Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải Cập Nhật Mới Nhất

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải với mã trường là (GHA). Trường đào tạo 25 ngành nghề khác nhau với các ngành Kỹ thuật, xây dựng, Giao thông và cầu đường là thế mạnh đào tạo.

Học Phí Đại Học Giao Thông Vận Tải có sự thay đổi tuỳ theo các mã ngành đào tạo của trường Đại Học Giao Thông Vận Tải thông tin được cập nhật liên tục với mức học phí mới nhất hiện tại như sau: 

Học Phí GHA Năm 2021 - 2022

Quản trị kinh doanh

Mã Ngành: 7340101

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kế toán

Mã Ngành: 7340301

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kinh tế

Mã Ngành: 7310101

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã Ngành: 7810103

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Khai thác vận tải

Mã Ngành: 7840101

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kinh tế vận tải

Mã Ngành: 7840104

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã Ngành: 7510605

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Tài chính - Ngân hàng

Mã Ngành: 7340201

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kinh tế xây dựng

Mã Ngành: 7580301

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Quản lý xây dựng

Mã Ngành: 7580302

Học Phí: 275.200 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Toán ứng dụng

Mã Ngành: 7460112

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

 

Công nghệ thông tin

Mã Ngành: 7480201

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Mã Ngành: 7510104

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật môi trường

Mã Ngành: 7520320

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật cơ khí

Mã Ngành: 7520103

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã Ngành: 7520114

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật nhiệt

Mã Ngành: 7520115

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã Ngành: 7520116

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật ô tô

Mã Ngành: 7520130

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật điện

Mã Ngành: 7520201

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã Ngành: 7520207

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã Ngành: 7520216

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật xây dựng

Mã Ngành: 7580201

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã Ngành: 7580202

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã Ngành: 7580205

Học Phí: 330.400 đồng /1 tín chỉ

Số tín chỉ:

 

Học phí giao thông vận tải: Khối Kỹ thuật là 330.400 đồng /1 tín chỉ, khối Kinh tế là 275.200 đồng /1 tín chỉ.

Với lộ trình tăng học phí trường giao thông vận tải lộ trình tăng tối đa cho từng năm sẽ thực hiện Theo:  Nghị định 86/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 02/10/2015 quy định về mức cơ chế thu học phí đối với các cơ sở trường công lập thuộc hệ thống đào tạo giáo dục quốc dân từ năm 2015 đến năm 2021 . Quy định mỗi năm các trường đại học sẽ tăng khoảng 10% mức học phí.Học

Nội Dung Liên Quan: 

By: Minh vũ

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.