Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TP. Hồ Chí Minh

Mã trường: QSX

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 12 Đinh Tiên Hoàng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành Phố Hồ Chí Minh

Website: http://www.hcmussh.edu.vn

Điện thoại: (08) 38 293 828

dai hoc kha hoc xa hoi va nhan van

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2018

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

>> Học Phí Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TPHCM 2017

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn  – Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2018 với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:

 

Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Ghi chú
Văn học 7229030 – NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 120
– NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh
– NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ học 7229020 – NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý 80
– NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh
– NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh
Báo chí 7320101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 130 Đào tạo hệ Chất lượng cao
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Lịch sử 7229010 – Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý 115
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh
Nhân học 7310302 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 60
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Triết học 7229001 – Toán, Vật lý, tiếng Anh 85
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Địa lý học 7310501 – Toán, Vật lý, tiếng Anh 105
– Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÝ
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh
Xã hội học 7310301 – Toán, Vật lý, Hóa học 145
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
Thông tin – Thư viện 7320201 – Toán, Vật lý, tiếng Anh 95
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
Đông phương học 7310608 -Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 140
-Ngữ văn, Toán, tiếng Trung
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Giáo dục học 7140101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 115
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Toán, Vật lý
– Toán, Sinh vật, Hóa học
Lưu trữ học 7320303 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 80
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Văn hóa học 7229040 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 70
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Công tác xã hội 7760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 80
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Tâm lý học 7310401 – Toán, Hóa học, Sinh học 100
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Đô thị học 7580112 – Toán, Vật lý, Hóa học 80
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Du lịch 7810101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý 120
– Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Nhật Bản học 7310613 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 120 Đào tạo hệ Chất lượng cao
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Hàn Quốc học 7310614 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 120
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 270 Đào tạo hệ Chất lượng cao
Ngôn ngữ Nga 7220202 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 65
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA
Ngôn ngữ Pháp 7220203 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 85
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 130
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
Ngôn ngữ Đức 7220205 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 80
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC
Quan hệ Quốc tế 7310206 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh 160

 

Đào tạo hệ Chất lượng cao
– Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 50
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC
Ngôn ngữ Italia 7220208 – Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH 50
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP
– Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

* Hệ chất lượng cao: sau khi trúng tuyển vào Trường, sinh viên có thể học hệ đại trà hoặc đăng ký học hệ chất lượng cao (Khoa sẽ thông báo cụ thể)

1.Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

2.Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

3.Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 60 – 65%

– Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực SAT của ĐHQG-HCM 15 -20% cho tất cả các ngành.

– Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 5%) và theo Quy định riêng của Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (tối đa 15%)

HỆ ĐÀO TẠO CỬ NHÂN CHẤT LƯỢNG CAO TẠI TRƯỜNG ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM

Ngành: Báo chí, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học

* Giới thiệu chung về chương trình đào tạo chất lượng cao

Chương trình đào tạo Cử nhân Chất lượng cao theo học phí tương ứng (CLC) là chương trình trọng điểm của trường ĐHKHXH&NV và ĐHQG TP.HCM, trong chiến lược phát triển và nâng cao Chất lượng giáo dục đại học đạt chuẩn khu vực và quốc tế.

Sinh viên hệ đào tạo CLC được học tập theo chương trình đào tạo chất lượng cao và sử dụng cơ sở vật chất riêng của hệ đào tạo này theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Sinh viên sau khi trúng tuyển, nhập học sẽ đăng ký học chương trình chất lượng cao.

* Mục tiêu đào tạo:

Sinh viên hệ CLC khi tốt nghiệp ngoài các chuẩn về kiến thức, kỹ năng, thái độ của ngành đã học, còn đạt chuẩn ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu của ngành nghề.

Sinh viên tốt nghiệp hệ CLC có thể theo học tiếp tục bậc học cao học và nghiên cứu sinh (Cả đào tạo trong nước và nước ngoài).

* Điều kiện tham dự chương trình:

Sinh viên trúng tuyển vào hệ chính quy năm 2017 các khoa có mở hệ đào tạo Chất lượng cao.

* Các chương trình đào tạo hệ Chất lượng cao:

 Ngành Mã ngành Ngôn ngữ giảng dạy 
 Báo chí 7320101  Tăng cường tiếng Anh
 Quan hệ quốc tế 7220201  Song ngữ Anh – Việt
 Ngôn ngữ Anh 7220201  Tiếng Anh
 Nhật Bản học 7310613  Song ngữ Nhật – Việt

* Học phí:  33.000.000 đồng/năm (không tăng học phí trong 4 năm học)

4.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT có điểm trung bình tổng cộng 3 năm (lớp 10,11 và 12) đạt từ 6.5 trở lên.

– Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ và điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để xét tuyển.

5.Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

– Mã trường: QSX

– Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển:

Stt Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển
(dùng kết quả thi THPTQG)
Tên môn thi/bài thi Môn chính Tổ hợp môn mới
1 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn x 2
2 7229030 Văn học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn x 2
3 7229030 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn x 2
4 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Ngữ văn x 2
5 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Ngữ văn x 2
6 7229020 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Ngữ văn x 2
7 7320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
8 7320101 Báo chí Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
9 7320101 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
10 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Lịch sử x 2
11 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
12 7229010 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh Lịch sử x 2
13 52310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
14 52310302 Nhân học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
15 52310302 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
16 7229001 Triết học Toán, Vật lý, tiếng Anh
17 7229001 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
18 7229001 Triết học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
19 7229001 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
20 7310501 Địa lý học Toán, Vật lý, tiếng Anh
21 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Địa lý x 2
22 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
23 7310501 Địa lý học Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh Địa lý x 2
24 7310301 Xã hội học Toán, Vật lý, Hóa học
25 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
26 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
27 7310301 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
28 7320201 Thông tin – thư viện Toán, Vật lý, tiếng Anh
29 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
30 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
31 7320201 Thông tin – thư viện Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
32 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
33 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Toán, tiếng Trung
34 7310608 Đông phương học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
35 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Toán, Vật lý
36 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
37 7140101 Giáo dục học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
38 7140101 Giáo dục học Toán, Hóa học, Sinh học
39 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
40 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
41 7320303 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
42 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
43 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
44 7229040 Văn hóa học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
45 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
46 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
47 7760101 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
48 7310401 Tâm lý học Toán, Hóa học, Sinh học
49 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
50 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
51 7310401 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
52 7580112 Đô thị học Toán, Vật lý, Hóa học
53 7580112 Đô thị học Toán, Vật lý, tiếng Anh
54 7580112 Đô thị học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
55 7580112 Đô thị học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
56 7810101 Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
57 7810101 Du lịch Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
58 7810101 Du lịch Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
59 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
60 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Toán, tiếng Nhật Tiếng Nhật x 2
61 7310613 Nhật Bản học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
62 7310614 Hàn Quốc học Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
63 7310614 Hàn Quốc học Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
64 7220201 Ngôn ngữ Anh Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
65 7220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
66 7220202 Ngôn ngữ Nga Ngữ văn, Toán, tiếng Nga Tiếng Nga x 2
67 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
68 7220203 Ngôn ngữ Pháp Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2
69 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
70 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Ngữ văn, Toán, tiếng Trung Tiếng Trung x 2
71 7220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
72 7220205 Ngôn ngữ Đức Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2
73 7310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
74 7310206 Quan hệ Quốc tế Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh
75 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
76 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2
77 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2
78 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Anh Tiếng Anh x 2
79 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Pháp Tiếng Pháp x 2
80 7220208 Ngôn ngữ Italia Ngữ văn, Toán, tiếng Đức Tiếng Đức x 2

 

* Cách tính nhân hệ số hai:

Điểm xét tuyển= ((((tổng điểm ba môn thi sau khi nhân đôi môn chính) x 3 ÷ 4) làm tròn 2 chữ số thập phân) + Điểm ưu tiên không quy đổi)

 

Ví dụ: Thí sinh A có điểm thi môn Toán 6.75, môn Ngữ văn 6.75, môn Tiếng Anh 7.5, điểm ưu tiên là 0.

Điểm xét tuyển = ((điểm Toán + điểm Ngữ văn + (điểm Tiếng Anh x 2)) X 3 ÷ 4) + 0

Điểm xét tuyển = ((6.75 + 6.75 + (7.5 X 2)) x 3 ÷ 4) + 0

Điểm xét tuyển =  21.38

6.Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

– Theo quy định tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

+ Học sinh giỏi đã tốt nghiệp THPT năm 2018 từ các trường THPT chuyên, năng khiếu trên cả nước;

+ Học sinh các trường THPT thuộc nhóm trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất năm 2016, 2017.


Bạn thích bài viết này ?

1
Để lại bình luận

avatar
1 Comment threads
0 Thread replies
0 Followers
 
Most reacted comment
Hottest comment thread
1 Comment authors
Xuyên Recent comment authors
newest oldest
Xuyên
Xuyên

có xét tuyển ngành ngôn ngữ nhật không ạ?

Ôn thi trực tuyến

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status