Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Website: www.ued.udn.vn

Điện thoại: 05113841323

dai hoc su pham da nang

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

>> Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

>> Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét tuyển đợt 2

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư phạm Đà Nẵng

1. Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh Các Ngành Sau

TUYỂN SINH THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

TT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu 
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 2495    
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 45 1. Toán + Ngữ văn + Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 30 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
1.C00  2.C20 3.D66
3 Sư phạm Toán học 7140209 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 30 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 30 1.  Vật lý + Toán + Hóa học
2.  Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00 2.A01 3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 30 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 30 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00 2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00 2.C14 3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 30 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00 2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 30 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 45 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00
13 Công nghệ sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00 2.D08 3.A00
14 Vật lý học (Chuyên ngành: Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 60 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00 2.A01 3.A02
15 Hóa học, gồm các chuyên ngành: 
1. Hóa Dược; 
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 100 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
16 Hóa học:
1. Hóa Dược (Chất lượng cao)
7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
17 Khoa học môi trường 7440301 60 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07 3.B00
18 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
7460112 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
19 Công nghệ thông tin 7480201 250 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
20 Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201CLC 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01
21 Văn học 7229030 80 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15 3.C14 4.D66

22 Lịch sử 7229010 60 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.C19 3.D14
23 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 100 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.D15
24 Việt Nam học 7310630 190 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 2.D15 3.D14
25 Việt Nam học (Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00 2.D15 3.D14
26 Văn hoá học 7229040 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15 3.C14 4.D66

27 Tâm lý học 7310401 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00 2.D01 3.B00
28 Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa
1.C00 2.D01 3.B00
29 Công tác xã hội 7760101 100 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00 2.D01
30 Báo chí 7320101 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15 3.C14 4.D66

31 Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

1.C00

2.D15 3.C14 4.D66

32 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 60 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 2.D08 3.A00
33 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00 2.D08 3.A00
34 Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201ĐT 300 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00 2.A01

THÔNG TIN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO HỌC BẠ

TT Tên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu dự kiến Điểm xét tuyển (ĐXT)
(1) (2) (3) (4) (5)
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM DDS 390  
1 Sư phạm Âm nhạc 7140221 10 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Xướng âm)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn
2 Công nghệ sinh học 7420201 30 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
3 Vật lý học (Chuyên ngành Điện tử-Công nghệ Viễn thông) 7440102 25 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
4 Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
5 Khoa học môi trường 7440301 25 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
6 Toán ứng dụng, gồm các chuyên ngành:
1. Toán ứng dụng;
2. Toán ứng dụng (tăng cường tiếng Anh)
7460112 20 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
7 Công nghệ thông tin 7480201 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
8 Văn học 7229030 20 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

9 Lịch sử 7229010 20 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
10 Địa lý học (Chuyên ngành: Địa lý du lịch) 7310501 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
11 Văn hoá học 7229040 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

12 Tâm lý học 7310401 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
13 Báo chí 7320101 25 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý

2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh

14 Công tác xã hội 7760101 25 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
15 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 25 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh   3. Hóa + Toán + Lý

2. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh Tốt nghiêp THPT và tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường thực hiện tuyển sinh theo phương thức thi tuyển xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Thông tin chi tiết, đầy đủ, cụ thể và chính xác nhất thí sinh xem tại thông báo tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng theo địa chỉ Http://tuyensinh.ued.udn.vn/


Bạn thích bài viết này ?

30
Để lại bình luận

avatar
19 Comment threads
11 Thread replies
1 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
24 Comment authors
hangMỹ hằngThâmhiềnNGUYỄN THỊ NHI Recent comment authors
newest oldest
hang
hang

cho em hỏi với .trường mình có xét ngành giáo dục chính trị đội 2 không ạ

Thâm
Thâm

cho em hỏi trường mình đã xét điểm chuẩn đợt 2 ngành giáo dục mầm non chưa vậy ạ

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status