Loading...
hình ảnh trường

Trường Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh

Mã trường: HUI

Loại hình đào tạo: Công Lập

Địa chỉ: Số 12 - Nguyễn Văn Bảo - Phường 4 - Quận Gò Vấp - Thành Phố Hồ Chí Minh

Website: www.iuh.edu.vn

Điện thoại: (08) 38 946 268

dai hoc cong nghiep thanh pho ho chi minh

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP. HỒ CHÍ MINH 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2019

Trường Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành xem chi tiết tại đây:

>> Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM xét tuyển đợt 2

>> Điểm chuẩn trường đại học Công Nghiệp TP.HCM

1. Trường Đại Học Công Nghiệp TP. Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Các Ngành

Stt Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Môn chính
Hệ Đại Trà Hệ Chất Lượng Cao
1 Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510301 7510301C A00, A01,
C01, D90
Toán
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 7510302 7510302C A00, A01, C01, D90 Toán
3 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, C01, D01, D90 Toán
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 7510201C A00, A01, C01, D90 Toán
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 7510203C A00, A01, C01, D90 Toán
6 Công nghệ chế tạo máy 7510202 7510202C A00, A01, C01, D90 Toán
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90 Toán
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D90 Toán
9 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01,
C01, D90
Toán
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01,
C01, D90
Toán
11 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90 Toán
12 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90 Toán
13 Nhóm ngành Công nghệ thông tingồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin 7480201 7480103C A00, C01,
D01, D90
Toán
14 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu 7510401 7510401C A00, B00,
D07, D90
Hóa
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 7540101C A00, B00, D07, D90 Hóa
16 Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90 Hóa
17 Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90 Hóa
18 Công nghệ sinh học 7420201 7420201C A00, B00, D07, D90 Hóa
19 Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường 7510406 7510406C A00, B00, D07, C02 Hóa
20 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96 Toán
21 Bảo hộ lao động 7850201 A01, C01, B00, D07 Toán
22 Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 7340301 7340301C A00,  A01,
D01, D90
Toán
23 Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 7340201 7340201C A00,  C01,
D01, D90
Toán
24 Marketing 7340115 7340115C A01, C01, D01, D96 Toán
25 Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:
-Quản trị kinh doanh 7340101 7340101C A01, C01, D01, D96 Toán
-Quản trị khách sạn 7810201 A01, C01, D01, D96 Toán
-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A01, C01, D01, D96 Toán
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C01, D01, D96 Toán
27 Kinh doanh quốc tế 7340120 7340120C A01, C01, D01, D96 Toán
28 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D90 Toán
29 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, D96 Toán
C00 Văn
30 Luật quốc tế 7380108 A00, D01, D96 Toán
C00 Văn
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96 Tiếng Anh

2. Phương thức tuyển sinh và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH
Stt Nhóm Ngành/ Ngành đào tạo Chỉ tiêu Tổng chỉ tiêu 2019
Đại trà Chất lượng cao
1 Nhóm ngành Công nghệ Điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 300 120 420
2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông 160 40 200
3 Công nghệ kỹ thuật máy tính 200 200
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 120 80 200
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 120 80 200
6 Công nghệ chế tạo máy 120 80 200
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 210 210
8 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 280 280
9 Kỹ thuật xây dựng 210 210
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70 70
11 Công nghệ dệt, may 210 210
12 Thiết kế thời trang 110 110
13 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin 460 80 540
14 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu 500 80 580
15 Công nghệ thực phẩm 160 40 200
16 Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩm 80 80
17 Đảm bảo chất lượng và An toàn Thực phẩm 80 80
18 Công nghệ sinh học 160 40 200
19 Nhóm ngành Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường 180 40 220
20 Quản lý đất đai 140 140
21 Bảo hộ lao động 140 140
22 Nhóm ngành Kế toán – Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán 440 80 520
23 Ngành Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 320 80 400
24 Marketing 200 80 280
25 Ngành Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành:
-Quản trị kinh doanh 280 160 440
-Quản trị khách sạn 80 80
-Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 70 70
26 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70 70
27 Kinh doanh quốc tế 70 40 110
28 Thương mại điện tử 70 70
29 Luật kinh tế 70 70
30 Luật quốc tế 70 70
31 Ngôn ngữ Anh 600 600
TỔNG CHỈ TIÊU TUYỂN SINH 2019 TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH 6,190 1,280 7.470

Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia

Căn cứ xét tuyển:

– Căn cứ trên điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu của ngành. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Nếu ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển của thí sinh được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.
Chú ý:
+ Không có mức chênh lệch điểm trúng tuyển đối với các tổ hợp xét tuyển khác nhau của cùng một ngành xét tuyển.

+ Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển

-Điều kiện phụ: Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển (nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn).

3. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển

1. Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
2. Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
3. Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
4. Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
5. Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
6. Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
7. Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
8. Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
9. Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
10. Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
11. Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

4. Điều kiện nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển Đại học

– Điều kiện nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải lớn hơn hoặc bằng 15.00 điểm cho tất cả các khối ngành.

