE2

Điểm chuẩn: 17,00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE

Điểm chuẩn: 15,00

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

Mã ngành: 7520207_WE

Điểm chuẩn: 17,00

Công nghệ Sinh học

Mã ngành: 7420201_WE2

Điểm chuẩn: 15,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE2

Điểm chuẩn: 18,00

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_AU

Điểm chuẩn:

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_NS

Điểm chuẩn: 15,00

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106_SB

Điểm chuẩn: 

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

Mã ngành: 7520118_SB

Điểm chuẩn: 18,00

Kỹ thuật Điện tử

Mã ngành: 7520207_SB

Điểm chuẩn:

Quản trị Kinh doanh

Mã ngành: 7340101_UH

Điểm chuẩn: 15,00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_WE4

Điểm chuẩn: 15,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE4

Điểm chuẩn: 18,00

Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh

Mã ngành: 7420201_WE4

Điểm chuẩn:

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_WE4

Điểm chuẩn: 17,00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201_WE3

Điểm chuẩn: 18,00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK2

Điểm chuẩn: 17,00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK3

Điểm chuẩn: 17,00

Công nghệ Thông tin

Mã ngành: 7480201_DK25

Điểm chuẩn: 17,00

Lời Kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế TP.HCM năm nay được công bố chính thức.

Nội Dung Liên Quan:

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.