dậy nấu ăn
hình ảnh trường

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 1 - Đại Cồ Việt - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Website: www.hust.edu.vn

Điện thoại: (04) 3869.2104

 

ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

 

Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Thủ tục, Hồ sơ nhập học Đại học Bách Khoa Hà Nội

>> HỌC PHÍ TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

>> Danh sách trúng tuyển & Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Trường Đại học Bách khoa xét tuyển đợt 2

1. Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Tuyển Sinh Các Ngành

Mã xét tuyển, chỉ tiêu dự kiến tuyển sinh vào trường ĐH Bách khoa Hà Nội 

Phương thức xét tuyển 

  1. 1Xét tuyển tài năng: Trường sẽ chọn từ 10% đến 15% chỉ tiêu tuyển sinh gồm các đối tượng:
  2. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế, đạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT cấp Quốc gia hoặc cuộc thi KHKT Quốc gia, Quốc tế).
  3. Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định của Trường.
  4. Xét tuyển tài năng theo hồ sơ năng lực, phỏng vấn
  • Đối tượng:
  1. Đội tuyển cấp tỉnh/thành phố
  2. Giải tỉnh/thành phố (Nhất – Nhì – Ba)
  3. Đội tuyển KHKT cấp tỉnh/thành phố
  4. Hệ chuyên trường Chuyên THPT (thêm điều kiện sơ loại hồ sơ – đảm bảo ngưỡng quy định của Trường)
  5. Tham gia cuộc thi Olympia vòng thi tháng
  6. IELTS 6.0 + (được xét vào ngành ngôn ngữ Anh, điều kiện học bạ đảm  bảo ngưỡng quy định của Trường)
  7. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPTtheo các tổ hợp truyền thống với tỉ lệ 50% đến 60% trên tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
  8. Xét tuyển kết hợpdưới hình thức Điểm thi TNTHPT và Bài kiểm tra tư duy, dự kiến lấy từ 30% đến 35% chỉ tiêu tuyển sinh của Trường.
  • Điều kiện sơ loại hồ sơ: Điểm trung bình của 5 học kỳ THPT đối với tổng 3 môn Toán +  Lý+ Hóa hoặc Toán + Lý  + Anh hoặc Toán + Hóa + Anh hoặc Toán + Hóa+Sinh ≥ 20,0 và điểm trung bình môn Toán ≥ 7,0.
  • Bài kiểm tra tư duy:(toán và đọc hiểu)
  • Áp dụng đối với xét tuyển nhóm ngành Kỹ thuật, Kinh tế
  • Học sinh THPT toàn quốc
  • Số lượng: không quá 10.000, sơ tuyển học bạ theo kết quả 3 môn tổ hợp
  • Nội dung: Toán (tự luận + trắc nghiệm) 90 phút + Đọc hiểu khoa học 30 phút
  • Thời gian: 15/8/2020
  • Địa điểm: Hà Nội, Thanh Hóa, Sơn La

Thí sinh đăng ký lựa chọn ngành/chương trình, mã xét tuyển và lựa chọn tổ hợp tương ứng (A19, A20) trên cùng phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển đại học do Bộ GD-ĐT phát hành.

Lưu ý: theo hình thức này, mã xét tuyển có đuôi “x”

Ví dụ cách đăng ký xét tuyển đại học:

  1. NV1 – Điện tử viễn thông – ET1 – Tổ hợp A00
  2. NV2 – Điện tử viễn thông – ET1x – Tổ hợp A19
  3. NV3 – Kỹ thuật hóa học – CH1 – Tổ hợp A01
  4. NV4 – Kỹ thuật hóa học – CH1x – Tổ hợp A20

 

Lưu ý:

  • Trường HN có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng và các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh Quốc tế.
  • Toàn bộ những minh chứng về hồ sơ đăng ký xét tuyển được upload lên hệ thống online, các thí sinh có thể chụp ảnh, scan bản gốc….