*) Mọi chi tiết Quý phụ huynh và Thí sinh xin liên hệ với các số điện thoại : 028 3985 1932 – 028 3985 1917 – 028 3895 5858 để được tư vấn rõ hơn về ngành nghề đào tạo của Trường


Bạn thích bài viết này ?

6 Bình luận

  1. cho e hoi truong co lien thong dai hoc khong?
    co thi lien thong khong? do la nhung mon nào?

  2. có xét học bạ không ạ

  3. truongsavn says:

    Khu vực phía nam thì bktphcm, spkt tphcm, công nghiệp tphcm, khtn tphcm là những trường top về đào tạo kỹ sư kỹ thuật, gần đây có tôn đức thắng nhưng chưa mạnh lắm… các doanh nghiệp tuyển dụng luôn ưu tiên các trường này vs bkhn, bkdn

    Xem bảng so sánh điểm chuẩn đầu vào 3 năm gần nhất nhé 2015/2016/2017
    Hy vọng giúp ích cho mọi người

    1) khoa hoc tu nhien tphcm
    Dien dien tu na
    Dien tu vien thong 22.5/22/23.25
    Co dien tu na
    Co khi o to na
    Co khi che tao may na
    Cong nghe may na
    Ky thuat in na
    Quan ly cong nghiep na
    Xay dung na
    Cong nghe thong tin 23.5/23/26
    Ky thuat hoa hoc 23.25/23.75/25
    Ky thuat moi truong 22/21.75/22.5
    Logistic na

    2) bk tphcm
    Dien dien tu 24.75/24.25/26.25
    Dien tu vien thong na/24.25/26.25
    Co dien tu 24.5/23.75/25.75
    Co khi o to na/23.75/26.25
    Co khi che tao may 24.5/23.75/25.75
    Cong nghe may 22.5/22.5/24
    Ky thuat in na
    Quan ly cong nghiep 23.5/23.5/25.25
    Xay dung 23/22.75/24
    Cong nghe thong tin 25.25/25.5/28
    Ky thuat hoa hoc 24.5/24/26.5
    Ky thuat moi truong 22.5/23.25/24.25
    Logistic na/na/25.75

    3) spkt tphcm
    Dien dien tu 23.06/23/25
    Dien tu vien thong 22.12/21.75/23.75
    Co dien tu 23.62/23.75/25.25
    Co khi o to 23.43/23/25.5
    Co khi che tao may 22.68/22.25/24.25
    Cong nghe may 22.12/21.75/24
    Ky thuat in 21.75/21.25/na
    Quan ly cong nghiep 22.31/22/24
    Xay dung 22.12/22.25/23.5
    Cong nghe thong tin 22.31/22.5/25
    Ky thuat hoa hoc 23.43/22.75/25
    Ky thuat moi truong 22.31/21.25/21.5
    Logistic na/na/24.5

    4) cong nghiep tphcm
    Dien dien tu 20.75/20.75
    Dien tu vien thong 19.25/19.5/17.5
    Co dien tu 20.25/20.5/22
    Co khi o to 20.75/21/22
    Co khi che tao may 20.25/20.5/19.5
    Cong nghe may 20/20/20.75
    Ky thuat in na
    Quan ly cong nghiep na
    Xay dung na/19/17
    Cong nghe thong tin 19.75/19.5/20.75
    Ky thuat hoa hoc 19.75/19/18
    Ky thuat moi truong 19/19/17
    Logistic na/na

    5) ton duc thang tphcm
    Dien dien tu 20.25/20/20
    Dien tu vien thong 20.25/18/19
    Co dien tu 20.25/20/20
    Co khi o to na/na/19
    Co khi che tao may na
    Cong nghe may na
    Ky thuat in na
    Quan ly cong nghiep na
    Xay dung 20.25/20/19
    Cong nghe thong tin 20.5/20/21.25
    Ky thuat hoa hoc 20.5/20/19
    Ky thuat moi truong 19.75/18/18
    Logistic na

    6) bk da nang
    Dien dien tu 23.5/23/23.5
    Dien tu vien thong na/22.5/21.5
    Co dien tu 24/23.25/24.25
    Co khi o to na/na/23
    Co khi che tao may 22.5/22.25/21.75
    Cong nghe may na
    Ky thuat in na
    Quan ly cong nghiep 21.25/21.25/19.25
    Xay dung 21.5/21.75/21
    Cong nghe thong tin 24/23.75/26
    Ky thuat hoa hoc 21.25/20.5/21.25
    Ky thuat moi truong 21.25/20.25/17.5
    Logistic na

  4. Duy Khánh says:

    cho em hỏi trường có xét học bạ không ạ?

  5. Cho e hỏi khi nào tuyển sinh hệ vừa học vừa làm đợt2 ngành công nghệ may

  6. kiên hội says:

    chừng nào trường có điểm chuẩn ạ

Bình luận của bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu dưới đây rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến của bạn đều được Kenhtuyensinh24h.vn đón đợi và quan tâm.

Cảm ơn các bạn!

*

*

black cartoon arrow
DMCA.com Protection Status