Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Website: www.ued.udn.vn

Điện thoại: 05113841323

dai hoc su pham da nang

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

>> Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

>> Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét tuyển đợt 2

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư phạm Đà Nẵng

1. Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh Các Ngành Sau

TUYỂN SINH THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

TTTên ngành/Nhóm ngànhMã ĐKXTChỉ tiêuTổ hợp xét tuyển
1Giáo dục Tiểu học7140202100D01: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh
2Giáo dục Chính trị714020545C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C20: Ngữ văn + GDCD + Địa lý
D66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
C19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
3Sư phạm Toán học714020945A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
4Sư phạm Tin học714021040A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
5Sư phạm Vật lý714021145A00: Vật lý + Toán + Hóa học
A01: Vật lý + Toán + Tiếng Anh
A02: Vật lý + Toán + Sinh học
6Sư phạm Hoá học714021245A00: Hóa học + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học
7Sư phạm Sinh học714021345B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
8Sư phạm Ngữ văn714021745C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
9Sư phạm Lịch sử714021840C00: Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
C19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
10Sư phạm Địa lý714021940C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
11Giáo dục Mầm non7140201110M00: Năng khiếu + Toán + Ngữ văn
12Sư phạm Âm nhạc714022125N00: Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
13Sư phạm
Khoa học tự nhiên
714024745A00:Toán + Vật lý + Hóa học
A02:Toán + Sinh học + Vật lý
B00:Toán + Hóa học + Sinh học
D90:Toán + KHTN + Tiếng Anh
14Sư phạm
Lịch sử- Địa lý
Chưa có45C00: Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
D78: Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
C19: Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
C20: Ngữ văn + Địa lý + GDCD
15Giáo dục Công dân714020440C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
C20: Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
D66: Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
C19: Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
16Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcChưa có45A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A02: Sinh học + Toán  + Vật lý
D01: Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
17Sư phạm Công nghệ714024640A00:Toán + Vật lý + Hóa học
A02:Toán + Sinh học + Vật lý
B00:Toán + Hóa học + Sinh học
D90:Toán + KHTN + Tiếng Anh
18Công nghệ Sinh học742020160B00: Sinh học + Hóa học + Toán
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
A00: Toán + Vật lý + Hóa học
19Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông)744010235A00: Vật lý + Toán + Hóa học
A01: Vật lý + Toán + Tiếng Anh
A02: Vật lý + Toán + Sinh học
20các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
744011270A00: Hóa học + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học
21Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)7440112CLC50A00: Hóa học  + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học
22Khoa học môi trường744030135A00: Hóa học  + Toán + Vật lý
D07: Hóa học + Toán + Tiếng Anh
B00: Hóa học + Toán + Sinh học
23Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng (chuyên ngành Tính toán và lập trình)
2. Toán ứng dụng (tăng cường Tiếng Anh)
746011240A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
24Công nghệ thông tin7480201200A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
25Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC50A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh
26Văn học722903070C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
27Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)722901040C00: Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
C19: Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
D14: Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
28Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)731050165C00: Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
D15: Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
29Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)7310630120C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
D14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
30Việt Nam học
(Chất lượng cao)
7310630CLC50C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
D14: Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
31Văn hoá học722904035C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
32Tâm lý học731040165C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D01: Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
B00: Sinh học + Toán + Hóa học
33Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC501. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
34Công tác xã hội776010175C00: Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
D01: Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
35Báo chí732010175C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
36Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC50C00: Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
D15: Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
C14: Ngữ văn + GDCD + Toán
D66: Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
37Quản lý tài nguyên và môi trường785010165B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
A00: Hóa học + Toán + Vật lý
38Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)7850101CLC50B00: Sinh học + Toán + Hóa học
D08: Sinh học + Toán + Tiếng Anh
A00: Hóa học + Toán + Vật lý
39Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT150A00: Toán + Vật lý + Hóa học
A01: Toán + Vật lý + Tiếng Anh

 

2. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh Tốt nghiêp THPT và tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường thực hiện tuyển sinh theo phương thức thi tuyển xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Thông tin chi tiết, đầy đủ, cụ thể và chính xác nhất thí sinh xem tại thông báo tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng theo địa chỉ Http://tuyensinh.ued.udn.vn/

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

30
Để lại bình luận

avatar
19 Comment threads
11 Thread replies
1 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
24 Comment authors
hangMỹ hằngThâmhiềnNGUYỄN THỊ NHI Recent comment authors
newest oldest
hang
hang

cho em hỏi với .trường mình có xét ngành giáo dục chính trị đội 2 không ạ

Thâm
Thâm

cho em hỏi trường mình đã xét điểm chuẩn đợt 2 ngành giáo dục mầm non chưa vậy ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status