Chỉ tiêu, mã xét tuyển và tổ hợp xét tuyển 

TTTên ngành,

chương trình đào tạo

Chỉ tiêuXét điểm thi TNTHPTXét kết hợp điểm thi TNTHPT + Bài KTTD
Mã xét tuyểnTổ hợp xét tuyểnMã xét tuyểnTổ hợp xét tuyển
1Kỹ thuật Cơ điện tử300ME1A00, A01ME1xA19
2Kỹ thuật Cơ khí500ME2A00, A01ME2xA19
3Kỹ thuật Cơ điện tử

(CT tiên tiến)

80ME-E1A00, A01ME-E1xA19
4Kỹ thuật Ô tô220TE1A00, A01TE1xA19
5Kỹ thuật Cơ khí động lực90TE2A00, A01TE2xA19
6Kỹ thuật Hàng không50TE3A00, A01TE3xA19
7Kỹ thuật Ô tô

(CT tiên tiến)

40TE-E2A00, A01TE-E2xA19
8Cơ khí Hàng không

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35TE-EPA00, A01, D29TE-EPxA19
9Kỹ thuật Nhiệt250HE1A00, A01HE1xA19
10Kỹ thuật Điện220EE1A00, A01EE1xA19
11Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa500EE2A00, A01EE2xA19
12Kỹ thuật Điều khiển-Tự động hóa và Hệ thống điện

(CT tiên tiến)

80EE-E8A00, A01EE-E8xA19
13Tin học công nghiệp

(CT Việt-Pháp PFIEV)

35EE-EPA00, A01, D29EE-EPxA19
14Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông500ET1A00, A01ET1xA19
15Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông

(CT tiên tiến)

40ET-E4A00, A01ET-E4xA19
16Kỹ thuật Y sinh

(CT tiên tiến)

40ET-E5A00, A01ET-E5xA19
17Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)60ET-E9A00, A01, D28ET-E9xA19
18CNTT: Khoa học Máy tính260IT1A00, A01IT1xA19
19CNTT: Kỹ thuật Máy tính180IT2A00, A01IT2xA19
20Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)100IT-E10A00, A01IT-E10xA19
21Công nghệ Thông tin

(Việt-Nhật)

240IT-E6A00, A01, D28IT-E6xA19
22Công nghệ Thông tin

(Global ICT)

80IT-E7A00, A01IT-E7xA19
23Công nghệ Thông tin

(Việt-Pháp)

40IT-EPA00, A01, D29IT-EPxA19
24Toán-Tin120MI1A00, A01MI1xA19
25Hệ thống Thông tin quản lý60MI2A00, A01MI2xA19
26Kỹ thuật Hóa học490CH1A00, B00, D07CH1xA19, A20
27Hóa học100CH2A00, B00, D07CH2xA19, A20
28Kỹ thuật In30CH3A00, B00, D07CH3xA19, A20
29Kỹ thuật Hóa dược

(CT tiên tiến)

30CH-E11A00, B00, D07CH-E11xA19, A20
30Kỹ thuật Sinh học100BF1A00, B00, D07BF1xA20
31Kỹ thuật Thực phẩm200BF2A00, B00, D07BF2xA20
32Kỹ thuật Thực phẩm

(CT tiên tiến)

40BF-E12A00, B00, D07BF-E12xA20
33Kỹ thuật Môi trường120EV1A00, A01, B00, D07EV1xA19, A20
34Kỹ thuật Vật liệu220MS1A00, A01, D07MS1xA19, A20
35KHKT Vật liệu

(CT tiên tiến)

