Loading...

Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2019

Thông Tin Tuyển Sinh – Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2019 hệ Đại học chính quy chính thức được Ban giám hiệu nhà trường công bố. Mời thí sinh theo dõi.

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất chính thức công bố Điểm chuẩn Đại học 2019 hệ Chính Quy cụ thể như sau:

Lưu ý thí sinh: .Liên thông Đại học 2018 của các trường Đại học đã có thông báo chính thức trong năm nay, các thí sinh có thể tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Lưu ý thí sinh: Liên thông Đại học 2018 của các trường Đại học đã có thông báo chính thức trong năm nay, các thí sinh có thể tham khảo thêm nếu có nguyện vọng.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chất 2019

Thông tin điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất 2019 được đánh giá là giảm hơn so với điểm chuẩn năm 2018 từ 1 đến 1.5 điểm, theo đó mức điểm trúng tuyển vào trường năm nay là từ 14 đến 16 điểm. Ngành lấy điểm chuẩn cao nhất 16 điểm là ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, còn lại đa số các ngành trong trường đều lấy điểm chuẩn là 14 và 15 điểm.

 

Ngành đào tạoMã ngànhKhối thiChỉ tiêu XT theo điểm thi THPTĐiểm xétTiêu chí phụ
Hệ Đại học tại Hà Nội  2000
Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101A00; A01; D01; D0730014.00Toán
Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301A00; A01; D01; D0730014.00Toán
Tài chính – ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201A00; A01; D01; D078014.00Toán
Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

Công nghệ thông tin địa học

Hệ thống thông tin

7480201A00; A01; C01; D0140015.00Toán
Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604A00; A018015.00Toán
Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401A00; A01; D073015.00Toán
Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

Địa vật lý

7520502A00; A012015.00Toán
Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103A00; A0112014.00Toán
Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201A00; A0112014.00Toán
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

Tự động hóa

7520216A00; A01; D077017.50Toán
Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

Kỹ thuật môi trường

7520320A00; A01; B004014.00Toán
Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

Kỹ thuật địa chất

Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

Nguyên liệu khoáng

Địa chất thăm dò

7520501A00; A01; A04; A063014.00Toán
Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

Địa chất học

7440201A00; A01; A04; A062014.00Toán
Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211A00; A01; A04; A062014.00Toán
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

Trắc địa

Trắc địa mỏ và Công trình

Địa chính

Bản đồ

Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

Trắc địa – Bản đồ

7520503A00; A01; C01; D018014.00Toán
Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

Quản lý đất đai

7850103A00; A01; B00; D018014.00Toán
Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

Khai thác mỏ

7520601A00; A01; C01; D018014.00Toán
Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607A00; A01; D01; D072014.00Toán
Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201A00; A01; C01; D078014.00Toán
Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7520301A00; A01; D01; D073015.00Toán
Hệ Đại học tại Vũng Tàu  360  
Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh Dầu khí

Quản trị kinh doanh Mỏ

Quản trị thương mại điện tử

7340101_VA00; A01; D01; D074014.00Toán
Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

Kế toán

Kế toán tài chính công

7340301_VA00; A01; D01; D074014.00Toán
Tài chính – ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

Tài chính – Ngân hàng

7340201_VA00; A01; D01; D074014.00Toán
Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

Tin học Kinh tế

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

Khoa học máy tính ứng dụng

Công nghệ thông tin địa học

Hệ thống thông tin

7480201_VA00; A01; C01; D014014.00Toán
Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

Khoan khai thác

Khoan thăm dò- khảo sát

Thiết bị dầu khí

Địa chất dầu khí

7520604_VA00; A014014.00Toán
Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

Lọc – Hóa dầu

7510401_VA00; A01; D074014.00Toán
Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

Máy và Thiết bị mỏ

Máy và Tự động thủy khí

Công nghệ chế tạo máy

Cơ khí ô tô

7520103_VA00; A014014.00Toán
Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

Điện công nghiệp

Hệ thống điện

Điện – Điện tử

7520201_VA00; A014014.00Toán
Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

Xây dựng công trình ngầm và mỏ

Xây dựng công trình ngầm

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201_VA00; A01; C01; D074014.00Toán

Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán

Năm 2019, ĐH Mỏ – Địa chất có 2.750 chỉ tiêu tuyển sinh theo hình thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 và 310 chỉ tiêu theo hình thức xét học bạ.

Các thí sinh khi tra cứu thông tin điểm chuẩn của trường Đại học Mỏ địa chất cần chú ý, tìm kiếm chính xác mã ngành cũng như tên ngành và tổ hợp môn mà các thí sinh tham gia ứng tuyển.

Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất

Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất

Bên cạnh đó nếu các thí sinh có mức điểm thấp hơn dưới 10 điểm vẫn có khả năng ứng tuyển với các ngành tương tự nhưng được đào tạo dưới hệ cao đẳng của trường. Điểm chuẩn của ngành hệ cao đẳng chỉ từ 9 – 9.75 điểm vì thế các thí sinh có thể lựa chọn cho nhu cầu của mình dễ dàng và tiện lợi nhất.

* Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa Chất 2019 tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho từng đối tượng

Kết: Trên đây là thông tin danh sách trúng tuyển và điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa Chất 2019 do Kênh tuyển sinh 24h thực hiện.

Điểm Chuẩn Đại Học Chu Văn An 2017

Điểm Chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Việt Nam 2018

Rate this post

Bạn thích bài viết này ?

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status