Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

Trường Đại học Giao Thông Vận tải thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau

 ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2020

Trường Đại học Giao thông vận tải  thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:  (cơ sở phía Bắc)

Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 3 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tải) 7340101 A00, A01, D01, D07
Ngành Ke toán (chuyên ngành Ke toán tống hợp) 7340301 A00, A01, D01, D07
Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông) 7310101 A00, A01, D01, D07
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D07
Ngành Khai thác vận tải (gồm 4 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Vận tải đường bộ và thành phố,Vận tải - Thương mại quốc tế, Qui hoạch và quản lý GTVT đô thị) 7840101 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kinh tế vận tải (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải đường sắt) 7840104 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông 7580301 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng) 7460112 A00, AOl, D07
Ngành Công nghệ thông tin 7480201 A00, AOl, D07
Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông) 7510104 A00, AOl, DOI, D07
Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỳ thuật môi trường giao thông) 7520320 A00, B00, DOI, D07
Ngành Kỳ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) 7520103 A00, AOl, DOI, D07
Ngành Kỳ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tủ') 7520114 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỳ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng) 7520115 A00, AOl, DOI, D07
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116  
Nhóm chuyên ngành: Máy xây dựng, Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính 7520116-01 A00, AO 1, DO 1, D07
Nhóm chuyên ngành: Kỳ thuật phương tiện đường sắt, Tàu điện-metro, Đầu máy - Toa xe 7520116-02 A00, AOl, DOI, D07
Chuyên ngành Kỹ thuật máy động lực 7520116-03 A00, AOl, DOI, D07
Ngành Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp) 7520201 A00, A01, D07
Ngành Kỳ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỳ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỳ thuật thông tin và truyền thông, Kỳ thuật viễn thông) 7520207 AOO, A01, D07
Ngành Kỹ thuật điều khiến và tự động hoá (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiên và tự động hóa giao thông, Tự động hóa) 7520216 AOO, A01, D07
Ngành Kỹ thuật xây dụng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỳ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 7580201 AOO, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chuyên ngành Cảng công trình biến) 7580202 AOO, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205  
Chuyên ngành cầu đường bộ 7580205-01 AOO, A01, DOI, D07
Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ 7580205-02 AOO, A01, DOI, D07
Nhóm chuyên ngành: cầu hầm, Đường hầm và metro 7580205-03 AOO, AO 1, DO 1, D07
Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu-Đường sắt, Đường sắt đô thị 7580205-04 AOO, AO 1, DO 1, D07
Nhóm chuyên ngành: Đường ô tô và Sân bay, cầu - Đường ô tô và Sân bay 7580205-05 AOO, AO 1, DO 1, D07
Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông công chính, Công trình giao thông đô thị 7580205-06 AOO, A01, DOI, D07
Chuyên ngành Tự động hóa thiết kế cầu đường 7580205-07 AOO, AO 1, DO 1, D07
Nhóm chuyên ngành: Địa kỳ thuật, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình 7580205-08 AOO, AO 1, DO 1, D07
Ngành Quản lý xây dựng 7580302 AOO, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỳ thuật xây dụng công trình giao thông (gồm 3 chương trình chất lượng cao): 7580205QT AOO, AO 1, DO 1, D07
Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật
Ngành Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin) 7480201QT AOO, A01, DOI, D07
Ngành Kỳ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô) 7520103QT AOO, AO 1, DO 1, D07
Ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201QT  
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580201QT-01 A00, A01, D01, D07
Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp 7580201QT-02 A00, A01, D01, D03
Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh) 7580301QT A00, A01, D01, D07
Ngành Ke toán (Chương trình chất lượng cao Ke toán tống họp Việt - Anh) 7340301QT A00, A01, D01, D07

*Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường hợp các thí sinh có tổng điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh có điểm Toán cao hơn.

*Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: không chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.

II. Khu vực tuyển sinh

Trường Đại học Giao thông vận tải thông báo tuyển sinh trên địa bàn cả nước

III. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học giao thông vận tải sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo tổ chức để xét tuyển Trường tuyển sinh theo ngành

IV. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia Giấy chứng nhận quyền ưu tiên (nếu có) Lệ phí  xét tuyển: theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách

MỤC LỤC