Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Hùng Vương

Mã trường:

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ:

Website: www.hvu.edu.vn

Điện thoại:

thong tin tuyen sinh lien thong nam 2016

ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

 THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại học Hùng Vương thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

>> Học Phí Trường Đại Học Hùng Vương

1. Trường Đại học Hùng Vương Tuyển Sinh Các Ngành

Ngành đào tạo
ngành
Tổ hợp môn,
bài thi xét tuyển
Chỉ tiêu
dự kiến
900
Kế toán73403011. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

 

180

Quản trị kinh doanh:
– Chuyên ngành Quản trị Marketing
– Chuyên ngành QTKD thương mại
7340101
Tài chính – Ngân hàng:
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng
7340201
Du lịch:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lưu trú
– Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch
78101011. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Địa, GDCD (C20)

3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

 

155

Công tác Xã hội7760101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị sự kiện và lễ hội
7810103
Kinh tế:
– Chuyên ngành Quản lý kinh tế
– Chuyên ngành kinh tế du lịch
73101011. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
 

30

Kinh tế Nông nghiệp76201151. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Ngôn ngữ Trung Quốc72202041. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
 

180

Ngôn ngữ Anh72202011. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
Khoa học Cây trồng76201101. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
 

60

Chăn nuôi7620105
Thú y7640101
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử75103011. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Văn (C01)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
 

85

Công nghệ Kỹ thuật

Cơ khí

7510201
Công nghệ thông tin74802011. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)
Công nghệ Sinh học74202011. Toán, Sinh, Lý (A02)
2. Toán, Sinh, Hóa (B00)
3. Toán, Sinh, Văn (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
20
Thiết kế đồ họa72104031. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu hệ số 2

 

Giáo dục Mầm non71402011. Văn, Toán, Năng khiếu (M00)
2. Văn, Lịch sử, Năng khiếu (M05)
3. Văn, Địa, Năng khiếu (M07)
4. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M10)
Năng khiếu hệ số 2
190
Giáo dục Thể chất71402061. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2
Sư phạm Âm nhạc71402211. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2
Sư phạm Toán học71402091. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
Sư phạm Ngữ Văn71402171. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)
Sư phạm Tiếng Anh71402311. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
Giáo dục Tiểu học71402021. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
Sư phạm Hóa học71402121. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Văn, Toán, Hóa học(C02)
4. Toán, Hóa học, T. Anh(D07)
Sư phạm Vật lý71402111. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Vật lí, Địa lí (A04)
4. Văn, Toán, Vật lí (C01)
Sư phạm Sinh học71402131. Toán, Vật lí, Sinh học(A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Sinh học, Văn(B03)
4. Toán, Sinh học, T. Anh (D08)
Sư phạm Lịch sử71402181. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

 

 2. Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước.
– Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang,
Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu.

3. Phương thức tuyển sinh

1. Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định.
2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT.
3. Xét tuyển điểm thi các môn thành phần, điểm bài thi tổ hợp của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, đại học Thiết kế đồ họa.

4. Mức học phí

+ Các ngành sư phạm: Miễn học phí

+ Các ngành ngoài sư phạm: Trung bình 25 triệu đồng/khóa học

– Dự báo các ngành đào tạo của Nhà trường có nhu cầu nhân lực lớn: Quản trị Kinh doanh, Công nghệ thông tin, Điện – Cơ khí, Ngoại ngữ, Du lịch….

5. Thời gian xét tuyển

– Đơt chính thức:

+ Từ 01/4 đến 20/4/: Nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia qua Sở Giáo dục và Đào tạo và hệ thống quản lý thi quốc gia

+ Từ 01/5 đến 10/7: Nộp hồ sơ xét tuyển kết quả học tập các môn học THPT, đăng ký dự thi các ngành năng khiếu

– Đợt bổ sung: Xét tuyển nhiều đợt trong năm (chi tiết tại website: http//www.hvu.edu.vn)

Rate this post


Bạn thích bài viết này ?

16
Để lại bình luận

avatar
11 Comment threads
5 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
14 Comment authors
Sơnnguyễn thị tuyếtMybabeTrần Quốc SởSùng thị hoa Recent comment authors
newest oldest
Sơn
Sơn

Địa chỉ của trường ở đâu vậy ạ

nguyễn thị tuyết
nguyễn thị tuyết

địa chỉ trường đại học hùng vương ở đâu ạ

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status