Trường Đại Học Đông Đô Tuyển Sinh

Trường Đại Học Đông Đô thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

I. Đại Học Đông Đô Tuyển Sinh Các Ngành

Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
7510406   Công nghệ kỹ thuật Môi trường -          Công nghệ môi trường -          An toàn bức xạ môi trường A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; A06 - Toán, Hóa, Địa; B00 - Toán, Hóa, Sinh.
7420201   Công nghệ sinh học -          Sinh hóa học -          Công nghệ sinh học phân tử A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh; C08 - Ngữ văn, Hóa học, Sinh học
7480201   Công nghệ Thông tin -          Công nghệ phần mềm -          Đồ họa, Lập trình game -          Quản trị mạng   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; A02 - Toán, Vật lí, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7520207   Kỹ thuật điện tử, truyền thông -          Điện tử viễn thông -          Thông tin di động -          Truyền thông đa phương tiện -          Điện tử ứng dụng   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7580201   Kỹ thuật Xây dựng -          Thiết kế công trình -          Tổ chức thi công, giám sát -          Xây dựng dân dụng và CN -          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7580101   Kiến trúc -          Kiến trúc công trình -          Quy hoạch -          Nội thất     H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2; H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2; V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật; V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
7510205   Công nghệ Kỹ thuật ô tô -          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô -          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7340101   Quản trị Kinh doanh -          Quản trị doanh nghiệp -          Quản trị nhân lực -          Quản trị Marketing -          Tài chính ngân hàng   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7340201   Tài chính Ngân hàng -          Ngân hàng thương mại -          Tài chính doanh nghiệp -          Thanh toán quốc tế   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7310206   Quan hệ Quốc tế -          Quan hệ đối ngoại -          Kinh tế đối ngoại -          Kinh doanh quốc tế -          Quan hệ công chúng và truyền thông     D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân; C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.
7380107 Luật kinh tế A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7810101   Du lịch -          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch -          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành -          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
  7220201   Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)   D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D14 - Văn, Sử, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7220204   Ngôn ngữ Trung -          Ngôn ngữ tiếng Trung -          Sư phạm tiếng Trung   D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D14 - Văn, Sử, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7320201   Thông tin – Thư viện   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7340301   Kế  toán -          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng -          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế -          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC -          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ   A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; B00 - Toán, Hóa, Sinh; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 - Văn, Sử, Địa.
7310205 Quản lý nhà nước A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7720301 Điều dưỡng  A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7640101 Thú y A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7220209 Ngôn Ngữ Nhật  D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D14 - Văn, Sử, tiếng Anh; C00 - Văn, Sử, Địa.
7340122 Thương mại điện tử  A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh; D08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh; D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.
7720201 Dược học A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A02 - Toán, Vật lí, Sinh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.
7720606 Xét nghiệm y học A00 - Toán, Vật lí, Hóa học; A02 - Toán, Vật lí, Sinh; B00 - Toán, Hóa, Sinh; D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

II. NỘI DUNG TUYỂN SINH

1. Vùng tuyển sinh

Đại học Đông Đô thực hiện tuyển sinh trên phạm vi toàn quốc

2. Phương thức tuyển sinh

Trường tổ chức tuyển sinh theo  3 phương thức sau:

Phương thức 1 : Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Phương thức 2 : Xét tuyển dựa vào học bạ THPT (lớp 12) riêng đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn năng khiếu và môn vẽ mỹ thuật tại trường.

*** Ghi chú: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên

Phương thức 3 : Thi tuyển tại trường hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với đại học liên thông hệ chính quy

3. Điều kiện đăng ký xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm năm lớp 12 của thí sinh đăng ký dự thi phải đạt loại khá trở lên

- Thí sinh phải nộp phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu.

4. Hồ sơ đăng ký

Bản sao học bạ THPT ( có công chứng)

Bản sao Giấy khai sinh (có công chứng)

Bản photo CMTND ( có công chứng)

Sơ yếu lý lịch (có xác nhận của địa phương)

4 ảnh 4x6 (cùng kiểu, chụp không quá 6 tháng, và ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh phía sau ảnh)

2 phong bì thư dán tem ghi rõ địa chỉ, điện thoại người nhận.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC