dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Loại hình đào tạo: Công lập

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng

Website: www.ued.udn.vn

Điện thoại: 05113841323

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM ĐÀ NẴNG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng thông báo chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo như sau:

>> Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng

>> Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng

>> Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng xét tuyển đợt 2

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Sư phạm Đà Nẵng

1. Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng Tuyển Sinh Các Ngành Sau

TUYỂN SINH THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA

XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QG NĂM 2020

TTTên ngành/Nhóm ngànhMã ĐKXTChỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyểnMã tổ hợp xét tuyển
 TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
DDS2190  
1Giáo dục Tiểu học71402021001. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh1.D01
2Giáo dục Chính trị7140205401. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20
3.D66
4.C19
3Sư phạm Toán học7140209401. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
4Sư phạm Tin học7140210401. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
5Sư phạm Vật lý7140211401. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01
3.A02
6Sư phạm Hoá học7140212401. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07
3.B00
7Sư phạm Sinh học7140213401. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00
2.D08
8Sư phạm Ngữ văn7140217401. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14
3.D66
9Sư phạm Lịch sử7140218251. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19
10Sư phạm Địa lý7140219251. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
11Giáo dục Mầm non71402011101. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn1.M00
12Sư phạm Âm nhạc7140221251. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn1.N00
13Sư phạm
Khoa học tự nhiên
7140247501.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
14Sư phạm
Lịch sử- Địa lý
7140249801. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20
15Giáo dục Công dân7140204501. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00  2.C20  3.D66     4.C19
16Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00  2.A02    3.D01
17Sư phạm Công nghệ7140246501.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
18Công nghệ Sinh học7420201601. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08
3.A00
19các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112701. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
20Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao)7440112CLC501. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
21Công nghệ thông tin74802012001. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
22Công nghệ thông tin
(chất lượng cao)
7480201CLC501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
23Văn học7229030701. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14
4.D66
24Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010401. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19
3.D14
25Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch)7310501651. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
26Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)73106301201. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
27Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)7310630CLC501. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
28Văn hoá học7229040351. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
29Tâm lý học7310401651. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
30Tâm lý học
(Chất lượng cao)
7310401CLC501. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
31Công tác xã hội7760101751. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01
32Báo chí7320101751. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
33Báo chí
(Chất lượng cao)
7320101CLC501. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
34Quản lý tài nguyên và môi trường7850101651. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
35Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)7850101CLC501. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
36Công nghệ thông tin
(đặc thù)
7480201DT1501. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

2. Đối tượng tuyển sinh

Học sinh Tốt nghiêp THPT và tương đương

3. Phạm vi tuyển sinh

Nhà trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước

4. Phương thức tuyển sinh

Nhà trường thực hiện tuyển sinh theo phương thức thi tuyển xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển.

Thông tin chi tiết, đầy đủ, cụ thể và chính xác nhất thí sinh xem tại thông báo tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Đà Nẵng theo địa chỉ Http://tuyensinh.ued.udn.vn/


Bạn thích bài viết này ?

30
Bình Luận Của Bạn:

avatar
19 Chủ đề bình luận
11 Trả lời chủ đề
1 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
24 Tác giả bình luận
hangMỹ hằngThâmhiềnNGUYỄN THỊ NHI Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
hang
hang

cho em hỏi với .trường mình có xét ngành giáo dục chính trị đội 2 không ạ

Thâm
Thâm

cho em hỏi trường mình đã xét điểm chuẩn đợt 2 ngành giáo dục mầm non chưa vậy ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status