50MS-E3A00, A01, D07MS-E3xA19, A20
36Kỹ thuật Dệt-May200TX1A00, A01, D07TX1xA19, A20
37Công nghệ Giáo dục40ED2A00, A01, D01ED2xA19
38Vật lý Kỹ thuật150PH1A00, A01PH1xA19
39Kỹ thuật Hạt nhân30PH2A00, A01, A02PH2xA19
40Kinh tế Công nghiệp40EM1A00, A01, D01EM1xA19
41Quản lý Công nghiệp100EM2A00, A01, D01EM2xA19
42Quản trị Kinh doanh80EM3A00, A01, D01EM3xA19
43Kế toán60EM4A00, A01, D01EM4xA19
44Tài chính-Ngân hàng50EM5A00, A01, D01EM5xA19
45Phân tích Kinh doanh

(CT tiên tiến)

40EM-E13A00, A01EM-E13xA19
46Tiếng Anh KHKT và Công nghệ140FL1D01  
47Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế60FL2D01  
48Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản)100ME-NUTA00, A01, D28ME-NUTxA19
49Cơ khí-Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc)40ME-GUA00, A01ME-GUxA19
50Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức)40ET-LUHA00, A01, D26ET-LUHxA19
51Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức)40ME-LUHA00, A01, D26ME-LUHxA19
52Công nghệ Thông tin – ĐH La Trobe (Úc)70IT-LTUA00, A01IT-LTUxA19
53Công nghệ Thông tin – ĐH Victoria (New Zealand)60IT-VUWA00, A01IT-VUWxA19
54Quản trị Kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand)40EM-VUWA00, A01, D01EM-VUWxA19
55Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)50EM-NUA00, A01, D01EM-NUxA19
56Quản trị Kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ)40Troy-BAA00, A01, D01Troy-BAxA19
57Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ)40Troy-ITA00, A01, D01Troy-ITxA19

2. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội tuyển sinh trên địa bàn cả nước

3. Phương thức tuyển sinh

  • Nhà trường xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học
  • Thí sinh đăng kí xét tuyển cần đạt được mức điểm tối thiểu bằng mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục
  • Tổng điểm trung bình của 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển trong 6 học kì đạt từ 20,0 điểm trở lên
  •  Với chương trình đào tạo quốc tế (QT21, QT31, QT32, QT33) thí sinh có tổng điểm 3 môn xét tuyển và điểm ưu tiên không thấp hơn 18 điểm
  • Mỗi thí sinh được đăng kí xét tuyển tối đa 2 ngành và được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2
  • Điểm xét tuyển:
    • Đối với ngành không có  môn chính điểm xét tuyển là điểm trung bình của 3 môn cộng tổng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 cộng với 1 điểm ưu tiên xét tuyển
    • Đối với ngành có tổ hợp môn chính điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn thi ( môn chính nhân 2 cộng điểm 2 môn còn lại chia 4) cộng với tổng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 cộng 1,0 điểm ưu tiên xét tuyển
    • Diện ưu tiên xét tuyển được cộng 1 điểm là đối tượng thí sinh đạt tiêu chuẩn tuyển thẳng đại học theo quy định tại khoản 3 điểm 7 của quy chế tuyển sinh hiện hành

4. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia
  • Giấy chứng nhận quyền ưu tiên (Nếu có)

>> Xem thêm: Đại Học Bách Khoa Thêm Tiêu Chí Phụ Khi Dự Kiến Điểm Chuẩn Tăng Cao


Bạn thích bài viết này ?

5
Bình Luận Của Bạn:

avatar
3 Chủ đề bình luận
2 Trả lời chủ đề
1 Người theo dõi
 
Most reacted comment
Chủ đề bình luận Hot nhất
4 Tác giả bình luận
Nguyễn Thị Thanh BìnhPhan Ngọc ÁnhMinhNgô thị thương Quản trị bình luận gần đây
Mới nhất Cũ nhất Bình chọn nhiều
Phan Ngọc Ánh
Phan Ngọc Ánh

xét học bạ làm thế nào và cần những gì ạ?

Nguyễn Thị Thanh Bình
Nguyễn Thị Thanh Bình

Xét học bạ làm thế nào và cần những gì

Minh
Minh

cho e hỏi xét tuyển học bạ thì cần làm những gì ạ?

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status